Từ vựng tiếng Trung chủ đề Y học

73 từ · HSK 2, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 73 từ vựng tiếng Trung chủ đề Y học thuộc HSK 2, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Y học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Y học HSK 2(3 từ)

Lộ trình HSK 2
中医HSK 2
zhōng

y học cổ truyền Trung Quốc

药水HSK 2
yàoshuǐ

nước thuốc, thuốc nước (thuốc dạng lỏng để uống hoặc bôi ngoài da)

西医HSK 2

y học phương Tây

Từ vựng Y học HSK 4(3 từ)

Lộ trình HSK 4
内科HSK 4
nèi

nội khoa

HSK 4
zhòng

trồng trọt, gieo trồng

转移HSK 4
zhuǎn

di căn

Từ vựng Y học HSK 5(3 từ)

Lộ trình HSK 5
注射HSK 5
zhùshè

tiêm

诊断HSK 5
zhěnduàn

chẩn đoán

防治HSK 5
fángzhì

phòng ngừa và chữa trị

Từ vựng Y học HSK 6(3 từ)

Lộ trình HSK 6
儿科HSK 6
ér

khoa nhi

外科HSK 6
wài

phẫu thuật

成分HSK 6
chéngfèn

thành phần (hóa học, xã hội...)

Từ vựng Y học HSK 7(61 từ)

Lộ trình HSK 7
个案HSK 7
gè'àn

trường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ

临床HSK 7
línchuáng

lâm sàng

会诊HSK 7
huìzhěn

hội chẩn (cuộc họp của các bác sĩ để cùng thảo luận về một ca bệnh phức tạp)

体温HSK 7
wēn

nhiệt độ cơ thể

偏方HSK 7
piānfāng

phương thuốc dân gian, bài thuốc không chính thống

催眠HSK 7
cuīmián

ru ngủ, gây mê

出血HSK 7
chūxuè

chảy máu

HSK 7
chuàng

sáng tạo, sáng lập

创伤HSK 7
chuāngshāng

vết thương

HSK 7

liều (thuốc), liều lượng

副作用HSK 7
zuòyòng

tác dụng phụ

医务HSK 7

việc y tế, công tác y tế

发作HSK 7
zuò

bùng phát, phát tác

口腔HSK 7
kǒuqiāng

miệng, khoang miệng

处方HSK 7
chǔfāng

đơn thuốc

复发HSK 7

tái phát

就医HSK 7
jiùyī

khám bệnh, đi chữa bệnh

就诊HSK 7
jiùzhěn

đi khám bệnh, đi chữa bệnh (tại bệnh viện, phòng khám)

床位HSK 7
chuángwèi

giường bệnh

急性HSK 7
xìng

cấp tính, đột ngột

急诊HSK 7
zhěn

cấp cứu

恶性HSK 7
èxìng

ác tính, xấu ác

患病HSK 7
huànbìng

bị bệnh, mắc bệnh

手术室HSK 7
shǒushùshì

phòng mổ

抗生素HSK 7
kàngshēng

kháng sinh

挂号HSK 7
guàhào

đăng ký khám bệnh

救治HSK 7
jiùzhì

cấp cứu, cứu chữa

HSK 7

đắp, bôi (thuốc, kem) lên vết thương

晚期HSK 7
wǎn

giai đoạn cuối, thời kỳ muộn

服用HSK 7
yòng

uống (thuốc)

标本HSK 7
biāoběn

mẫu vật, tiêu bản

止咳HSK 7
zhǐ

chữa ho, giảm ho

求医HSK 7
qiú

đi khám bệnh, tìm thầy thuốc chữa bệnh

HSK 7
zhù

ghi chú, chú thích

流血HSK 7
liúxuè

chảy máu, đổ máu

激素HSK 7

hormone

炎症HSK 7
yánzhèng

viêm

疗效HSK 7
liáoxiào

hiệu quả điều trị

疫苗HSK 7
miáo

vắc xin

HSK 7
tán

đờm, nước bọt đặc

痴呆HSK 7
chīdāi

chứng mất trí nhớ, sa sút trí tuệ

瘫痪HSK 7
tānhuàn

liệt, tê liệt

HSK 7
ái

bệnh ung thư

禁忌HSK 7
jìn

điều cần kiêng kỵ, chống chỉ định

移植HSK 7
zhí

ghép, cấy ghép

穴位HSK 7
xuéwèi

huyệt vị (các điểm trên cơ thể dùng trong y học cổ truyền)

HSK 7
bēng

băng bó, buộc chặt

缝合HSK 7
féng

khâu lại

肿瘤HSK 7
zhǒngliú

khối u

胎儿HSK 7
tāiér

thai nhi

脉搏HSK 7
mài

mạch đập

良性HSK 7
liángxìng

lành tính (chỉ bệnh không nguy hiểm, u không ung thư)

血压HSK 7
xuè

huyết áp

血栓HSK 7
xuèshuān

cục máu đông (hình thành trong mạch máu, có thể gây tắc nghẽn)

衰竭HSK 7
shuāijié

suy kiệt, suy nhược

见效HSK 7
jiànxiào

có hiệu quả, có tác dụng

输血HSK 7
shūxuè

truyền máu

针灸HSK 7
zhēnjiǔ

châm cứu

长效HSK 7
chángxiào

có hiệu quả lâu dài, kéo dài tác dụng

隔离HSK 7

cách ly, tách biệt

麻醉HSK 7
zuì

gây mê

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Y học

Bộ từ vựng chủ đề Y học gom 73 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Y học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Y học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp