Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quan điểm

46 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 46 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quan điểm thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Quan điểm theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Quan điểm HSK 1(1 từ)

Lộ trình HSK 1
觉得HSK 1
juéde

cảm thấy

Từ vựng Quan điểm HSK 2(7 từ)

Lộ trình HSK 2
不太HSK 2
bútài

không được (cho lắm), không quá, không được tốt lắm

不行HSK 2
bùxíng

không được, không thể

以为HSK 2
yǐwéi

nghĩ rằng, cho rằng

挺好HSK 2
tǐnghǎo

khá tốt

相信HSK 2
xiāngxìn

tin tưởng, tin rằng

认为HSK 2
rènwéi

cho rằng

难听HSK 2
nántīng

khó nghe

Từ vựng Quan điểm HSK 3(6 từ)

Lộ trình HSK 3
反对HSK 3
fǎnduì

phản đối

反正HSK 3
fǎnzhèng

dù sao đi nữa

同意HSK 3
tóngyì

đồng ý

否定HSK 3
fǒudìng

phủ nhận, phủ định

始终HSK 3
shǐzhōng

từ đầu đến cuối

积极HSK 3
jījí

tích cực, chủ động

Từ vựng Quan điểm HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
怀疑HSK 4
huáiyí

nghi ngờ

或许HSK 4
huòxǔ

có lẽ, chắc là, có thể

看来HSK 4
kànlái

có vẻ như

赞成HSK 4
zànchéng

ủng hộ, tán thành

Từ vựng Quan điểm HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
严肃HSK 5
yánsù

nghiêm túc

感想HSK 5
gǎnxiǎng

suy nghĩ

消极HSK 5
xiāojí

tiêu cực, thụ động

肯定HSK 5
kěndìng

xác nhận, chắc chắn

Từ vựng Quan điểm HSK 7(24 từ)

Lộ trình HSK 7
一心HSK 7
yìxīn

toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ

一心一意HSK 7
yìxīnyíyì

toàn tâm toàn ý, chuyên tâm một lòng

不以为然HSK 7
bùyǐwéirán

không cho là đúng, không đồng ý, không tán thành

俯首HSK 7
fǔshǒu

cúi đầu

大模大样HSK 7
dàmúdàyàng

vẻ kiêu ngạo, huênh hoang; dáng vẻ oai phong, đường bệ

小看HSK 7
xiǎokàn

coi thường, khinh thường

平常心HSK 7
píngchángxīn

tâm thái bình thường, thái độ điềm tĩnh trước mọi việc

悲观HSK 7
bēiguān

bi quan

执意HSK 7
zhíyì

nhất định, khăng khăng

朝三暮四HSK 7
zhāosānmùsì

Sáng ba tối bốn. Ban đầu chỉ người lừa bịp, sau chỉ người thay đổi ý kiến, không nhất quán.

漠然HSK 7
mòrán

lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm

爱理不理HSK 7
àilǐbùlǐ

thờ ơ lạnh nhạt, không thèm đếm xỉa

盛气凌人HSK 7
shèngqìlíngrén

hống hách, kiêu ngạo, coi thường người khác

目中无人HSK 7
mùzhōngwúrén

coi trời bằng vung; không coi ai ra gì

端正HSK 7
duānzhèng

đúng đắn, chuẩn mực; làm cho ngay ngắn

荒诞HSK 7
huāngdàn

vô lý, hoang đường

见仁见智HSK 7
jiànrénjiànzhì

Mỗi người một ý kiến khác nhau, ai cũng có lý lẽ riêng của mình.

说到底HSK 7
shuōdàodǐ

tóm lại, rốt cuộc là

谈不上HSK 7
tánbushàng

không đáng kể, không xứng đáng được nhắc đến

谨慎HSK 7
jǐnshèn

cẩn thận

Đang xem 20/24 từMở khoá 4 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Quan điểm

Bộ từ vựng chủ đề Quan điểm gom 46 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Quan điểm — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Quan điểm đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp