Từ vựng tiếng Trung chủ đề Biểu diễn

19 từ · HSK 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 19 từ vựng tiếng Trung chủ đề Biểu diễn thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Biểu diễn theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Biểu diễn HSK 3(4 từ)

Lộ trình HSK 3
全场HSK 3
quánchǎng

toàn bộ khán đài, toàn sân

演出HSK 3
yǎnchū

buổi biểu diễn, chương trình

舞台HSK 3
tái

sân khấu

话剧HSK 3
huà

kịch nói

Từ vựng Biểu diễn HSK 4(1 từ)

Lộ trình HSK 4
台上HSK 4
táishàng

trên sân khấu

Từ vựng Biểu diễn HSK 5(1 từ)

Lộ trình HSK 5
戏剧HSK 5

kịch, nghệ thuật sân khấu

Từ vựng Biểu diễn HSK 6(2 từ)

Lộ trình HSK 6
上台HSK 6
shàngtái

lên nắm quyền

HSK 6
dàng

coi là, cho là, xem như

Từ vựng Biểu diễn HSK 7(11 từ)

Lộ trình HSK 7
优异HSK 7
yōu

ưu việt, xuất sắc

剧目HSK 7

vở kịch, tiết mục biểu diễn (trong nhà hát, sân khấu)

叫好HSK 7
jiàohǎo

hoan hô, vỗ tay khen ngợi

HSK 7

màn, rèm

开场白HSK 7
kāichǎngbái

Lời mở đầu, lời giới thiệu ban đầu (của một buổi biểu diễn, bài phát biểu, chương trình...)

HSK 7
bàn

hóa trang, đóng vai

独唱HSK 7
chàng

hát đơn ca, hát một mình

绝技HSK 7
juéjì

tuyệt kỹ

芭蕾HSK 7
lěi

ballet

队形HSK 7
duìxíng

đội hình

马戏HSK 7

xiếc

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Biểu diễn

Bộ từ vựng chủ đề Biểu diễn gom 19 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Biểu diễn — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Biểu diễn đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp