Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật liệu
33 từ · HSK 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 33 từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật liệu thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Vật liệu theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Vật liệu HSK 3(3 từ)
Lộ trình HSK 3tấm (gỗ, kim loại); ván; bảng
vàng (kim loại)
sắt (kim loại)
Từ vựng Vật liệu HSK 4(2 từ)
Lộ trình HSK 4nhựa (chất liệu tổng hợp)
ngọc, đá ngọc (jade)
Từ vựng Vật liệu HSK 5(1 từ)
Lộ trình HSK 5rải rác, phân tán
Từ vựng Vật liệu HSK 6(2 từ)
Lộ trình HSK 6nguyên liệu, vật liệu
màng, màng mỏng
Từ vựng Vật liệu HSK 7(25 từ)
Lộ trình HSK 7sợi (tơ, dây mỏng)
sự bóng bẩy, độ sáng bóng
mịn màng, nhẵn nhụi
sợi hóa học
kiên cường, bền bỉ
nylon (vải tổng hợp)
nền tảng, cơ sở
sơn (chất liệu dùng để quét, phủ bề mặt)
than, than củi
sứ, đồ sứ
vải mỏng, lụa mỏng, voan
thai nhi, bào thai
hoa văn, vân hoa, họa tiết trang trí
sáp, sáp ong (chất dùng để làm nến, đánh bóng)
chất liệu, chất lượng vật liệu
thoáng khí, cho không khí đi qua
vàng (kim loại quý)
kim loại
thép
chì (kim loại mềm, nặng, màu xám)
nhôm (kim loại nhẹ, màu bạc, dùng trong công nghiệp)
gỉ, rỉ sét
sự dẻo dai, độ bền
cây gai, cây đay
dính, dẻo
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật liệu
Bộ từ vựng chủ đề Vật liệu gom 33 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Vật liệu — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Vật liệu đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.