Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý
26 từ · HSK 3, 4, 6 và 7
Tổng hợp 26 từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý thuộc HSK 3, 4, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Vật lý theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Vật lý HSK 3(1 từ)
Lộ trình HSK 3ép, đè, nén
Từ vựng Vật lý HSK 4(1 từ)
Lộ trình HSK 4lay động, dao động, lắc lư
Từ vựng Vật lý HSK 6(2 từ)
Lộ trình HSK 6quay, xoay tròn
Quay, xoay
Từ vựng Vật lý HSK 7(22 từ)
Lộ trình HSK 7nghiêng, lệch sang một bên
sự cộng hưởng
yếu đi, suy giảm
lõm, lún, thụt vào
công suất
rơi xuống, té xuống
quán tính
khuếch tán
Chiếu, rọi (ánh sáng, hình ảnh)
chiết xạ (hiện tượng ánh sáng, sóng... bị bẻ cong khi đi qua ranh giới giữa hai môi trường khác nhau)
thu hẹp, giảm bớt
hạt, nhân (của quả)
lực nổi
Thấm, ngấm (chất lỏng đi qua khe hở, vật liệu rỗng)
thẩm thấu
tia lửa, tia sáng lấp lánh
vật thể
cách ly, không liên quan đến (ai/cái gì)
phình to, nở ra
sức cản, lực cản
chấn động, rung chuyển
tần số
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý
Bộ từ vựng chủ đề Vật lý gom 26 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Vật lý — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Vật lý đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.