Từ vựng tiếng Trung chủ đề Số lượng

91 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 91 từ vựng tiếng Trung chủ đề Số lượng thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Số lượng theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Số lượng HSK 1(9 từ)

Lộ trình HSK 1
一些HSK 1
xiē

một vài, một số

一点儿HSK 1
diǎnér

một chút

HSK 1
liǎng

hai (số lượng)

HSK 1
bàn

một nửa, phân nửa

HSK 1
duō

nhiều

多少HSK 1
duōshǎo

bao nhiêu

HSK 1
shǎo

ít

有一些HSK 1
yǒuxiē

có một số

HSK 1

trong, bên trong

Từ vựng Số lượng HSK 2(28 từ)

Lộ trình HSK 2
一共HSK 2
gòng

tổng cộng, tất cả

一点点HSK 2
diǎndiǎn

một chút, một tí

一部分HSK 2
fen

một phần

不少HSK 2
shǎo

không ít

人数HSK 2
rénshù

số người

HSK 2
jiàn

lượng từ cho việc, đồ vật

HSK 2
wèi

lượng từ lịch sự

全部HSK 2
quán

tất cả

公斤HSK 2
gōngjīn

ki-lô-gam (kg)

公里HSK 2
gōnglǐ

kilômét (đơn vị đo lường, bằng 1000 mét)

千克HSK 2
qiānkè

ki-lô-gam (đơn vị đo lường khối lượng)

多数HSK 2
duōshù

đa số

HSK 2
gòu

đủ

大多数HSK 2
duōshù

đa số, phần lớn

大小HSK 2
xiǎo

kích thước, cỡ

大部分HSK 2
fen

phần lớn

大量HSK 2
liàng

rất lớn, rất nhiều

好多HSK 2
hǎoduō

rất nhiều

少数HSK 2
shǎoshù

một bộ phận nhỏ

所有HSK 2
suǒyǒu

tất cả, mọi

HSK 2
jīn

cân (đơn vị đo lường Trung Quốc, 1 cân = 500 gam)

HSK 2
duàn

đoạn, quãng

称1HSK 2
chēng

gọi, xưng là

HSK 2

gạo, cơm

HSK 2

nhóm, tổ

许多HSK 2
duō

nhiều

超过HSK 2
chāoguò

vượt quá, vượt qua

HSK 2
liàng

lượng từ cho xe

Từ vựng Số lượng HSK 3(12 từ)

Lộ trình HSK 3
一切HSK 3
qiè

mọi thứ, tất cả

HSK 3
jǐn

chỉ, chỉ có

任何HSK 3
rèn

bất kỳ, bất cứ

千万HSK 3
qiānwàn

hàng triệu, vô số

HSK 3
shuāng

đôi, cặp

大约HSK 3
dàyuē

khoảng, chừng

HSK 3
zhěng

nguyên vẹn, đầy đủ

整个HSK 3
zhěng

toàn bộ, cả một

有的是HSK 3
yǒudeshì

có rất nhiều, không thiếu

HSK 3
qún

đám, nhóm

至少HSK 3
zhìshǎo

ít nhất

速度HSK 3

tốc độ

Từ vựng Số lượng HSK 4(5 từ)

Lộ trình HSK 4
HSK 4
xiē

một số, vài

以内HSK 4
nèi

bên trong, trong vòng

平方HSK 4
píngfāng

bình phương

HSK 4

lô, đợt

重量HSK 4
zhòngliàng

trọng lượng

Từ vựng Số lượng HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
宽度HSK 5
kuān

chiều rộng

HSK 5
cùn

thốn

幅度HSK 5

phạm vi, mức độ

指标HSK 5
zhǐbiāo

chỉ tiêu

Từ vựng Số lượng HSK 6(4 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6
sháo

thìa, muỗng

多半HSK 6
duōbàn

hầu hết, có lẽ

大批HSK 6

số lượng lớn

次数HSK 6
shù

số lần, tần suất

Từ vựng Số lượng HSK 7(29 từ)

Lộ trình HSK 7
HSK 7

sợi (tơ, dây mỏng)

HSK 7

mẫu (đơn vị đo diện tích, 1 mẫu ≈ 666,67 m²)

人次HSK 7
rén

lượt người

全长HSK 7
quáncháng

toàn bộ chiều dài

公顷HSK 7
gōngqǐng

héc-ta (đơn vị đo diện tích, bằng 10.000 mét vuông)

千军万马HSK 7
qiānjūnwànmǎ

ngàn quân vạn mã, chỉ lực lượng rất đông đảo, hùng hậu

半数HSK 7
bànshù

một nửa số lượng

可观HSK 7
guān

đáng kể, ấn tượng

基准HSK 7
jīzhǔn

tiêu chuẩn, chuẩn mực

HSK 7
táng

đại sảnh, sảnh đường

大宗HSK 7
zōng

số lượng lớn, với khối lượng hoặc giá trị lớn

天平HSK 7
tiānpíng

cái cân (dụng cụ đo lường)

失业率HSK 7
shī

tỷ lệ thất nghiệp

少量HSK 7
shǎoliàng

số lượng nhỏ

尺度HSK 7
chǐdù

tiêu chuẩn, thước đo

或多或少HSK 7
huòduōhuòshǎo

nhiều hoặc ít; ít nhiều; phần nào

极少数HSK 7
shǎoshù

vô cùng ít, cực kỳ ít

HSK 7
tǒng

thùng, xô

比比皆是HSK 7
jiēshì

Đâu đâu cũng có, (suí chù kě jiàn)

源源不断HSK 7
yuányuánduàn

liên tục không ngừng, không dứt

HSK 7
bàng

cân (dụng cụ đo trọng lượng)

累计HSK 7
lěijì

tích lũy, cộng dồn

翻番HSK 7
fānfān

tăng gấp đôi, nhân đôi

若干HSK 7
ruògān

một số

过半HSK 7
guòbàn

hơn một nửa

逐年HSK 7
zhúnián

từng năm, theo từng năm

通通HSK 7
tōngtōng

hết thảy, toàn bộ, tất cả

长达HSK 7
cháng

kéo dài đến (một thời gian hoặc độ dài nhất định)

顶多HSK 7
dǐngduō

nhiều nhất, lắm cũng chỉ

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Số lượng

Bộ từ vựng chủ đề Số lượng gom 91 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Số lượng — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Số lượng đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp