Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân sự
81 từ · HSK 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 81 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân sự thuộc HSK 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Quân sự theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Quân sự HSK 4(7 từ)
Lộ trình HSK 4lính
cháu trai
chiến sĩ, chiến binh
chiến đấu, giao tranh
chỉ huy
báo cáo, trình bày
dũng cảm, anh hùng
Từ vựng Quân sự HSK 5(10 từ)
Lộ trình HSK 5quân nhân
huy động
bao vây, bao quanh
phóng, bắn, khai hỏa
căn cứ, cơ sở
đạn, viên đạn
bắn, nổ súng
dẫn đầu, chỉ huy
cấp bậc, bậc
cung cấp, trang bị
Từ vựng Quân sự HSK 6(12 từ)
Lộ trình HSK 6quân sự
chiến hạm, tàu quân sự
quân đội
tổng hành dinh, trụ sở chính
hải quân
tiêu diệt, diệt trừ
trang thiết bị, vũ khí
tấn công
quân đội, lực lượng vũ trang
phòng thủ, bảo vệ
quân đội mặt đất
đồn trú, đóng quân
Từ vựng Quân sự HSK 7(52 từ)
Lộ trình HSK 7tiền tuyến, tuyến đầu
hai môi trường sống (thường dùng cho động vật sống cả trên cạn và dưới nước)
lực lượng chính, nòng cốt
thám sát, trinh sát
xâm chiếm, chiếm đóng (lãnh thổ, tài sản của người khác một cách bất hợp pháp)
tiền tuyến, tuyến đầu
tiền tuyến, mặt trận
ngàn quân vạn mã, chỉ lực lượng rất đông đảo, hùng hậu
đăng ký nhập ngũ, tham gia quân đội
tham mưu, nhân viên tham mưu
mật khẩu, khẩu lệnh
hậu cần
dự phòng, dự bị
binh biến
xe tăng (môn khí giới quân sự)
phục kích, mai phục
pháo đài, thành lũy
răn đe, đe dọa (thường dùng trong bối cảnh quân sự, chiến lược)
quan binh, sĩ quan và binh lính
đối đầu, giằng co, đối nhau (hai bên không ai nhường ai)
phong tỏa, bao vây
đồn trú, đắp đê, khai khẩn
thầy cô, người dạy dỗ (dùng trang trọng)
tin tức, thông tin tình báo
đề phòng, cảnh giác
đối đầu, ngang sức, cân sức
rút lui, triệt thoái
tấn công
chào kính, chào theo nghi thức
tiêu diệt, hủy diệt
cuộc diễn tập
tập luyện, diễn tập
kiềm chế, chế ngự
đi vào đất liền, đổ bộ
đồng minh
ngắm, nhắm vào
tên lửa đối không
tấn công bất ngờ, đột kích
Điểm đột phá, chỗ có thể phá vỡ để tiến vào hoặc giải quyết vấn đề
lập công, lập chiến công
tuyến đầu, tiền tuyến, nơi trực tiếp đối mặt với khó khăn hoặc công việc
chiều sâu
hàng ngũ, đội ngũ
bộ phận yếu hầu, điểm yếu
giải vây, phá vòng vây
tuần tra
rút lui, thoái lui
hưu quân, xuất ngũ (quân nhân); giải nghệ (vận động viên)
bố trí, sắp xếp (quân lực, lực lượng)
cuộc trường chinh, hành trình dài (thường chỉ cuộc Vạn lý trường chinh)
đội hình
tập hợp, hội tụ
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân sự
Bộ từ vựng chủ đề Quân sự gom 81 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Quân sự — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Quân sự đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.