Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Y học

74 từ · HSK 2, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 74 từ vựng tiếng Trung chủ đề Y học thuộc HSK 2, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Y học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Y học HSK 2(4 từ)

Lộ trình HSK 2
中医HSK 2
zhōngyī

y học cổ truyền Trung Quốc

药水HSK 2
yàoshuǐ

nước thuốc, thuốc nước (thuốc dạng lỏng để uống hoặc bôi ngoài da)

药片HSK 2
yàopiàn

viên thuốc, thuốc viên

西医HSK 2
xīyī

y học phương Tây

Từ vựng Y học HSK 4(3 từ)

Lộ trình HSK 4
内科HSK 4
nèikē

nội khoa

种HSK 4
zhòng

trồng trọt, gieo trồng

转移HSK 4
zhuǎnyí

di căn

Từ vựng Y học HSK 5(3 từ)

Lộ trình HSK 5
注射HSK 5
zhùshè

tiêm

诊断HSK 5
zhěnduàn

chẩn đoán

防治HSK 5
fángzhì

phòng ngừa và chữa trị

Từ vựng Y học HSK 6(3 từ)

Lộ trình HSK 6
儿科HSK 6
érkē

khoa nhi

外科HSK 6
wàikē

phẫu thuật

成分HSK 6
chéngfèn

thành phần (hóa học, xã hội...)

Từ vựng Y học HSK 7(61 từ)

Lộ trình HSK 7
个案HSK 7
gè'àn

trường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ

临床HSK 7
línchuáng

lâm sàng

会诊HSK 7
huìzhěn

hội chẩn (cuộc họp của các bác sĩ để cùng thảo luận về một ca bệnh phức tạp)

体温HSK 7
tǐwēn

nhiệt độ cơ thể

偏方HSK 7
piānfāng

phương thuốc dân gian, bài thuốc không chính thống

催眠HSK 7
cuīmián

ru ngủ, thôi miên

出血HSK 7
chūxuè

chảy máu

创HSK 7
chuàng

sáng tạo, sáng lập

创伤HSK 7
chuāngshāng

vết thương

剂HSK 7
jì

liều (thuốc), liều lượng

副作用HSK 7
fùzuòyòng

tác dụng phụ

医务HSK 7
yīwù

việc y tế, công tác y tế

发作HSK 7
fāzuò

bùng phát, phát tác

口腔HSK 7
kǒuqiāng

miệng, khoang miệng

处方HSK 7
chǔfāng

đơn thuốc

复发HSK 7
fùfā

tái phát

就医HSK 7
jiùyī

khám bệnh, đi chữa bệnh

就诊HSK 7
jiùzhěn

đi khám bệnh, đi chữa bệnh (tại bệnh viện, phòng khám)

床位HSK 7
chuángwèi

giường bệnh

急性HSK 7
jíxìng

cấp tính, đột ngột

Đang xem 20/61 từMở khoá 41 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Y học

Bộ từ vựng chủ đề Y học gom 74 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Y học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Y học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp