Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật liệu

19 từ · HSK 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 19 từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật liệu thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Vật liệu theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Vật liệu HSK 3(2 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3
jīn

vàng (kim loại)

HSK 3
tiě

sắt (kim loại)

Từ vựng Vật liệu HSK 4(2 từ)

Lộ trình HSK 4
塑料HSK 4
sùliào

nhựa (chất liệu tổng hợp)

HSK 4

ngọc, đá ngọc (jade)

Từ vựng Vật liệu HSK 5(1 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
sǎn

rải rác, phân tán

Từ vựng Vật liệu HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6

màng, màng mỏng

Từ vựng Vật liệu HSK 7(13 từ)

Lộ trình HSK 7
光泽HSK 7
guāngzé

sự bóng bẩy, độ sáng bóng

光滑HSK 7
guānghuá

mịn màng, nhẵn nhụi

化纤HSK 7
huàxiān

sợi hóa học

尼龙HSK 7
lóng

nylon (vải tổng hợp)

底子HSK 7
dǐzi

nền tảng, cơ sở

HSK 7
tàn

than, than củi

HSK 7

sứ, đồ sứ

HSK 7
shā

vải mỏng, lụa mỏng, voan

花纹HSK 7
huāwén

hoa văn, vân hoa, họa tiết trang trí

质地HSK 7
zhì

chất liệu, chất lượng vật liệu

HSK 7

nhôm (kim loại nhẹ, màu bạc, dùng trong công nghiệp)

HSK 7
xiù

gỉ, rỉ sét

韧性HSK 7
rènxìng

sự dẻo dai, độ bền

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật liệu

Bộ từ vựng chủ đề Vật liệu gom 19 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Vật liệu — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Vật liệu đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp