Từ vựng tiếng Trung chủ đề Chuyển động
36 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7
Tổng hợp 36 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chuyển động thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Chuyển động theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Chuyển động HSK 1(9 từ)
Lộ trình HSK 1ra, đi ra
đi ra ngoài, ra ngoài
đi ra, đi ra ngoài
đến (một nơi)
quay về, trở về
đến (một nơi nào đó)
đi qua, vượt qua
tiến vào, đi vào
vào (bên trong)
Từ vựng Chuyển động HSK 2(4 từ)
Lộ trình HSK 2rời đi, rời khỏi
đi qua
bước vào, đi vào
đi vào, bước vào
Từ vựng Chuyển động HSK 3(1 từ)
Lộ trình HSK 3quay, xoay
Từ vựng Chuyển động HSK 4(2 từ)
Lộ trình HSK 4dừng lại, ngừng lại
quay, xoay tròn, chuyển động
Từ vựng Chuyển động HSK 6(2 từ)
Lộ trình HSK 6lần, lượt (dùng cho số lần đi lại, chuyến đi)
Quay, xoay
Từ vựng Chuyển động HSK 7(18 từ)
Lộ trình HSK 7rơi xuống, rơi rụng
kéo dài và co lại, duỗi ra và thu vào
cái túi, túi áo
cựa quậy, nhúc nhích, cử động
rơi xuống, té xuống
chạy nhanh, lao nhanh
chậm rãi, từ từ
lay động, dao động, lắc lư
dừng bước, dừng lại
Hội tụ, hợp lại (chỉ dòng nước, con người hoặc vật chất gặp nhau tại một điểm)
hội tụ, tập hợp lại
dữ dội, cuồn cuộn, ào ạt
tràn ra, tuôn ra, dâng lên
tràn vào, đổ vào
lẻn đi, trốn thoát
đi qua, xuyên qua
bay lên, nhảy lên
rơi xuống, rơi rụng
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Chuyển động
Bộ từ vựng chủ đề Chuyển động gom 36 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Chuyển động — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Chuyển động đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.