Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tin tức

18 từ · HSK 2, 3, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 18 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tin tức thuộc HSK 2, 3, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tin tức theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Tin tức HSK 2(2 từ)

Lộ trình HSK 2
日报HSK 2
bào

báo hàng ngày

晚报HSK 2
wǎnbào

báo chiều

Từ vựng Tin tức HSK 3(3 từ)

Lộ trình HSK 3
事件HSK 3
shìjiàn

sự kiện

全球HSK 3
quánqiú

toàn cầu, toàn thế giới

关注HSK 3
guānzhù

quan tâm đến

Từ vựng Tin tức HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
伤亡HSK 6
shāngwáng

thương vong

Từ vựng Tin tức HSK 7(12 từ)

Lộ trình HSK 7
内幕HSK 7
nèi

bên trong, thông tin nội bộ

哗然HSK 7
huárán

xôn xao, ồn ào náo động

失踪HSK 7
shīzōng

mất tích

头条HSK 7
tóutiáo

tin tức nổi bật

实况HSK 7
shíkuàng

thực trạng, tình hình thực tế

沸沸扬扬HSK 7
fèifèiyángyáng

rộn ràng, ồn ào, xôn xao (mô tả không khí, tin đồn... lan truyền mạnh)

空难HSK 7
kōngnàn

tai nạn hàng không

致使HSK 7
zhìshǐ

khiến cho, gây ra (kết quả tiêu cực)

获悉HSK 7
huò

được biết, hay tin

评论员HSK 7
pínglùnyuán

bình luận viên

财经HSK 7
cáijīng

tài chính và kinh tế

骇人听闻HSK 7
hàiréntīngwén

gây kinh hoàng, đáng sợ khi nghe

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tin tức

Bộ từ vựng chủ đề Tin tức gom 18 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tin tức — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tin tức đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp