Từ vựng tiếng Trung chủ đề Đạo đức

42 từ · HSK 3, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 42 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đạo đức thuộc HSK 3, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Đạo đức theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Đạo đức HSK 3(2 từ)

Lộ trình HSK 3
合理HSK 3

hợp lý, thỏa đáng

应当HSK 3
yīngdāng

nên

Từ vựng Đạo đức HSK 5(1 từ)

Lộ trình HSK 5
道德HSK 5
dào

đạo đức

Từ vựng Đạo đức HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
忠心HSK 6
zhōngxīn

sự trung thành

Từ vựng Đạo đức HSK 7(38 từ)

Lộ trình HSK 7
不正之风HSK 7
zhèngzhīfēng

Tệ nạn, phong trào tiêu cực (thường chỉ những hiện tượng không chính đáng trong xã hội hoặc tổ chức)

乘人之危HSK 7
chéngrénzhīwēi

thừa cơ lúc người ta gặp nguy hiểm

以身作则HSK 7
shēnzuò

Làm gương, lấy mình làm mẫu mực.

光明磊落HSK 7
guāngmínglěiluò

thật thà, ngay thẳng

卑鄙HSK 7
bēi

hèn hạ, đê tiện

品行HSK 7
pǐnxíng

phẩm hạnh, tư cách đạo đức

HSK 7
shàn

tốt, thiện, hiền lành

大公无私HSK 7
gōng

công bằng, không thiên vị

孝敬HSK 7
xiàojìng

hiếu kính

对得起HSK 7
duìde

xứng đáng, không thẹn với

廉正HSK 7
liánzhèng

liêm chính, trong sạch và chính trực

弄虚作假HSK 7
nòngxū-zuòjiǎ

giả dối, gian lận

当众HSK 7
dāngzhòng

trước mặt mọi người

HSK 7

đức hạnh, đạo đức

恩惠HSK 7
ēnhuì

Ơn huệ, sự ban ơn, lòng tốt lớn lao được ban cho (thường từ bề trên hoặc thế lực lớn).

HSK 7
è

xấu, ác, hung ác

惩处HSK 7
chéngchǔ

trừng phạt, xử lý (vi phạm, tội lỗi)

损人利己HSK 7
sǔnrén

Lợi mình hại người

改邪归正HSK 7
gǎixiéguīzhèng

Quay đầu là bờ, từ bỏ con đường sai trái để trở về con đường đúng đắn.

无恶不作HSK 7
èzuò

không có điều ác nào không làm (chỉ kẻ hung ác, tàn bạo)

无情无义HSK 7
wúqíngwúyì

Vô tình vô nghĩa, không có tình cảm và đạo lý

无理HSK 7

vô lý, không có lý lẽ, không hợp lý

暴利HSK 7
bào

lợi nhuận cao bất thường, siêu lợi nhuận

HSK 7
cán

tàn nhẫn, tàn ác

污秽HSK 7
wūhuì

bẩn thỉu, dơ bẩn (chỉ vật chất hoặc tinh thần)

沽名钓誉HSK 7
míngdiào

Câu danh vọng, mua danh chuộc tiếng.

着想HSK 7
zhuóxiǎng

vì lợi ích của ai đó mà suy nghĩ

美德HSK 7
měidé

đức hạnh, phẩm chất đạo đức tốt đẹp

腐化HSK 7
fǔhuà

tham nhũng, suy thoái đạo đức (thường chỉ người có chức quyền)

自私自利HSK 7
zìsīzìlì

ích kỷ, chỉ biết lo cho bản thân mình

表率HSK 7
biǎoshuài

tấm gương, mẫu mực, người để noi theo

见义勇为HSK 7
jiànyǒngwéi

xả thân vì nghĩa

诚心诚意HSK 7
chéngxīnchéng

thành tâm thành ý, chân thành từ tận đáy lòng

谎话HSK 7
huǎnghuà

lời nói dối, lời nói láo

HSK 7
tān

tham lam

HSK 7
shú

chuộc, cứu chuộc

HSK 7
xié

tà, không chính đạo (trái ngược với chính)

黑心HSK 7
hēixīn

đen tối, xấu xa (thường chỉ người hoặc hành vi gian lận, thiếu lương tâm)

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Đạo đức

Bộ từ vựng chủ đề Đạo đức gom 42 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Đạo đức — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Đạo đức đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp