Từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị

529 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 529 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Chính trị theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Chính trị HSK 1(3 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
guó

quốc gia, đất nước

国家HSK 1
guójiā

quốc gia, đất nước

HSK 1
gàn

làm, thực hiện

Từ vựng Chính trị HSK 2(4 từ)

Lộ trình HSK 2
国际HSK 2
guó

quốc tế

HSK 2
fēng

phong (tước hiệu, chức vị)

市长HSK 2
shìzhǎng

thị trưởng, người đứng đầu chính quyền thành phố

HSK 2
hóng

màu đỏ

Từ vựng Chính trị HSK 3(20 từ)

Lộ trình HSK 3
世界杯HSK 3
shìjièbēi

World Cup (giải bóng đá thế giới)

主张HSK 3
zhǔzhāng

đề xuất, chủ trương

人民HSK 3
rénmín

nhân dân

代表团HSK 3
dàibiǎotuán

phái đoàn, đoàn đại biểu

全面HSK 3
quánmiàn

toàn diện

公布HSK 3
gōng

công bố

公开HSK 3
gōngkāi

công khai (adj)

公民HSK 3
gōngmín

công dân

发动HSK 3
dòng

phát động, khởi động

国内HSK 3
guónèi

trong nước, nội địa

声明HSK 3
shēngmíng

tuyên bố, phát biểu chính thức

大使馆HSK 3
shǐguǎn

đại sứ quán

宣传HSK 3
xuānchuán

tuyên truyền

开展HSK 3
kāizhǎn

phát triển, triển khai

思想HSK 3
xiǎng

tư tưởng, suy nghĩ

社会HSK 3
shèhuì

xã hội

联合国HSK 3
liánguó

Liên Hợp Quốc

设立HSK 3
shè

thiết lập, thành lập

身份证HSK 3
shēnfènzhèng

thẻ căn cước công dân (CCCD), giấy tờ tùy thân có ảnh và thông tin cá nhân

部长HSK 3
zhǎng

bộ trưởng

Từ vựng Chính trị HSK 4(14 từ)

Lộ trình HSK 4
保守HSK 4
bǎoshǒu

bảo thủ

列为HSK 4
lièwéi

được xếp loại là, được liệt kê là

制订HSK 4
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

外交官HSK 4
wàijiāoguān

nhà ngoại giao

HSK 4
guān

quan lại, người làm quan

官方HSK 4
guānfāng

chính thức, của chính phủ

实施HSK 4
shíshī

thực hiện, triển khai

封闭HSK 4
fēng

đóng cửa, phong tỏa

形势HSK 4
xíngshì

tình hình

总统HSK 4
zǒngtǒng

tổng thống

措施HSK 4
cuòshī

biện pháp

政治HSK 4
zhèngzhì

chính trị

爱国HSK 4
àiguó

yêu nước, ái quốc

考察HSK 4
kǎochá

khảo sát, thị sát

Từ vựng Chính trị HSK 5(38 từ)

Lộ trình HSK 5
主导HSK 5
zhǔdǎo

sự dẫn dắt, vị thế chủ đạo

人士HSK 5
rénshì

nhân vật, người có ảnh hưởng

优先HSK 5
yōuxiān

ưu tiên

依法HSK 5

theo luật pháp

保卫HSK 5
bǎowèi

bảo vệ, giữ gìn

公告HSK 5
gōnggào

thông báo, công cáo

划分HSK 5
huàfēn

phân chia, chia tách

制约HSK 5
zhìyuē

kiềm chế, hạn chế

动员HSK 5
dòngyuán

huy động

势力HSK 5
shì

quyền lực, ảnh hưởng

包围HSK 5
bāowéi

bao vây, bao quanh

区域HSK 5

khu vực, vùng

占领HSK 5
zhànlǐng

chiếm lĩnh, chiếm đóng

号召HSK 5
hàozhào

kêu gọi, phát động

国民HSK 5
guómín

quốc dân

坚定HSK 5
jiāndìng

kiên định, vững vàng

处分HSK 5
chǔfèn

kỷ luật, trừng phạt

对立HSK 5
duì

đối lập, đối kháng

局面HSK 5
miàn

tình thế

干预HSK 5
gān

can thiệp

Đang xem 20/38 từMở khoá 18 từ còn lại

Từ vựng Chính trị HSK 6(92 từ)

Lộ trình HSK 6
上台HSK 6
shàngtái

lên nắm quyền

中外HSK 6
zhōngwài

Trung Quốc và nước ngoài

为此HSK 6
wèi

vì điều này

主流HSK 6
zhǔliú

dòng chính, dòng chủ đạo

企图HSK 6

cố gắng, âm mưu

会见HSK 6
huìjiàn

hội kiến, tiếp kiến

作战HSK 6
zuòzhàn

chiến đấu, tác chiến

侵犯HSK 6
qīnfàn

xâm phạm, vi phạm

先锋HSK 6
xiānfēng

tiên phong, đi đầu

HSK 6
dǎng

đảng, đảng phái chính trị

公安HSK 6
gōngān

công an

内外HSK 6
nèiwài

bên trong và bên ngoài

军舰HSK 6
jūnjiàn

chiến hạm, tàu quân sự

出动HSK 6
chūdòng

xuất phát, lên đường

出台HSK 6
chūtái

ban hành, công bố chính thức

出访HSK 6
chūfǎng

đi công du, đi thăm chính thức

出面HSK 6
chūmiàn

xuất diện, tự mình đứng ra

切实HSK 6
qièshí

thực tế, khả thi

创建HSK 6
chuàngjiàn

thành lập, sáng lập

化解HSK 6
huàjiě

giải quyết, hóa giải

Đang xem 20/92 từMở khoá 72 từ còn lại

Từ vựng Chính trị HSK 7(358 từ)

Lộ trình HSK 7
一体HSK 7

một thể, thống nhất

一把手HSK 7
shǒu

người đứng đầu, người phụ trách chính

一揽子HSK 7
lǎnzi

trọn gói, toàn bộ

上任HSK 7
shàngrèn

nhậm chức, lên nhậm nhiệm

上报HSK 7
shàngbào

báo cáo lên cấp trên

下台HSK 7
xiàtái

rời sân khấu, mất chức

下场HSK 7
xiàchǎng

kết cục, hậu quả

下属HSK 7
xiàshǔ

cấp dưới, thuộc cấp

不可避免HSK 7
miǎn

không thể tránh khỏi

不容HSK 7
róng

không cho phép, không thể dung thứ

不正之风HSK 7
zhèngzhīfēng

Tệ nạn, phong trào tiêu cực (thường chỉ những hiện tượng không chính đáng trong xã hội hoặc tổ chức)

丑闻HSK 7
chǒuwén

vụ bê bối

专制HSK 7
zhuānzhì

chuyên chế, độc tài

世袭HSK 7
shì

cha truyền con nối, kế thừa (ngai vàng, tước vị...)

严峻HSK 7
yánjùn

nghiêm trọng, khắc nghiệt

中立HSK 7
zhōng

trung lập

主义HSK 7
zhǔ

chủ nghĩa, học thuyết

主力HSK 7
zhǔ

lực lượng chính, nòng cốt

主权HSK 7
zhǔquán

chủ quyền

举世瞩目HSK 7
shìzhǔ

được cả thế giới chú ý, gây chú ý toàn cầu

Đang xem 20/358 từMở khoá 338 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị

Bộ từ vựng chủ đề Chính trị gom 529 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Chính trị — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Chính trị đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp