Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiên nhiên

263 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 263 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiên nhiên thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thiên nhiên theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Thiên nhiên HSK 1(7 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1

đất, mặt đất

HSK 1
tiān

trời, bầu trời

HSK 1
shān

núi

HSK 1
shù

cây

HSK 1
huā

hoa, bông hoa

HSK 1

mưa

HSK 1
fēi

bay

Từ vựng Thiên nhiên HSK 2(23 từ)

Lộ trình HSK 2
下雪HSK 2
xiàxuě

tuyết rơi

HSK 2
yún

mây

动物HSK 2
dòng

động vật

地球HSK 2
qiú

Trái Đất

大海HSK 2
hǎi

biển, đại dương

大自然HSK 2
rán

thiên nhiên, tự nhiên

天上HSK 2
tiānshàng

trên trời

太阳HSK 2
tàiyáng

mặt trời

星星HSK 2
xīngxing

ngôi sao

HSK 2
qíng

trời nắng, quang đãng

月亮HSK 2
yuèliang

mặt trăng

HSK 2

sông

HSK 2
yóu

dầu (dầu ăn, dầu máy...)

HSK 2
liú

chảy, trôi

HSK 2
hǎi

biển

海边HSK 2
hǎibiān

bờ biển

HSK 2

hồ

HSK 2
shēng

sinh, sinh ra, được sinh ra

空气HSK 2
kōng

không khí

HSK 2
cǎo

cỏ

Đang xem 20/23 từMở khoá 3 từ còn lại

Từ vựng Thiên nhiên HSK 3(11 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3
guāng

ánh sáng

HSK 3

đất

天空HSK 3
tiānkōng

bầu trời

HSK 3
zhī

đỡ, chống, đỡ lấy

HSK 3
huǒ

lửa

HSK 3
niú

bò, trâu

HSK 3
huán

vòng, vòng tròn

环境HSK 3
huánjìng

môi trường

HSK 3
zhǒng

loại, giống, kiểu

自然HSK 3
rán

thiên nhiên

阳光HSK 3
yángguāng

ánh nắng, ánh sáng mặt trời

Từ vựng Thiên nhiên HSK 4(20 từ)

Lộ trình HSK 4
冰雪HSK 4
bīngxuě

băng tuyết

叶子HSK 4
zi

lá (cây)

季节HSK 4
jié

mùa, mùa trong năm

宁静HSK 4
níngjìng

yên tĩnh, thanh bình

宽广HSK 4
kuānguǎng

rộng lớn, bao la, bát ngát

开花HSK 4
kāihuā

nở hoa, ra hoa

HSK 4
shài

phơi

松树HSK 4
sōngshù

cây thông

树林HSK 4
shùlín

rừng cây, khu rừng nhỏ, lùm cây

森林HSK 4
sēnlín

rừng

HSK 4

(lượng từ) cây (dùng cho cây cối, bắp cải, v.v.)

植物HSK 4
zhí

thực vật

海水HSK 4
hǎishuǐ

nước biển

HSK 4
cháo

triều, nước triều; thủy triều

潮湿HSK 4
cháoshī

ẩm ướt, ẩm thấp

HSK 4
guā

quả dưa, bí

闪电HSK 4
shǎndiàn

sét, tia sét

HSK 4
zhèn

đợt

鲜花HSK 4
xiānhuā

hoa tươi

黑暗HSK 4
hēiàn

tăm tối, tối tăm

Từ vựng Thiên nhiên HSK 5(16 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5

thỏ

化石HSK 5
huàshí

hóa thạch

原始HSK 5
yuánshǐ

nguyên thủy, sơ khai

地震HSK 5
zhèn

động đất, địa chấn

大象HSK 5
xiàng

voi

岸上HSK 5
ànshàng

trên bờ

HSK 5
duǒ

đơn vị đo hoa

桃树HSK 5
táoshù

cây đào

桃花HSK 5
táohuā

hoa đào

污染HSK 5
rǎn

ô nhiễm

HSK 5
dòng

hang

HSK 5
hóu

khỉ

竹子HSK 5
zhúzi

tre, trúc

HSK 5

con hổ

HSK 5
shé

rắn

雨水HSK 5
shuǐ

Nước mưa, lượng mưa

Từ vựng Thiên nhiên HSK 6(20 từ)

Lộ trình HSK 6
乌云HSK 6
yún

mây đen

HSK 6
yuán

vườn, công viên

壮观HSK 6
zhuàngguān

tráng lệ

天然HSK 6
tiānrán

tự nhiên, trời sinh

山峰HSK 6
shānfēng

đỉnh núi

山谷HSK 6
shān

thung lũng

无边HSK 6
biān

vô biên, không có biên giới

HSK 6
jǐng

cảnh, phong cảnh

HSK 6
zhī

cành

波浪HSK 6
làng

sóng nước

HSK 6

đất sét

洪水HSK 6
hóngshuǐ

lũ lụt, nước lũ

海浪HSK 6
hǎilàng

sóng biển

海湾HSK 6
hǎiwān

vịnh

HSK 6
qīng

trong (nước, không khí)

HSK 6
tián

ruộng, cánh đồng

HSK 6
kuàng

mỏ (khoáng sản)

HSK 6
liè

nứt, rạn, vỡ

HSK 6

hiện ra, lộ ra, để lộ

风暴HSK 6
fēngbào

bão tố, cuồng phong

Từ vựng Thiên nhiên HSK 7(166 từ)

Lộ trình HSK 7
万古长青HSK 7
wànchángqīng

muôn đời xanh tươi, trường tồn bất diệt

下山HSK 7
xiàshān

xuống núi, đi xuống từ trên núi

丛林HSK 7
cónglín

rừng rậm

亮丽HSK 7
liàng

Tươi sáng và đẹp đẽ, thường dùng để miêu tả phong cảnh, ánh sáng, màu sắc hoặc diện mạo của con người.

仙鹤HSK 7
xiān

con hạc (loài chim trong truyền thuyết, biểu tượng cho sự trường thọ và tiên cảnh)

休眠HSK 7
xiūmián

ngủ đông, ngủ yên (cây, động vật)

作物HSK 7
zuò

cây trồng, hoa màu

充沛HSK 7
chōngpèi

dồi dào, sung mãn

光环HSK 7
guānghuán

Hào quang, quầng sáng

农作物HSK 7
nóngzuò

cây trồng nông nghiệp (thuật ngữ chung cho các loại cây được trồng để thu hoạch sản phẩm nông nghiệp như lúa mì, ngô, đậu tương...)

冰山HSK 7
bīngshān

núi băng

凄凉HSK 7
liáng

thê lương, ảm đạm

凶猛HSK 7
xiōngměng

hung dữ, mãnh liệt

HSK 7

chặt, bổ, chẻ (bằng dao, rìu...)

变幻莫测HSK 7
biànhuàn

biến đổi khôn lường, khó đoán

四季HSK 7

bốn mùa

土壤HSK 7
rǎng

đất

地下水HSK 7
xiàshuǐ

nước ngầm

HSK 7

đập nước

HSK 7
fén

mộ, mộ phần

Đang xem 20/166 từMở khoá 146 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiên nhiên

Bộ từ vựng chủ đề Thiên nhiên gom 263 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thiên nhiên — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thiên nhiên đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp