Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học

137 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 137 từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Trường học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Trường học HSK 1(36 từ)

Lộ trình HSK 1
下课HSK 1
xiàkè

tan học, hết giờ học (thường dùng trong ngữ cảnh trường lớp)

中学HSK 1
zhōngxué

trung học, trường trung học

中学生HSK 1
zhōngxuéshēng

học sinh trung học

中文HSK 1
zhōngwén

tiếng Trung

HSK 1
shū

sách

书包HSK 1
shūbāo

cặp sách

你们HSK 1
men

các bạn

HSK 1
xiě

viết

医生HSK 1
shēng

bác sĩ

同学HSK 1
tóngxué

bạn cùng lớp

听写HSK 1
tīngxiě

nghe và viết

回答HSK 1
huí

trả lời

图书馆HSK 1
shūguǎn

thư viện

女生HSK 1
shēng

con gái, nữ sinh

HSK 1
xué

học

学习HSK 1
xué

học

学校HSK 1
xuéxiào

trường học

学生HSK 1
xuésheng

học sinh, học viên

学院HSK 1
xuéyuàn

học viện

小学HSK 1
xiǎoxué

tiểu học, trường tiểu học

我们HSK 1
men

chúng ta

放假HSK 1
fàngjià

nghỉ học, nghỉ lễ

放学HSK 1
fàngxué

tan học

HSK 1
jiào

dạy

教学楼HSK 1
jiàoxuélóu

tòa nhà giảng đường

本子HSK 1
běnzi

vở

汉语HSK 1
hàn

tiếng Trung

男生HSK 1
nánshēng

con trai, nam sinh

老师HSK 1
lǎoshī

thầy giáo, cô giáo

考试HSK 1
kǎoshì

kỳ thi

认真HSK 1
rènzhēn

nghiêm túc, cẩn thận

HSK 1

đọc

读书HSK 1
shū

đọc sách

HSK 1

bài học

课文HSK 1
kèwén

bài học (trong sách giáo khoa)

课本HSK 1
běn

sách giáo khoa

Từ vựng Trường học HSK 2(26 từ)

Lộ trình HSK 2
中小学HSK 2
zhōngxiǎoxué

trường trung học và tiểu học

作业HSK 2
zuò

bài tập về nhà

作文HSK 2
zuòwén

bài văn

分数HSK 2
fēnshù

điểm số

复习HSK 2

ôn bài

学期HSK 2
xué

học kỳ

年级HSK 2
niánjí

khối học, lớp (ví dụ: lớp 1, lớp 2...)

成绩HSK 2
chéng

thành tích, kết quả học tập

提高HSK 2
gāo

nâng cao, cải thiện

故事HSK 2
shì

câu chuyện

教学HSK 2
jiàoxué

giảng dạy

教室HSK 2
jiàoshì

lớp học

教师HSK 2
jiàoshī

giáo viên

教育HSK 2
jiào

giáo dục

检查HSK 2
jiǎnchá

kiểm tra

水平HSK 2
shuǐpíng

trình độ

班长HSK 2
bānzhǎng

lớp trưởng

HSK 2

bút

笔记HSK 2

ghi chú, bản ghi chép

笔记本HSK 2
běn

vở, sổ tay

练习HSK 2
liàn

tập luyện, bài tập

计算机HSK 2
suàn

máy tính

讨论HSK 2
tǎolùn

thảo luận

词典HSK 2
diǎn

từ điển

说明HSK 2
shuōmíng

giải thích

黑板HSK 2
hēibǎn

bảng đen

Từ vựng Trường học HSK 3(20 từ)

Lộ trình HSK 3
专业HSK 3
zhuān

chuyên ngành

争取HSK 3
zhēng

vận động, nỗ lực đạt được

任务HSK 3
rènwu

nhiệm vụ

作品HSK 3
zuòpǐn

tác phẩm

写作HSK 3
xiězuò

viết

初中HSK 3
chūzhōng

trung học cơ sở (cấp 2)

学费HSK 3
xuéfèi

học phí

实验HSK 3
shíyàn

thí nghiệm

实验室HSK 3
shíyànshì

phòng thí nghiệm

容易HSK 3
róng

dễ

总结HSK 3
zǒngjié

tóm tắt, tổng kết

教材HSK 3
jiàocái

tài liệu giảng dạy

教练HSK 3
jiàoliàn

huấn luyện viên

班级HSK 3
bānjí

lớp (học)

留学HSK 3
liúxué

du học

表现HSK 3
biǎoxiàn

thể hiện

表达HSK 3
biǎo

biểu đạt

试验HSK 3
shìyàn

thử nghiệm

调查HSK 3
diàochá

điều tra, khảo sát

预习HSK 3

chuẩn bị bài mới

Từ vựng Trường học HSK 4(26 từ)

Lộ trình HSK 4
严格HSK 4
yán

nghiêm khắc

优秀HSK 4
yōuxiù

xuất sắc, ưu tú

及格HSK 4

đạt yêu cầu, đủ điểm

培养HSK 4
péiyǎng

bồi dưỡng (péiyǎng)

培训HSK 4
péixùn

đào tạo

奖学金HSK 4
jiǎngxuéjīn

học bổng

学分HSK 4
xuéfēn

tín chỉ

学时HSK 4
xuéshí

số giờ học

操场HSK 4
cāochǎng

sân trường

教授HSK 4
jiàoshòu

giáo sư

本科HSK 4
běn

đại học chính quy

材料HSK 4
cáiliào

vật liệu

毕业HSK 4

tốt nghiệp

测试HSK 4
shì

bài kiểm tra, kiểm tra

研究HSK 4
yánjiū

nghiên cứu

研究生HSK 4
yánjiūshēng

nghiên cứu sinh

答案HSK 4
àn

câu trả lời

纪律HSK 4

kỷ luật

翻译HSK 4
fān

dịch

表扬HSK 4
biǎoyáng

khen thưởng, biểu dương

规则HSK 4
guī

luật lệ, quy tắc

解释HSK 4
jiěshì

giải thích

论文HSK 4
lùnwén

luận văn, bài luận

选择HSK 4
xuǎn

chọn

阅读HSK 4
yuè

đọc (sách, báo...)

食堂HSK 4
shítáng

căng tin

Từ vựng Trường học HSK 5(13 từ)

Lộ trình HSK 5
争议HSK 5
zhēng

sự tranh cãi

博士HSK 5
shì

tiến sĩ

大纲HSK 5
gāng

đề cương

学位HSK 5
xuéwèi

bằng cấp

学科HSK 5
xué

ngành học

学者HSK 5
xuézhě

học giả

朗读HSK 5
lǎng

đọc to

检验HSK 5
jiǎnyàn

kiểm tra, kiểm nghiệm

硕士HSK 5
shuòshì

thạc sĩ

考核HSK 5
kǎo

đánh giá, sát hạch

聪明HSK 5
cōngming

thông minh

选修HSK 5
xuǎnxiū

tùy chọn

遵守HSK 5
zūnshǒu

tuân thủ, chấp hành

Từ vựng Trường học HSK 6(3 từ)

Lộ trình HSK 6
必修HSK 6
xiū

bắt buộc

探索HSK 6
tànsuǒ

thám hiểm, khám phá

探讨HSK 6
tàntǎo

thảo luận sâu, trao đổi

Từ vựng Trường học HSK 7(13 từ)

Lộ trình HSK 7
住宿HSK 7
zhù

chỗ ở

函授HSK 7
hánshòu

bưu dục

夜校HSK 7
xiào

trường buổi tối

学历HSK 7
xué

trình độ học vấn

学士HSK 7
xuéshì

cử nhân

导师HSK 7
dǎoshī

giáo viên hướng dẫn

朗诵HSK 7
lǎngsòng

ngâm

测验HSK 7
yàn

bài kiểm tra

社团HSK 7
shètuán

câu lạc bộ

答辩HSK 7
biàn

bảo vệ luận văn

背诵HSK 7
bèisòng

học thuộc lòng

进修HSK 7
jìnxiū

bồi dưỡng kiến thức

远程HSK 7
yuǎnchéng

từ xa

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học

Bộ từ vựng chủ đề Trường học gom 137 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Trường học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Trường học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp