Từ vựng tiếng Trung chủ đề Đồ vật

71 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 71 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đồ vật thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Đồ vật theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Đồ vật HSK 1(3 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
bāo

gói, bọc

HSK 1
xīn

mới

HSK 1
qiú

quả bóng, trái bóng

Từ vựng Đồ vật HSK 2(4 từ)

Lộ trình HSK 2
拿出HSK 2
chū

lấy ra, lấy ra ngoài

瓶子HSK 2
píngzi

chai, lọ

HSK 2
zhǐ

giấy

面1HSK 2
miàn

bề mặt, mặt phẳng

Từ vựng Đồ vật HSK 3(2 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3
dāo

dao, con dao

HSK 3
bǎn

tấm (gỗ, kim loại); ván; bảng

Từ vựng Đồ vật HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
手里HSK 4
shǒu

trong tay

HSK 4
xiāng

hộp, rương, va-li

HSK 4

thô, thô ráp

镜子HSK 4
jìngzi

tấm gương, cái gương

Từ vựng Đồ vật HSK 5(2 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
jiǎn

cắt (bằng kéo)

HSK 5
qiāng

súng, vũ khí có nòng dài để bắn đạn

Từ vựng Đồ vật HSK 6(2 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6
gān

cây cột, cây đòn

HSK 6

mài, mài giũa, làm cho sắc hoặc nhẵn bằng cách cọ xát

Từ vựng Đồ vật HSK 7(54 từ)

Lộ trình HSK 7
中型HSK 7
zhōngxíng

cỡ vừa, kích thước trung bình

HSK 7
záo

đục, khoét (để tạo lỗ hoặc hình dạng)

HSK 7
páo

bào (gỗ, kim loại)

HSK 7
xuē

cắt gọt, gọt (bút chì, hoa quả...)

HSK 7
dié

gấp (áo, giấy...)

名贵HSK 7
míngguì

quý hiếm, đắt tiền, có giá trị cao (thường nói về đồ vật, vật phẩm)

HSK 7
tán

đàn, bục (nơi diễn ra hoạt động công cộng, diễn thuyết)

HSK 7
diàn

lót, đệm (đặt thứ gì dưới để nâng lên hoặc bảo vệ)

HSK 7

vỏ, lớp vỏ cứng

天平HSK 7
tiānpíng

cái cân (dụng cụ đo lường)

如意HSK 7

như ý, vừa lòng, đúng ý muốn

实物HSK 7
shíwù

vật thực, đồ vật thực tế

HSK 7
chuō

chọc, chọt, đâm

HSK 7
bān

bật, gạt (công tắc, cần gạt)

HSK 7
qiào

cậy, nạy

斧子HSK 7
fǔzi

cái rìu

晶莹HSK 7
jīngyíng

trong suốt và lấp lánh (thường để mô tả nước, ngọc, pha lê...)

HSK 7
méi

loại từ (dùng cho đồng xu, nhẫn, huy chương, tên lửa, vệ tinh...)

HSK 7
kuàng

khung, khung viền

HSK 7
tǒng

thùng, xô

梯子HSK 7
zi

cái thang (dụng cụ dùng để leo lên cao)

棍子HSK 7
gùnzi

cây gậy, que gậy, đòn gánh

棱角HSK 7
léngjiǎo

cạnh góc, góc cạnh

HSK 7
cáo

Máng, rãnh, lỗ hổng dài

水壶HSK 7
shuǐhú

bình nước, ấm nước

沉甸甸HSK 7
chéndiàndiàn

nặng trĩu, nặng nề

温度计HSK 7
wēn

nhiệt kế

灯泡HSK 7
dēngpào

bóng đèn

HSK 7
hàn

hàn, mối hàn

盖子HSK 7
gàizi

cái nắp

矛头HSK 7
máotóu

mũi nhọn; đầu thương

禅杖HSK 7
chánzhàng

trượng thiền, gậy của nhà sư

HSK 7
chèng

cái cân

竹竿HSK 7
zhúgān

cây tre (đã chặt, phơi khô, dùng làm gậy, cột...)

笨重HSK 7
bènzhòng

cồng kềnh, nặng nề (chỉ đồ vật khó di chuyển vì to lớn hoặc nặng)

HSK 7
kuāng

cái rổ, cái giỏ

HSK 7
tǒng

ống

算盘HSK 7
suànpán

cái bàn tính

管子HSK 7
guǎnzi

ống, ống dẫn

HSK 7
jiǎo

vặn, xoắn, thắt

HSK 7
luó

họ La (một họ phổ biến trong tiếng Trung)

脱落HSK 7
tuōluò

rụng, rơi rụng

船桨HSK 7
chuánjiǎng

mái chèo thuyền

螺丝HSK 7
luósī

con ốc vít

裂痕HSK 7
lièhén

vết nứt, khe hở

钉子HSK 7
dīngzi

đinh, đinh ghim

HSK 7
gāng

thép

HSK 7
gōu

câu móc, móc

钳子HSK 7
qiánzi

kìm (dụng cụ kẹp, cắt)

HSK 7
chǎn

xúc, hớt (bằng xẻng hoặc vật tương tự)

铲子HSK 7
chǎnzi

cái xẻng, cái xèng

锤子HSK 7
chuízi

cái búa

HSK 7

cái cưa

饱满HSK 7
bǎomǎn

bầu bĩnh, đầy đặn

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Đồ vật

Bộ từ vựng chủ đề Đồ vật gom 71 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Đồ vật — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Đồ vật đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp