Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Triết lý

62 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 62 từ vựng tiếng Trung chủ đề Triết lý thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Triết lý theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Triết lý HSK 2(1 từ)

Lộ trình HSK 2
道HSK 2
dào

con đường, lối đi

Từ vựng Triết lý HSK 3(6 từ)

Lộ trình HSK 3
人生HSK 3
rénshēng

cuộc đời

存在HSK 3
cúnzài

sự tồn tại, tồn tại

必然HSK 3
bìrán

chắc chắn, tất yếu

理论HSK 3
lǐlùn

lý thuyết

生命HSK 3
shēngmìng

sự sống, sinh mạng

绝对HSK 3
juéduì

tuyệt đối

Từ vựng Triết lý HSK 4(1 từ)

Lộ trình HSK 4
规律HSK 4
guīlǜ

quy luật

Từ vựng Triết lý HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
主体HSK 5
zhǔtǐ

chủ thể

信念HSK 5
xìnniàn

niềm tin vững chắc

物质HSK 5
wùzhì

vật chất

逻辑HSK 5
luójí

logic

Từ vựng Triết lý HSK 6(4 từ)

Lộ trình HSK 6
命HSK 6
mìng

sinh mệnh, mạng sống

心灵HSK 6
xīnlíng

tâm hồn, tâm trí

本质HSK 6
běnzhì

bản chất, thực chất

本身HSK 6
běnshēn

bản thân nó, tự nó

Từ vựng Triết lý HSK 7(46 từ)

Lộ trình HSK 7
一成不变HSK 7
yìchéngbúbiàn

không thay đổi, luôn như vậy

主义HSK 7
zhǔyì

chủ nghĩa, học thuyết

主宰HSK 7
zhǔzǎi

cai trị, chi phối

人性HSK 7
rénxìng

bản chất con người, nhân tính

伦理HSK 7
lúnlǐ

đạo đức học, luân lý

儒学HSK 7
rúxué

Nho học, hệ thống tư tưởng và học thuyết của Nho gia (Khổng Tử và các môn đệ).

儒家HSK 7
rújiā

Nho gia, trường phái tư tưởng do Khổng Tử sáng lập

先天HSK 7
xiāntiān

bẩm sinh, tiên thiên

内涵HSK 7
nèihán

nội hàm, ý nghĩa sâu xa

出发点HSK 7
chūfādiǎn

Điểm xuất phát, điểm khởi đầu (về tư tưởng, lý luận, lập trường).

启迪HSK 7
qǐdí

khai sáng, khai ngộ

圣贤HSK 7
shèngxián

Thánh hiền (người đức độ, tài giỏi, được tôn vinh trong lịch sử và văn hóa).

境界HSK 7
jìngjiè

cảnh giới, tầm cao

天地HSK 7
tiāndì

trời đất, thế giới

天经地义HSK 7
tiānjīngdìyì

Đạo lý hiển nhiên, lẽ đương nhiên, điều đúng đắn không thể chối cãi.

太极HSK 7
tàijí

Thái Cực (nguyên lý triết học Trung Hoa về sự cân bằng Âm Dương)

学说HSK 7
xuéshuō

học thuyết, lý thuyết

实事求是HSK 7
shíshìqiúshì

thực sự cầu thị, thực tế, làm việc có lý trí

实质HSK 7
shízhì

bản chất

审美HSK 7
shěnměi

thẩm mỹ

Đang xem 20/46 từMở khoá 26 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Triết lý

Bộ từ vựng chủ đề Triết lý gom 62 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Triết lý — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Triết lý đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp