Từ vựng tiếng Trung chủ đề Âm nhạc
37 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 37 từ vựng tiếng Trung chủ đề Âm nhạc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Âm nhạc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Âm nhạc HSK 1(3 từ)
Lộ trình HSK 1hát, ca hát
hay (về âm thanh, giai điệu)
bài hát
Từ vựng Âm nhạc HSK 2(2 từ)
Lộ trình HSK 2kéo, lôi, giật
âm nhạc
Từ vựng Âm nhạc HSK 3(6 từ)
Lộ trình HSK 3ban nhạc
tiếng hát, giọng hát
ca sĩ, người hát
người hâm mộ âm nhạc
buổi hòa nhạc, liveshow, concert
chuyển đi, điều động
Từ vựng Âm nhạc HSK 4(2 từ)
Lộ trình HSK 4đĩa nhạc
chỉ huy
Từ vựng Âm nhạc HSK 5(2 từ)
Lộ trình HSK 5cây đàn (cổ truyền)
đàn dương cầm
Từ vựng Âm nhạc HSK 6(1 từ)
Lộ trình HSK 6tấu, chơi nhạc cụ (ví dụ: tấu nhạc, diễn tấu)
Từ vựng Âm nhạc HSK 7(21 từ)
Lộ trình HSK 7bài hát chủ đề
nhạc cụ
nhạc giao hưởng
sự cộng hưởng
tiếng huýt sáo
đàn ghi-ta
đàn vĩ cầm
điệu nhạc nhỏ, bài hát ngắn
dây (cung, đàn)
Dễ nghe, êm tai
có sự lên xuống, trầm bổng, nhịp nhàng (thường dùng để mô tả giọng nói, ngữ điệu, âm nhạc hoặc văn chương)
âm nhạc rock, rock
bài hát, bản nhạc
vui vẻ, phấn khởi
opera
quý tộc, hiệp sĩ
hát đơn ca, hát một mình
cây sáo (nhạc cụ truyền thống Trung Quốc)
xây dựng, kiến thiết
bản nhạc, phổ nhạc
Phô trương, ầm ĩ, khoe khoang
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Âm nhạc
Bộ từ vựng chủ đề Âm nhạc gom 37 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Âm nhạc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Âm nhạc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.