Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kế hoạch

40 từ · HSK 1, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kế hoạch thuộc HSK 1, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kế hoạch theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Kế hoạch HSK 1(1 từ)

Lộ trình HSK 1
准备HSK 1
zhǔnbèi

chuẩn bị

Từ vựng Kế hoạch HSK 3(1 từ)

Lộ trình HSK 3
提前HSK 3
tíqián

sớm hơn dự định, trước thời hạn

Từ vựng Kế hoạch HSK 4(1 từ)

Lộ trình HSK 4
列入HSK 4
lièrù

đưa vào (danh sách, kế hoạch)

Từ vựng Kế hoạch HSK 5(1 từ)

Lộ trình HSK 5
预期HSK 5
yùqī

mong đợi trước

Từ vựng Kế hoạch HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
长远HSK 6
chángyuǎn

lâu dài, dài hạn

Từ vựng Kế hoạch HSK 7(35 từ)

Lộ trình HSK 7
一举HSK 7
yìjǔ

một lần hành động, trong một hành động

一揽子HSK 7
yìlǎnzi

trọn gói, toàn bộ

估算HSK 7
gūsuàn

ước tính, ước lượng

伺机HSK 7
sìjī

chờ thời cơ, rình rập thời điểm thích hợp

可乘之机HSK 7
kěchéngzhījī

kẽ hở để lợi dụng, cơ hội để lợi dụng

可行HSK 7
kěxíng

khả thi, có thể thực hiện được

周密HSK 7
zhōumì

kỹ lưỡng, chu đáo

契机HSK 7
qìjī

cơ hội, thời cơ (thường để thay đổi hoặc phát triển)

威慑HSK 7
wēishè

răn đe, đe dọa (thường dùng trong bối cảnh quân sự, chiến lược)

居高临下HSK 7
jūgāolínxià

Đứng từ trên cao nhìn xuống; chiếm vị trí cao hơn để kiểm soát, áp đảo.

延HSK 7
yán

kéo dài, gia hạn

得手HSK 7
déshǒu

thành công, thực hiện được

手腕HSK 7
shǒuwàn

cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe

招数HSK 7
zhāoshù

chiêu thức, bí kíp, cách thức (thường trong chiến đấu, thể thao, hoặc cạnh tranh)

拟HSK 7
nǐ

soạn thảo, viết nháp (văn bản, kế hoạch)

搁置HSK 7
gēzhì

để sang một bên, gác lại

构想HSK 7
gòuxiǎng

ý tưởng, khái niệm (một kế hoạch hoặc hình dung về điều gì đó trong tương lai)

略HSK 7
lüè

đại lược, sơ lược; tóm tắt

盘算HSK 7
pánsuàn

toan tính, cân nhắc kỹ lưỡng

着眼于HSK 7
zhuóyǎnyú

nhìn vào, chú trọng đến một khía cạnh hoặc mục tiêu cụ thể

Đang xem 20/35 từMở khoá 15 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kế hoạch

Bộ từ vựng chủ đề Kế hoạch gom 40 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kế hoạch — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kế hoạch đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp