Từ vựng tiếng Trung chủ đề Chất lượng
30 từ · HSK 1, 2, 4, 6 và 7
Tổng hợp 30 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chất lượng thuộc HSK 1, 2, 4, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Chất lượng theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Chất lượng HSK 1(2 từ)
Lộ trình HSK 1xấu, tệ
sự khác biệt, sự chênh lệch
Từ vựng Chất lượng HSK 2(2 từ)
Lộ trình HSK 2thực sự, quả thực
đặc điểm
Từ vựng Chất lượng HSK 4(6 từ)
Lộ trình HSK 4phẩm chất
dấu hiệu
đặc biệt
độc đáo
ổn định, vững chắc
tinh khiết
Từ vựng Chất lượng HSK 6(2 từ)
Lộ trình HSK 6trung bình, vừa phải
tinh hoa, tinh túy
Từ vựng Chất lượng HSK 7(18 từ)
Lộ trình HSK 7cấp thế giới, tầm cỡ thế giới
ưu tú, xuất sắc
ưu việt, xuất sắc
ra dáng, đàng hoàng, tử tế
loại bỏ, loại trừ
chất lượng kém, phẩm chất thấp
xuất sắc, lỗi lạc
sánh ngang, ngang bằng, so sánh được với
kiểm tra, giám sát chặt chẽ
kém cỏi, vụng về, thô thiển
Tả nhanh, viết vội vàng, không cẩn thận
tinh vi, tinh tế, tỉ mỉ
tốt, lành, tốt lành
chất liệu, chất lượng vật liệu
vững chắc, giỏi giang, có bản lĩnh thực sự
kém hơn, không sánh bằng, kém phần xuất sắc
phi thường, xuất sắc
sự dẻo dai, độ bền
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Chất lượng
Bộ từ vựng chủ đề Chất lượng gom 30 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 4, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Chất lượng — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Chất lượng đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.