Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học

45 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 45 từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Toán học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Toán học HSK 1(2 từ)Free

Lộ trình HSK 1
一半HSK 1
yíbàn

một nửa

分HSK 1
fēn

phân, chia (tách ra)

Từ vựng Toán học HSK 2(5 từ)

Lộ trình HSK 2
加HSK 2
jiā

thêm, cộng thêm

数HSK 2
shù

số, con số

数字HSK 2
shùzì

con số

等于HSK 2
děngyú

bằng, tương đương với

算HSK 2
suàn

coi là, tính là

Từ vựng Toán học HSK 3(3 từ)

Lộ trình HSK 3
值HSK 3
zhí

giá trị

数量HSK 3
shùliàng

số lượng

计算HSK 3
jìsuàn

tính toán

Từ vựng Toán học HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
…分之…HSK 4
fēnzhī

phần của (dùng trong phân số, tỷ lệ)

倍HSK 4
bèi

lần (đơn vị nhân, gấp bao nhiêu lần)

减HSK 4
jiǎn

bớt đi

平方HSK 4
píngfāng

vuông (đơn vị đo diện tích, VD: mét vuông, km vuông)

Từ vựng Toán học HSK 5(2 từ)

Lộ trình HSK 5
乘HSK 5
chéng

đi (xe, tàu...)

增HSK 5
zēng

tăng, tăng thêm

Từ vựng Toán học HSK 7(29 từ)

Lộ trình HSK 7
三角HSK 7
sānjiǎo

tam giác

上限HSK 7
shàngxiàn

giới hạn trên

交集HSK 7
jiāojí

giao điểm, giao nhau

估算HSK 7
gūsuàn

ước tính, ước lượng

余HSK 7
yú

còn lại, dư

倒数HSK 7
dàoshǔ

đếm ngược

合计HSK 7
héjì

tính tổng cộng, cộng lại

图形HSK 7
túxíng

hình vẽ, đồ thị

差额HSK 7
chā'é

sự chênh lệch về số lượng hoặc giá trị

弦HSK 7
xián

dây (cung, đàn)

折合HSK 7
zhéhé

quy đổi, quy ra (thường dùng cho tiền tệ, đơn vị đo lường)

推算HSK 7
tuīsuàn

suy luận, tính toán, ước lượng

收敛HSK 7
shōuliǎn

thu hẹp, giảm bớt

整数HSK 7
zhěngshù

số nguyên

未知数HSK 7
wèizhīshù

số chưa biết, ẩn số (trong toán học)

概率HSK 7
gàilǜ

xác suất

测算HSK 7
cèsuàn

tính toán, đo lường và tính toán

百分比HSK 7
bǎifēnbǐ

tỷ lệ phần trăm

直径HSK 7
zhíjìng

đường kính

相当于HSK 7
xiāngdāngyú

tương đương với, ngang bằng với

Đang xem 20/29 từMở khoá 9 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học

Bộ từ vựng chủ đề Toán học gom 45 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Toán học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Toán học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp