Từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị

529 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 529 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Chính trị theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Chính trị HSK 1(3 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
guó

quốc gia, đất nước

国家HSK 1
guójiā

quốc gia, đất nước

HSK 1
gàn

làm, thực hiện

Từ vựng Chính trị HSK 2(4 từ)

Lộ trình HSK 2
国际HSK 2
guó

quốc tế

HSK 2
fēng

phong (tước hiệu, chức vị)

市长HSK 2
shìzhǎng

thị trưởng, người đứng đầu chính quyền thành phố

HSK 2
hóng

màu đỏ

Từ vựng Chính trị HSK 3(20 từ)

Lộ trình HSK 3
世界杯HSK 3
shìjièbēi

World Cup (giải bóng đá thế giới)

主张HSK 3
zhǔzhāng

đề xuất, chủ trương

人民HSK 3
rénmín

nhân dân

代表团HSK 3
dàibiǎotuán

phái đoàn, đoàn đại biểu

全面HSK 3
quánmiàn

toàn diện

公布HSK 3
gōng

công bố

公开HSK 3
gōngkāi

công khai (adj)

公民HSK 3
gōngmín

công dân

发动HSK 3
dòng

phát động, khởi động

国内HSK 3
guónèi

trong nước, nội địa

声明HSK 3
shēngmíng

tuyên bố, phát biểu chính thức

大使馆HSK 3
shǐguǎn

đại sứ quán

宣传HSK 3
xuānchuán

tuyên truyền

开展HSK 3
kāizhǎn

phát triển, triển khai

思想HSK 3
xiǎng

tư tưởng, suy nghĩ

社会HSK 3
shèhuì

xã hội

联合国HSK 3
liánguó

Liên Hợp Quốc

设立HSK 3
shè

thiết lập, thành lập

身份证HSK 3
shēnfènzhèng

thẻ căn cước công dân (CCCD), giấy tờ tùy thân có ảnh và thông tin cá nhân

部长HSK 3
bùzhǎng

bộ trưởng

Từ vựng Chính trị HSK 4(13 từ)

Lộ trình HSK 4
保守HSK 4
bǎoshǒu

bảo thủ

列为HSK 4
lièwéi

được xếp loại là, được liệt kê là

制订HSK 4
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

外交官HSK 4
wàijiāoguān

nhà ngoại giao

HSK 4
guān

quan lại, người làm quan

官方HSK 4
guānfāng

chính thức, của chính phủ

实施HSK 4
shíshī

thực hiện, triển khai

封闭HSK 4
fēng

đóng cửa, phong tỏa

形势HSK 4
xíngshì

tình hình

措施HSK 4
cuòshī

biện pháp

政治HSK 4
zhèngzhì

chính trị

爱国HSK 4
àiguó

yêu nước, ái quốc

考察HSK 4
kǎochá

khảo sát, thị sát

Từ vựng Chính trị HSK 5(38 từ)

Lộ trình HSK 5
主导HSK 5
zhǔdǎo

sự dẫn dắt, vị thế chủ đạo

人士HSK 5
rénshì

nhân vật, người có ảnh hưởng

优先HSK 5
yōuxiān

ưu tiên

依法HSK 5

theo luật pháp

保卫HSK 5
bǎowèi

bảo vệ, giữ gìn

公告HSK 5
gōnggào

thông báo, công cáo

划分HSK 5
huàfēn

phân chia, chia tách

制约HSK 5
zhìyuē

kiềm chế, hạn chế

动员HSK 5
dòngyuán

huy động

势力HSK 5
shì

quyền lực, ảnh hưởng

包围HSK 5
bāowéi

bao vây, bao quanh

区域HSK 5

khu vực, vùng

占领HSK 5
zhànlǐng

chiếm lĩnh, chiếm đóng

号召HSK 5
hàozhào

kêu gọi, phát động

国民HSK 5
guómín

quốc dân

坚定HSK 5
jiāndìng

kiên định, vững vàng

处分HSK 5
chǔfèn

kỷ luật, trừng phạt

对立HSK 5
duì

đối lập, đối kháng

局面HSK 5
miàn

tình thế

干预HSK 5
gān

can thiệp

意味着HSK 5
wèizhe

có nghĩa là, hàm ý

指示HSK 5
zhǐshì

chỉ thị, hướng dẫn

摩擦HSK 5

ma sát, xích mích

改革HSK 5
gǎi

cải cách

时事HSK 5
shíshì

tin tức thời sự, sự việc hiện tại

正义HSK 5
zhèng

công lý, chính nghĩa

治安HSK 5
zhìān

an ninh trật tự, trật tự trị an

率领HSK 5
shuàilǐng

dẫn đầu, chỉ huy

确立HSK 5
què

thiết lập, xác lập

立场HSK 5
chǎng

lập trường, quan điểm

群众HSK 5
qúnzhòng

quần chúng, nhân dân

脱离HSK 5
tuō

ly khai, tách rời

落实HSK 5
luòshí

thực hiện, triển khai

解除HSK 5
jiěchú

hủy bỏ, giải trừ

调动HSK 5
diàodòng

điều chuyển, chuyển công tác

边境HSK 5
biānjìng

biên giới, biên giới quốc gia

达成HSK 5
chéng

đạt được, đi đến (thỏa thuận, mục tiêu)

顾问HSK 5
wèn

cố vấn, tư vấn viên

Từ vựng Chính trị HSK 6(92 từ)

Lộ trình HSK 6
上台HSK 6
shàngtái

lên nắm quyền

中外HSK 6
zhōngwài

Trung Quốc và nước ngoài

为此HSK 6
wèi

vì điều này

主流HSK 6
zhǔliú

dòng chính, dòng chủ đạo

企图HSK 6

cố gắng, âm mưu

会见HSK 6
huìjiàn

hội kiến, tiếp kiến

作战HSK 6
zuòzhàn

chiến đấu, tác chiến

侵犯HSK 6
qīnfàn

xâm phạm, vi phạm

先锋HSK 6
xiānfēng

tiên phong, đi đầu

HSK 6
dǎng

đảng, đảng phái chính trị

公安HSK 6
gōngān

công an

内外HSK 6
nèiwài

bên trong và bên ngoài

军舰HSK 6
jūnjiàn

chiến hạm, tàu quân sự

出动HSK 6
chūdòng

xuất phát, lên đường

出台HSK 6
chūtái

ban hành, công bố chính thức

出访HSK 6
chūfǎng

đi công du, đi thăm chính thức

出面HSK 6
chūmiàn

xuất diện, tự mình đứng ra

切实HSK 6
qièshí

thực tế, khả thi

创建HSK 6
chuàngjiàn

thành lập, sáng lập

化解HSK 6
huàjiě

giải quyết, hóa giải

压迫HSK 6

áp bức, chèn ép

反抗HSK 6
fǎnkàng

kháng cự, nổi dậy

发言人HSK 6
yánrén

người phát ngôn

发起HSK 6

phát động, khởi xướng

司长HSK 6
zhǎng

chánh cục trưởng

名义HSK 6
míng

danh nghĩa, danh xưng

听取HSK 6
tīng

nghe, tiếp thu

国旗HSK 6
guó

quốc kỳ, cờ quốc gia

国歌HSK 6
guó

bài quốc ca

国王HSK 6
guówáng

vua, quốc vương

增进HSK 6
zēngjìn

thúc đẩy, tăng cường

处长HSK 6
chùcháng

trưởng phòng, trưởng ban

天下HSK 6
tiānxià

thiên hạ, cả nước

夺取HSK 6
duó

chiếm lấy, đoạt lấy

威胁HSK 6
wēixié

đe dọa, uy hiếp

审查HSK 6
shěnchá

thẩm tra, kiểm tra

对外HSK 6
duìwài

đối ngoại, đối với bên ngoài

对抗HSK 6
duìkàng

đối kháng, kháng cự

层面HSK 6
céngmiàn

khía cạnh, tầng lớp

峰会HSK 6
fēnghuì

hội nghị thượng đỉnh

巩固HSK 6
gǒng

củng cố, vững chắc

干涉HSK 6
gānshè

can thiệp

开创HSK 6
kāichuàng

khởi đầu, mở đầu

强势HSK 6
qiángshì

sức mạnh áp đảo, vị thế mạnh mẽ

必将HSK 6
jiāng

chắc chắn sẽ

战场HSK 6
zhànchǎng

chiến trường, bãi chiến

战术HSK 6
zhànshù

chiến thuật

战略HSK 6
zhànlüè

chiến lược

承诺HSK 6
chéngnuò

cam kết, hứa hẹn

抵抗HSK 6
kàng

chống lại, kháng cự

拆迁HSK 6
chāiqiān

phá dỡ nhà cửa và tái định cư

提升HSK 6
shēng

thăng chức, đề bạt

援助HSK 6
yuánzhù

viện trợ, giúp đỡ

撤离HSK 6
chè

rút lui, sơ tán

操纵HSK 6
cāozòng

vận hành, điều khiển

政权HSK 6
zhèngquán

chính quyền, chế độ chính trị

教育部HSK 6
jiào

Bộ Giáo dục

昌盛HSK 6
chāngshèng

thịnh vượng, hưng thịnh

有关HSK 6
yǒuguān

có liên quan đến, liên quan đến

本土HSK 6
běn

đất nước bản xứ, bản địa

机关HSK 6
guān

cơ quan (hành chính, nhà nước)

HSK 6
quán

quyền lực, quyền thế

构建HSK 6
gòujiàn

xây dựng (vật thể trừu tượng)

此事HSK 6
shì

việc này, chuyện này

此次HSK 6

lần này

民主HSK 6
mínzhǔ

dân chủ

民意HSK 6
mín

ý kiến của nhân dân, dư luận

民警HSK 6
mínjǐng

cảnh sát nhân dân

没收HSK 6
shōu

tịch thu, sung công

派出HSK 6
pàichū

phái đi, cử đi

海军HSK 6
hǎijūn

hải quân

涉及HSK 6
shè

liên quan đến, đề cập đến

深化HSK 6
shēnhuà

làm sâu sắc hơn, tăng cường

游行HSK 6
yóuxíng

đi diễu hành, biểu tình

炸弹HSK 6
zhàdàn

quả bom

爆发HSK 6
bào

bùng nổ

祖国HSK 6
guó

tổ quốc, đất nước

空军HSK 6
kōngjūn

quân chủng không quân

策划HSK 6
huà

mưu lược, tính kế

策略HSK 6
lüè

chiến lược, chiến thuật

编制HSK 6
biānzhì

biên chế

联盟HSK 6
liánméng

liên minh, liên đoàn

试点HSK 6
shìdiǎn

điểm thí điểm

通报HSK 6
tōngbào

thông báo, báo cáo

采纳HSK 6
cǎi

chấp nhận, thông qua

队伍HSK 6
duìwu

đội ngũ, đoàn thể

阴谋HSK 6
yīnmóu

âm mưu, kế hoạch xấu xa

陆军HSK 6
jūn

quân đội mặt đất

革新HSK 6
xīn

cải cách, đổi mới

首席HSK 6
shǒu

thủ lĩnh, người đứng đầu (một phái đoàn, một tòa soạn...)

首脑HSK 6
shǒunǎo

người đứng đầu (nhà nước), thượng đỉnh

HSK 6
zhù

đồn trú, đóng quân

Từ vựng Chính trị HSK 7(359 từ)

Lộ trình HSK 7
一体HSK 7

một thể, thống nhất

一把手HSK 7
shǒu

người đứng đầu, người phụ trách chính

一揽子HSK 7
lǎnzi

trọn gói, toàn bộ

上任HSK 7
shàngrèn

nhậm chức, lên nhậm nhiệm

上报HSK 7
shàngbào

báo cáo lên cấp trên

下台HSK 7
xiàtái

rời sân khấu, mất chức

下场HSK 7
xiàchǎng

kết cục, hậu quả

下属HSK 7
xiàshǔ

cấp dưới, thuộc cấp

不可避免HSK 7
miǎn

không thể tránh khỏi

不容HSK 7
róng

không cho phép, không thể dung thứ

不正之风HSK 7
zhèngzhīfēng

Tệ nạn, phong trào tiêu cực (thường chỉ những hiện tượng không chính đáng trong xã hội hoặc tổ chức)

丑闻HSK 7
chǒuwén

vụ bê bối

专制HSK 7
zhuānzhì

chuyên chế, độc tài

世袭HSK 7
shìxí

cha truyền con nối, kế thừa (ngai vàng, tước vị...)

严峻HSK 7
yánjùn

nghiêm trọng, khắc nghiệt

中立HSK 7
zhōng

trung lập

主义HSK 7
zhǔ

chủ nghĩa, học thuyết

主力HSK 7
zhǔ

lực lượng chính, nòng cốt

主权HSK 7
zhǔquán

chủ quyền

举世瞩目HSK 7
shìzhǔ

được cả thế giới chú ý, gây chú ý toàn cầu

举报HSK 7
bào

tố cáo, báo cáo (về hành vi sai trái)

举措HSK 7
cuò

biện pháp, quyết sách

书记HSK 7
shū

thư ký

争端HSK 7
zhēngduān

tranh chấp, xung đột

事务HSK 7
shì

việc làm, công việc

事宜HSK 7
shì

việc làm, công việc

事态HSK 7
shìtài

tình hình, diễn biến của sự việc

事项HSK 7
shìxiàng

việc, sự việc

互信HSK 7
xìn

lòng tin lẫn nhau

互访HSK 7
fǎng

thăm viếng lẫn nhau, qua lại thăm hỏi

享有HSK 7
xiǎngyǒu

được hưởng, được thụ hưởng

人质HSK 7
rénzhì

con tin

人选HSK 7
rénxuǎn

nhân sự, người được chọn

介入HSK 7
jiè

can thiệp, tham gia

代言人HSK 7
dàiyánrén

người phát ngôn, đại diện

任命HSK 7
rènmìng

bổ nhiệm

任职HSK 7
rènzhí

nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ

会场HSK 7
huìchǎng

địa điểm họp, hội trường

会晤HSK 7
huì

gặp gỡ, hội kiến

会面HSK 7
huìmiàn

gặp mặt, hội kiến

体制HSK 7
zhì

thể chế, hệ thống

体系HSK 7

hệ thống, thể hệ

作风HSK 7
zuòfēng

phong cách, tác phong

使者HSK 7
shǐzhě

sứ giả, phái viên

侵占HSK 7
qīnzhàn

xâm chiếm, chiếm đóng (lãnh thổ, tài sản của người khác một cách bất hợp pháp)

促成HSK 7
chéng

gợi ý cho sự thành công

候选人HSK 7
hòuxuǎnrén

ứng cử viên

倡议HSK 7
chàng

đề xuất, khởi xướng

偏见HSK 7
piānjiàn

thiên kiến, thành kiến

僵化HSK 7
jiānghuà

trở nên cứng nhắc, mất đi sự linh hoạt

元老HSK 7
yuánlǎo

người có uy tín lâu năm trong một lĩnh vực hoặc tổ chức

元首HSK 7
yuánshǒu

nguyên thủ quốc gia

免职HSK 7
miǎnzhí

miễn nhiệm, cách chức

入侵HSK 7
qīn

xâm lược, xâm nhập

入选HSK 7
xuǎn

được tuyển chọn, được chọn vào

全局HSK 7
quán

toàn cục, cục diện toàn bộ

公事HSK 7
gōngshì

công việc công cộng, việc công

公仆HSK 7
gōng

công bộc, người phục vụ nhân dân (thường chỉ cán bộ nhà nước)

公函HSK 7
gōnghán

thông báo, công văn chính thức (của cơ quan, tổ chức)

公务HSK 7
gōng

việc công, công việc chính thức

公安局HSK 7
gōngān

công an cục

公然HSK 7
gōngrán

công khai, trắng trợn

公示HSK 7
gōngshì

Công bố, niêm yết công khai (thông tin, danh sách...)

公立HSK 7
gōnglì

thuộc công lập, do nhà nước thành lập và quản lý (thường dùng cho trường học, bệnh viện...)

公约HSK 7
gōngyuē

công ước, hiệp ước quốc tế (ví dụ Công ước Geneva)

公职HSK 7
gōngzhí

chức vụ công, công việc trong bộ máy nhà nước

公费HSK 7
gōngfèi

chi phí do cơ quan, nhà nước chi trả

共同体HSK 7
gòngtóng

cộng đồng thể

共识HSK 7
gòngshí

sự đồng thuận, nhất trí

内阁HSK 7
nèi

nội các

决议HSK 7
jué

nghị quyết

冷战HSK 7
lěngzhàn

chiến tranh lạnh

出任HSK 7
chūrèn

đảm nhận (chức vụ, vị trí)

出具HSK 7
chū

cấp phát, ban hành (giấy tờ, chứng chỉ)

出卖HSK 7
chūmài

bán ra, bán

分歧HSK 7
fēn

sự bất đồng, sự khác biệt

利害HSK 7
hài

lợi hại, ưu khuyết điểm

制裁HSK 7
zhìcái

trừng phạt

前任HSK 7
qiánrèn

tiền nhiệm, người trước

前线HSK 7
qiánxiàn

tiền tuyến, mặt trận

剥削HSK 7
xuē

bóc lột

务实HSK 7
shí

thực tế, thiết thực

动向HSK 7
dòngxiàng

xu hướng, khuynh hướng

势头HSK 7
shìtóu

sự phát triển, đà tăng trưởng

勋章HSK 7
xūnzhāng

huy chương, huân chương

勾结HSK 7
gōujié

câu kết, thông đồng

协同HSK 7
xiétóng

phối hợp, hợp tác

单方面HSK 7
dānfāngmiàn

đơn phương, một chiều (chỉ hành động do một phía thực hiện mà không có sự đồng ý hay tham gia của phía kia)

单边HSK 7
dānbiān

đơn phương, một phía

危及HSK 7
wēi

đe dọa, gây nguy hiểm cho

卷入HSK 7
juàn

dính vào, bị lôi kéo vào

历届HSK 7
jiè

các lần, các khoá (trước đây)

压制HSK 7
zhì

đàn áp, áp chế

参谋HSK 7
cānmóu

tham mưu, nhân viên tham mưu

双赢HSK 7
shuāngyíng

hai bên cùng thắng

双边HSK 7
shuāngbiān

song phương

反击HSK 7
fǎn

phản công, phản kích

发布会HSK 7
huì

họp báo

取代HSK 7
dài

thay thế

取缔HSK 7

cấm, trấn áp, dẹp bỏ

口径HSK 7
kǒujìng

lập trường, quan điểm, lời khai

召集HSK 7
zhào

triệu tập, tập hợp

司令HSK 7
lìng

tư lệnh

司法HSK 7

tư pháp

吊销HSK 7
diàoxiāo

Thu hồi, hủy bỏ (giấy phép, bằng cấp...)

同志HSK 7
tóngzhì

đồng chí

同盟HSK 7
tóngméng

liên minh

后台HSK 7
hòutái

hậu trường; thế lực hậu thuẫn

后盾HSK 7
hòudùn

hậu thuẫn, sự ủng hộ vững chắc

否决HSK 7
fǒujué

bác bỏ, phủ quyết

告示HSK 7
gàoshì

thông báo chính thức, cáo thị (do cơ quan có thẩm quyền ban hành cho công chúng)

呼吁HSK 7

kêu gọi, viện nại

呼声HSK 7
shēng

tiếng hô, tiếng kêu gọi (thường chỉ sự ủng hộ hoặc yêu cầu của công chúng)

和平共处HSK 7
pínggòngchǔ

chung sống hòa bình

响应HSK 7
xiǎngyìng

ủng hộ, hưởng ứng

商讨HSK 7
shāngtǎo

thảo luận, bàn bạc

回归HSK 7
huíguī

trở về, hồi quy

团员HSK 7
tuányuán

thành viên đoàn thể, đoàn viên

国土HSK 7
guó

lãnh thổ quốc gia, đất nước

国有HSK 7
guóyǒu

thuộc quốc gia, do nhà nước sở hữu

国防HSK 7
guófáng

quốc phòng

坚守HSK 7
jiānshǒu

kiên quyết giữ vững, bám trụ

垄断HSK 7
lǒngduàn

độc quyền

基层HSK 7
jīcéng

cơ sở, cấp cơ sở

境内HSK 7
jìngnèi

trong lãnh thổ, nội địa

声称HSK 7
shēngchēng

tuyên bố, khăng khăng cho rằng

处置HSK 7
chǔzhì

xử lý, giải quyết

外援HSK 7
wàiyuán

sự viện trợ từ bên ngoài, viện trợ nước ngoài

外贸HSK 7
wàimào

thương mại quốc tế, ngoại thương

多边HSK 7
duōbiān

đa phương

大局HSK 7

tình hình chung, cục diện lớn

大肆HSK 7

tùy tiện, không kiêng nể

大臣HSK 7
chén

tể tướng, bộ trưởng

大选HSK 7
xuǎn

cuộc tổng tuyển cử

头号HSK 7
tóuhào

hạng nhất, hàng đầu

头衔HSK 7
tóuxián

danh hiệu, chức danh

委员HSK 7
wěiyuán

ủy viên, người trong ủy ban

委员会HSK 7
wěiyuánhuì

ủy ban

威力HSK 7
wēi

quyền uy, sức mạnh đáng gờm

威慑HSK 7
wēishè

răn đe, đe dọa (thường dùng trong bối cảnh quân sự, chiến lược)

安定HSK 7
āndìng

ổn định, vững vàng

官僚HSK 7
guānliáo

quan lại, bộ máy hành chính (chỉ hệ thống công quyền với đặc tính quan liêu, thiếu hiệu quả)

官僚主义HSK 7
guānliáozhǔyì

chủ nghĩa quan liêu

官兵HSK 7
guānbīng

quan binh, sĩ quan và binh lính

官吏HSK 7
guānlì

quan lại, quan chức

审定HSK 7
shěndìng

phê duyệt, thông qua (sau khi xem xét cẩn thận)

宣告HSK 7
xuāngào

tuyên bố, công bố

宣扬HSK 7
xuānyáng

tuyên dương, quảng bá

宣称HSK 7
xuānchēng

tuyên bố, khẳng định

宣誓HSK 7
xuānshì

tuyên thệ, thề nguyện

宣读HSK 7
xuān

đọc công bố

对峙HSK 7
duìzhì

đối đầu, giằng co, đối nhau (hai bên không ai nhường ai)

对策HSK 7
duì

biện pháp đối phó

封锁HSK 7
fēngsuǒ

phong tỏa, bao vây

就任HSK 7
jiùrèn

nhậm chức, nhận chức vụ

就职HSK 7
jiùzhí

nhậm chức

局势HSK 7
shì

tình hình, cục diện

屠杀HSK 7
shā

thảm sát, đồ sát

履行HSK 7
xíng

thực hiện, thực thi

崛起HSK 7
jué

nổi lên, trỗi dậy

巨头HSK 7
tóu

ông trùm, nhân vật quyền lực

市场经济HSK 7
shìchǎngjīngjì

kinh tế thị trường

帝国主义HSK 7
dìguózhǔyì

chủ nghĩa đế quốc

席位HSK 7
wèi

ghế ngồi

幕后HSK 7
hòu

phía sau hậu trường

干部HSK 7
gàn

cán bộ

平息HSK 7
píng

xoa dịu, dập tắt

底线HSK 7
xiàn

đường ranh giới cuối cùng, giới hạn chấp nhận được

废除HSK 7
fèichú

bãi bỏ, xóa bỏ

廉政HSK 7
liánzhèng

thanh liêm chính trực, liêm chính (liên quan đến sự công bằng và trong sạch trong chính quyền)

廉正HSK 7
liánzhèng

liêm chính, trong sạch và chính trực

廉洁HSK 7
liánjié

thanh liêm, trong sạch

建交HSK 7
jiànjiāo

thiết lập quan hệ ngoại giao

异议HSK 7

ý kiến bất đồng, sự phản đối

弊端HSK 7
duān

tệ nạn, bất cập

弱势HSK 7
ruòshì

thế yếu, tình trạng yếu thế

强制HSK 7
qiángzhì

cưỡng chế, bắt buộc

强硬HSK 7
qiángyìng

cứng rắn, không khoan nhượng

强行HSK 7
qiángxíng

cưỡng bức, ép buộc

当事人HSK 7
dāngshìrén

bên liên quan, đương sự

当今HSK 7
dāngjīn

ngày nay, hiện tại

HSK 7
zhēng

chinh phạt, đánh chiếm

征收HSK 7
zhēngshōu

thu thuế, trưng thu

征集HSK 7
zhēngjí

triệu tập, tuyển mộ, kêu gọi (người tài, ý kiến, v.v.)

忠于HSK 7
zhōng

trung thành với

情报HSK 7
qíngbào

tin tức, thông tin tình báo

意向HSK 7
xiàng

ý định, dự định, chủ trương

打倒HSK 7
dǎo

lật đổ, hạ bệ

扣押HSK 7
kòu

tịch thu, tạm giữ

执法HSK 7
zhí

thực thi pháp luật

扩张HSK 7
kuòzhāng

mở rộng, bành trướng

扭转HSK 7
niǔzhuǎn

lật ngược, xoay chuyển (một tình huống xấu)

扶持HSK 7
chí

hỗ trợ, đỡ đần

投降HSK 7
tóuxiáng

đầu hàng

抗争HSK 7
kàngzhēng

đấu tranh chống lại, kháng cự

抚恤HSK 7

an ủi, đền bù (cho người gặp nạn, người thân của liệt sĩ)

抨击HSK 7
pēng

tấn công, đả kích, phê phán gay gắt (thường qua lời nói hoặc bài viết)

抵制HSK 7
zhì

tẩy chay, chống lại

抵御HSK 7

kháng cự, chống lại

拉拢HSK 7
lǒng

lôi kéo, mua chuộc, chiêu dụ (để ai về phe mình)

拟定HSK 7
dìng

soạn thảo, dự thảo

拥护HSK 7
yōng

ủng hộ, tán thành

拨款HSK 7
kuǎn

tiền cấp phát, khoản tiền được cấp (ngân sách)

指令HSK 7
zhǐlìng

chỉ thị, mệnh lệnh

挑衅HSK 7
tiǎoxìn

khiêu khích

挑起HSK 7
tiāo

khiêu khích, khơi mào

捍卫HSK 7
hànwèi

bảo vệ, giữ vững

掌管HSK 7
zhǎngguǎn

quản lý, phụ trách

接见HSK 7
jiējiàn

tiếp kiến, tiếp

推翻HSK 7
tuīfān

lật đổ, lật ngược

推选HSK 7
tuīxuǎn

bầu chọn, tiến cử

掩护HSK 7
yǎn

che đậy, yểm trợ

提名HSK 7
míng

đề cử, ứng viên được đề cử

提议HSK 7

đề nghị, kiến nghị

插手HSK 7
chāshǒu

can dự, xía vào

揭露HSK 7
jiē

phơi bày, vạch trần

携手HSK 7
xiéshǒu

chung tay, cùng hợp sức

撤换HSK 7
chèhuàn

thay thế, đổi người (thường do yếu kém hoặc sai lầm)

改革开放HSK 7
gǎikāifàng

cải cách mở cửa

效力HSK 7
xiào

phục vụ, cống hiến; hiệu quả, tác dụng

敦促HSK 7
dūncù

hối thúc, giục giã

施加HSK 7
shījiā

áp đặt, gây ra

施压HSK 7
shī

gây áp lực, tạo sức ép

施行HSK 7
shīxíng

thực thi, thi hành

旗帜HSK 7
zhì

lá cờ, biểu tượng

无可奉告HSK 7
fènggào

không thể tiết lộ

无条件HSK 7
tiáojiàn

vô điều kiện

暗杀HSK 7
ànshā

ám sát

本着HSK 7
běnzhe

dựa trên, căn cứ theo

机密HSK 7

bí mật, thông tin mật

松绑HSK 7
sōngbǎng

cởi trói, tháo dây trói

查处HSK 7
cháchǔ

kiểm tra và xử lý (vi phạm, sai phạm)

标榜HSK 7
biāobǎng

tung hô, ca ngợi

树立HSK 7
shù

thiết lập, xây dựng

核武器HSK 7

vũ khí hạt nhân

正面HSK 7
zhèngmiàn

mặt trước, mặt chính

步伐HSK 7

bước đi, nhịp độ

泄漏HSK 7
xièlòu

rò rỉ

洽谈HSK 7
qiàtán

thương lượng, đàm phán

派别HSK 7
pàibié

phái, nhóm, phe phái

派遣HSK 7
pàiqiǎn

phái, cử đi

海域HSK 7
hǎi

vùng biển, hải phận

海峡HSK 7
hǎixiá

eo biển

滥用HSK 7
lànyòng

lạm dụng, dùng quá mức hoặc sai mục đích

演习HSK 7
yǎn

cuộc diễn tập

演说HSK 7
yǎnshuō

diễn thuyết, bài diễn thuyết

激化HSK 7
huà

làm cho gay gắt hơn, kịch liệt hơn

灭亡HSK 7
mièwáng

tiêu vong, bị hủy diệt

煽动HSK 7
shāndòng

xúi giục, kích động, cổ súy

牵制HSK 7
qiānzhì

kiềm chế, chế ngự

牵涉HSK 7
qiānshè

liên quan đến, dính líu vào

特权HSK 7
quán

đặc quyền

独立自主HSK 7
zhǔ

độc lập tự chủ

王国HSK 7
wángguó

vương quốc

现任HSK 7
xiànrèn

hiện nhiệm, đương nhiệm

现行HSK 7
xiànxíng

đang được thi hành; hiện hành

瓜分HSK 7
guāfēn

chia cắt (lãnh thổ, tài sản...)

申办HSK 7
shēnbàn

đăng cai, xin tổ chức

界线HSK 7
jièxiàn

ranh giới

皇上HSK 7
huángshang

hoàng đế

皇室HSK 7
huángshì

hoàng gia, gia đình hoàng đế

监察HSK 7
jiānchá

giám sát, thanh tra

监视HSK 7
jiānshì

theo dõi, giám sát

监管HSK 7
jiānguǎn

giám sát, quản lý

盛会HSK 7
shènghuì

đại hội, cuộc họp trọng thể

盟友HSK 7
méngyǒu

đồng minh

着眼HSK 7
zhuóyǎn

nhắm vào, hướng tới

着重HSK 7
zhuózhòng

nhấn mạnh, tập trung vào

瞄准HSK 7
miáozhǔn

ngắm, nhắm vào

磋商HSK 7
cuōshāng

trao đổi, thương lượng

示威HSK 7
shìwēi

biểu tình, xuống đường

社会主义HSK 7
shèhuìzhǔ

chủ nghĩa xã hội

视察HSK 7
shìchá

thanh tra, thị sát

种族HSK 7
zhǒng

chủng tộc

税务HSK 7
shuì

thuế vụ

稳健HSK 7
wěnjiàn

vững vàng, ổn định

空前HSK 7
kōngqián

chưa từng có

竞选HSK 7
jìngxuǎn

tranh cử, vận động tranh cử

筹码HSK 7
chóu

phỉnh (cờ bạc); đòn bẩy, lợi thế trong đàm phán

签署HSK 7
qiānshǔ

ký kết, ký vào

管辖HSK 7
guǎnxiá

quản hạt, quản lý khu vực

级别HSK 7
bié

cấp bậc, trình độ

紧缩HSK 7
jǐnsuō

thu hẹp, co lại

统治HSK 7
tǒngzhì

cai trị

缓和HSK 7
huǎn

làm dịu đi, xoa dịu

HSK 7
jiǎo

nộp, đóng (tiền, thuế, phí)

职权HSK 7
zhíquán

quyền hạn, quyền lực chức năng

联邦HSK 7
liánbāng

liên bang

腐化HSK 7
fǔhuà

tham nhũng, suy thoái đạo đức (thường chỉ người có chức quyền)

腐败HSK 7
bài

tham nhũng, tham ô

自力更生HSK 7
gēngshēng

tự lực cánh sinh, tự mình cố gắng

草案HSK 7
cǎoàn

bản dự thảo

行使HSK 7
xíngshǐ

thực thi, thực hiện

行政HSK 7
xíngzhèng

hành chính

表决HSK 7
biǎojué

bỏ phiếu

表彰HSK 7
biǎozhāng

khen thưởng, tuyên dương

袭击HSK 7

tấn công bất ngờ

要害HSK 7
yàohài

bộ phận yếu hầu, điểm yếu

见解HSK 7
jiànjiě

quan điểm, ý kiến

解体HSK 7
jiě

tan rã, sụp đổ

解散HSK 7
jiěsàn

giải tán, giải thể

解读HSK 7
jiě

giải đọc, phân tích và giải thích

触犯HSK 7
chùfàn

vi phạm, xúc phạm

HSK 7

bàn bạc, thảo luận

议程HSK 7
chéng

chương trình nghị sự, lịch trình họp

评论员HSK 7
pínglùnyuán

bình luận viên

试行HSK 7
shìxíng

thử nghiệm và thực thi

误导HSK 7
dǎo

gây hiểu lầm, hướng dẫn sai

调控HSK 7
tiáokòng

điều tiết và kiểm soát

谋求HSK 7
móuqiú

tìm kiếm, theo đuổi

谴责HSK 7
qiǎn

lên án, chỉ trích

财政HSK 7
cáizhèng

tài chính nhà nước

质疑HSK 7
zhì

nghi ngờ, đặt câu hỏi

贯彻HSK 7
guànchè

thực hiện, quán triệt

贺电HSK 7
diàn

điện chúc mừng

贿赂HSK 7
huì

hối lộ, đút lót

资本主义HSK 7
běnzhǔ

chủ nghĩa tư bản

赋予HSK 7

trao cho, giao phó (quyền hạn, nhiệm vụ)

起草HSK 7
cǎo

soạn thảo, dự thảo

跨国HSK 7
kuàguó

xuyên quốc gia, đa quốc gia

软实力HSK 7
ruǎnshí

sức mạnh mềm (khả năng ảnh hưởng, thu hút thông qua văn hóa, giá trị, chính sách đối ngoại thay vì vũ lực hay kinh tế)

边界HSK 7
biānjiè

biên giới, ranh giới

边疆HSK 7
biānjiāng

biên giới, vùng biên

巡逻HSK 7
xúnluó

tuần tra

迫害HSK 7
hài

bức hại, đàn áp

递交HSK 7
jiāo

nộp, trao tay

通告HSK 7
tōnggào

thông cáo

遏制HSK 7
èzhì

kiềm chế, ngăn chặn

遵照HSK 7
zūnzhào

tuân theo, tuân thủ

邻国HSK 7
línguó

nước láng giềng

部署HSK 7
shǔ

bố trí, sắp xếp (quân lực, lực lượng)

释放HSK 7
shìfàng

phóng thích, thả ra

重任HSK 7
zhòngrèn

trách nhiệm nặng nề, sứ mệnh quan trọng

重申HSK 7
chóngshēn

tái khẳng định, nhắc lại

野心HSK 7
xīn

tham vọng

间谍HSK 7
jiàndié

điệp viên, gián điệp

阀门HSK 7
mén

van, van điều khiển

防卫HSK 7
fángwèi

phòng thủ, sự phòng vệ

防汛HSK 7
fángxùn

phòng chống lụt, chống lũ

阶级HSK 7
jiē

giai cấp

阻力HSK 7

sức cản, lực cản

阻挠HSK 7
náo

cản trở, ngăn trở

陈述HSK 7
chénshù

trình bày, nêu rõ

集会HSK 7
huì

tụ tập, họp mặt

集结HSK 7
jié

tập hợp, hội tụ

靠拢HSK 7
kàolǒng

tiến lại gần, xích lại gần

革命HSK 7
mìng

cách mạng

颁发HSK 7
bān

trao tặng, ban hành

颁布HSK 7
bān

ban hành

领事HSK 7
lǐngshì

lãnh sự (người đại diện cho quyền lợi của công dân nước mình ở nước ngoài)

领土HSK 7
lǐng

lãnh thổ

颠覆HSK 7
diān

lật đổ, lật ngã

风云HSK 7
fēngyún

phong vân, tình hình biến động

首府HSK 7
shǒu

thủ phủ

首要HSK 7
shǒuyào

hàng đầu, quan trọng nhất

驱逐HSK 7
zhú

trục xuất, đuổi đi

驳回HSK 7
huí

bác bỏ, khước từ

骚乱HSK 7
sāoluàn

nổi loạn, bạo loạn, gây rối trật tự

高压HSK 7
gāo

áp suất cao; áp lực cao

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị

Bộ từ vựng chủ đề Chính trị gom 529 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Chính trị — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Chính trị đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp