Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quan hệ

96 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 96 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quan hệ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Quan hệ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Quan hệ HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
爱HSK 1
ài

yêu

跟HSK 1
gēn

cùng, với (đi cùng ai)

Từ vựng Quan hệ HSK 2(6 từ)

Lộ trình HSK 2
交朋友HSK 2
jiāopéngyou

kết bạn

分开HSK 2
fēnkāi

tách ra, phân ra

友好HSK 2
yǒuhǎo

thân thiện, hữu hảo

爱人HSK 2
àiren

vợ hoặc chồng (cách gọi ở Trung Quốc đại lục)

爱情HSK 2
àiqíng

tình yêu (lãng mạn)

老朋友HSK 2
lǎopéngyou

bạn cũ, bạn lâu năm

Từ vựng Quan hệ HSK 3(5 từ)

Lộ trình HSK 3
信任HSK 3
xìnrèn

niềm tin, sự tin tưởng

感情HSK 3
gǎnqíng

cảm tình

离婚HSK 3
líhūn

ly hôn

约HSK 3
yuē

nhắn tin, gọi điện rủ

结婚HSK 3
jiéhūn

kết hôn

Từ vựng Quan hệ HSK 4(8 từ)

Lộ trình HSK 4
分手HSK 4
fēnshǒu

chia tay

好友HSK 4
hǎoyǒu

bạn thân, bạn tốt

姐妹HSK 4
jiěmèi

chị em gái

孙女HSK 4
sūnnǚ

cháu gái (con của con trai)

离不开HSK 4
líbukāi

không thể tách rời

约会HSK 4
yuēhuì

hẹn hò

紧密HSK 4
jǐnmì

rất gần gũi, chặt chẽ

遇见HSK 4
yùjiàn

gặp gỡ, gặp mặt

Từ vựng Quan hệ HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
搭档HSK 6
dādàng

đồng nghiệp, đối tác

Từ vựng Quan hệ HSK 7(74 từ)

Lộ trình HSK 7
互补HSK 7
hùbǔ

bổ sung cho nhau

互访HSK 7
hùfǎng

thăm viếng lẫn nhau, qua lại thăm hỏi

交集HSK 7
jiāojí

giao điểm, giao nhau

仇HSK 7
chóu

thù hận, mối thù

仇人HSK 7
chóurén

kẻ thù, người thù địch

伴HSK 7
bàn

bạn đồng hành

作对HSK 7
zuòduì

đối lập, chống đối

使唤HSK 7
shǐhuan

Sai bảo, bảo người khác làm việc gì đó

依依不舍HSK 7
yīyībùshě

Lưu luyến, không nỡ rời xa (thường chỉ người, kỷ niệm).

修补HSK 7
xiūbǔ

sửa chữa, khâu vá

偏向HSK 7
piānxiàng

nghiêng về, thiên về

冷落HSK 7
lěngluò

lạnh nhạt, thờ ơ, hắt hủi

劝阻HSK 7
quànzǔ

can ngăn, khuyên ngăn

单方面HSK 7
dānfāngmiàn

đơn phương, một chiều (chỉ hành động do một phía thực hiện mà không có sự đồng ý hay tham gia của phía kia)

友人HSK 7
yǒurén

bạn hữu

口子HSK 7
kǒuzi

vết cắt, vết rách, lỗ hổng (trên bề mặt)

同年HSK 7
tóngnián

cùng năm (chỉ sự kiện xảy ra trong cùng một năm)

吵嘴HSK 7
chǎozuǐ

cãi nhau, tranh cãi

哄HSK 7
hǒng

dỗ dành, an ủi

复合HSK 7
fùhé

hòa giải, quay lại với nhau

Đang xem 20/74 từMở khoá 54 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Quan hệ

Bộ từ vựng chủ đề Quan hệ gom 96 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Quan hệ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Quan hệ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp