Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tâm lý

95 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 95 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tâm lý thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tâm lý theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Tâm lý HSK 1(4 từ)

Lộ trình HSK 1
听见HSK 1
tīngjiàn

nghe thấy

想HSK 1
xiǎng

muốn

看到HSK 1
kàndào

nhìn thấy, thấy được

看见HSK 1
kànjiàn

nhìn thấy

Từ vựng Tâm lý HSK 2(8 từ)

Lộ trình HSK 2
心情HSK 2
xīnqíng

tâm trạng

想法HSK 2
xiǎngfǎ

ý tưởng, suy nghĩ

感觉HSK 2
gǎnjué

cảm giác (n)

看法HSK 2
kànfǎ

cách nhìn, nhận định

碰HSK 2
pèng

va chạm

行为HSK 2
xíngwéi

hành vi

观点HSK 2
guāndiǎn

quan điểm

闻HSK 2
wén

ngửi

Từ vựng Tâm lý HSK 3(7 từ)

Lộ trình HSK 3
体会HSK 3
tǐhuì

nhận thức, thấu hiểu

头脑HSK 3
tóunǎo

trí não

思想HSK 3
sīxiǎng

tư tưởng, suy nghĩ

感受HSK 3
gǎnshòu

cảm nhận (n)

深刻HSK 3
shēnkè

sâu sắc, thâm thúy

精神HSK 3
jīngshen

tinh thần, thần sắc

观念HSK 3
guānniàn

quan niệm

Từ vựng Tâm lý HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
心理HSK 4
xīnlǐ

tâm lý

思考HSK 4
sīkǎo

suy nghĩ

摸HSK 4
mō

chạm vào

眼里HSK 4
yǎnli

trong mắt (theo nghĩa bóng: trong nhận thức, quan điểm của ai)

Từ vựng Tâm lý HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
动机HSK 5
dòngjī

động cơ, nguyên nhân thúc đẩy

心态HSK 5
xīntài

tâm thái

思维HSK 5
sīwéi

tư duy

意识HSK 5
yìshí

ý thức

Từ vựng Tâm lý HSK 6(4 từ)

Lộ trình HSK 6
倾向HSK 6
qīngxiàng

xu hướng, khuynh hướng

情绪HSK 6
qíngxù

cảm xúc

疼痛HSK 6
téngtòng

cơn đau

自我HSK 6
zìwǒ

bản thân, cái tôi

Từ vựng Tâm lý HSK 7(64 từ)

Lộ trình HSK 7
一概而论HSK 7
yígàiérlùn

khái quát hóa một cách máy móc

下决心HSK 7
xiàjuéxīn

quyết tâm, hạ quyết tâm

下意识HSK 7
xiàyìshí

vô thức

不假思索HSK 7
bùjiǎsīsuǒ

Không cần suy nghĩ, phản ứng ngay lập tức

举一反三HSK 7
jǔyīfǎnsān

biết suy luận, rút ra nhiều điều từ một ví dụ

人性HSK 7
rénxìng

bản chất con người, nhân tính

人格HSK 7
réngé

tính cách, nhân cách

僵化HSK 7
jiānghuà

trở nên cứng nhắc, mất đi sự linh hoạt

克制HSK 7
kèzhì

kiềm chế, tự kìm nén

嗅觉HSK 7
xiùjué

khứu giác

境遇HSK 7
jìngyù

hoàn cảnh, tình cảnh (thường mang tính chất bất lợi)

士气HSK 7
shìqì

tinh thần, khí thế

多心HSK 7
duōxīn

đa nghi, hay nghi ngờ, nhạy cảm quá mức

审视HSK 7
shěnshì

xem xét kỹ lưỡng

心思HSK 7
xīnsi

tâm tư, suy nghĩ, ý nghĩ

心急如焚HSK 7
xīnjírúfén

lo lắng như lửa đốt, nóng ruột nóng gan

心病HSK 7
xīnbìng

bệnh tâm lý, nỗi lo âu, sự phiền muộn

思前想后HSK 7
sīqiánxiǎnghòu

suy đi tính lại, cân nhắc kỹ lưỡng trước sau

思路HSK 7
sīlù

lối suy nghĩ, tư duy

怨气HSK 7
yuànqì

nỗi oán giận, sự bất bình

Đang xem 20/64 từMở khoá 44 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tâm lý

Bộ từ vựng chủ đề Tâm lý gom 95 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tâm lý — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tâm lý đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp