Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Khoa học

607 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 607 từ vựng tiếng Trung chủ đề Khoa học thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Khoa học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Khoa học HSK 2(5 từ)

Lộ trình HSK 2
准确HSK 2
zhǔnquè

chính xác

地球HSK 2
dìqiú

Trái Đất

温度HSK 2
wēndù

nhiệt độ

科学HSK 2
kēxué

khoa học

音节HSK 2
yīnjié

âm tiết

Từ vựng Khoa học HSK 3(25 từ)

Lộ trình HSK 3
产生HSK 3
chǎnshēng

phát sinh, gây ra, tạo ra

人工HSK 3
réngōng

nhân tạo, nhân công

人类HSK 3
rénlèi

nhân loại, loài người

先进HSK 3
xiānjìn

tiên tiến, hiện đại

农业HSK 3
nóngyè

nông nghiệp

初步HSK 3
chūbù

ban đầu, sơ bộ

制作HSK 3
zhìzuò

chế tác

力HSK 3
lì

lực

加工HSK 3
jiāgōng

chế biến, gia công

动力HSK 3
dònglì

động lực, lực đẩy

单元HSK 3
dānyuán

đơn vị (một phần của tổng thể)

压力HSK 3
yālì

áp suất

属HSK 3
shǔ

thuộc về

形成HSK 3
xíngchéng

hình thành

沙子HSK 3
shāzi

cát

演HSK 3
yǎn

biểu diễn, diễn xuất

现象HSK 3
xiànxiàng

hiện tượng

理论HSK 3
lǐlùn

lý thuyết

相似HSK 3
xiāngsì

tương tự

石油HSK 3
shíyóu

dầu mỏ

Đang xem 20/25 từMở khoá 5 từ còn lại

Từ vựng Khoa học HSK 4(50 từ)

Lộ trình HSK 4
事物HSK 4
shìwù

vật, sự vật

分散HSK 4
fēnsàn

phân tán, rải rác

切HSK 4
qiē

cắt, thái

包含HSK 4
bāohán

bao gồm, chứa đựng

厘米HSK 4
límǐ

xen-ti-mét

含有HSK 4
hányǒu

chứa đựng

含量HSK 4
hánliàng

hàm lượng

吸收HSK 4
xīshōu

hấp thụ

培育HSK 4
péiyù

nuôi dưỡng, bồi dưỡng

复制HSK 4
fùzhì

sao chép, nhân bản

导致HSK 4
dǎozhì

gây ra, dẫn đến

巨大HSK 4
jùdà

to lớn, khổng lồ

性质HSK 4
xìngzhì

bản chất

排列HSK 4
páiliè

sắp xếp

数据HSK 4
shùjù

dữ liệu

数码HSK 4
shùmǎ

kỹ thuật số

新型HSK 4
xīnxíng

mới

无限HSK 4
wúxiàn

vô hạn

智能HSK 4
zhìnéng

trí năng, trí tuệ

构成HSK 4
gòuchéng

tạo thành, cấu thành

Đang xem 20/50 từMở khoá 30 từ còn lại

Từ vựng Khoa học HSK 5(75 từ)

Lộ trình HSK 5
乙HSK 5
yǐ

can chi thứ hai (trong Thiên can)

传递HSK 5
chuándì

truyền đạt, truyền tải

体积HSK 5
tǐjī

thể tích

依据HSK 5
yījù

cơ sở, căn cứ

光线HSK 5
guāngxiàn

ánh sáng

公式HSK 5
gōngshì

công thức toán học

分类HSK 5
fēnlèi

phân loại

分解HSK 5
fēnjiě

phân giải, phân hủy

制成HSK 5
zhìchéng

chế thành

前景HSK 5
qiánjǐng

triển vọng, tương lai

加热HSK 5
jiārè

đun nóng, làm nóng

动态HSK 5
dòngtài

động thái, tình hình biến động

化石HSK 5
huàshí

hóa thạch

北极HSK 5
běijí

Cực Bắc, vùng Bắc Cực

升高HSK 5
shēnggāo

tăng lên, nâng cao

南极HSK 5
nánjí

Nam Cực (cực nam của Trái Đất)

原理HSK 5
yuánlǐ

nguyên lý, nguyên tắc cơ bản

发射HSK 5
fāshè

phóng, bắn, khai hỏa

合成HSK 5
héchéng

tổng hợp, ghép lại

地形HSK 5
dìxíng

địa hình

Đang xem 20/75 từMở khoá 55 từ còn lại

Từ vựng Khoa học HSK 6(82 từ)

Lộ trình HSK 6
互动HSK 6
hùdòng

tương tác, giao lưu

仪器HSK 6
yíqì

dụng cụ đo lường

低温HSK 6
dīwēn

nhiệt độ thấp

元素HSK 6
yuánsù

nguyên tố

关联HSK 6
guānlián

mối liên hệ, liên quan

再生HSK 6
zàishēng

tái sinh, tái tạo

区分HSK 6
qūfēn

phân biệt, phân loại

医药HSK 6
yīyào

y dược, thuốc men và y tế

发电HSK 6
fādiàn

phát điện

发病HSK 6
fābìng

phát bệnh, lâm bệnh

变形HSK 6
biànxíng

biến dạng, thay hình

响声HSK 6
xiǎngshēng

tiếng động, âm thanh

因素HSK 6
yīnsù

yếu tố, nhân tố

外观HSK 6
wàiguān

bề ngoài, hình dáng

天然HSK 6
tiānrán

tự nhiên, trời sinh

太阳能HSK 6
tàiyángnéng

năng lượng mặt trời

头疼HSK 6
tóuténg

đau đầu

宇航员HSK 6
yǔhángyuán

phi hành gia

定位HSK 6
dìngwèi

định vị, xác định vị trí

宽阔HSK 6
kuānkuò

rộng rãi, bao la

Đang xem 20/82 từMở khoá 62 từ còn lại

Từ vựng Khoa học HSK 7(370 từ)

Lộ trình HSK 7
三维HSK 7
sānwéi

ba chiều

上空HSK 7
shàngkōng

phía trên bầu trời

下落HSK 7
xiàluò

nơi ở, tung tích

丛林HSK 7
cónglín

rừng rậm

二氧化碳HSK 7
èryǎnghuàtàn

khí carbon dioxide

交叉HSK 7
jiāochā

giao nhau, cắt nhau; đan xen, hỗn hợp

产物HSK 7
chǎnwù

sản phẩm, sản vật

人为HSK 7
rénwéi

nhân tạo, do con người làm ra

人体HSK 7
réntǐ

cơ thể con người, thân thể

人造HSK 7
rénzào

nhân tạo

休克HSK 7
xiūkè

sốc (y khoa)

传授HSK 7
chuánshòu

truyền thụ, truyền đạt

伤势HSK 7
shāngshì

mức độ nghiêm trọng của vết thương

伦理HSK 7
lúnlǐ

đạo đức học, luân lý

体系HSK 7
tǐxì

hệ thống, thể hệ

俘获HSK 7
fúhuò

bắt sống, bắt giữ

假定HSK 7
jiǎdìng

giả định, cho rằng

假设HSK 7
jiǎshè

giả định, giả sử

偏差HSK 7
piānchā

sự lệch lạc, sai lệch

储备HSK 7
chǔbèi

dự trữ, tích lũy

Đang xem 20/370 từMở khoá 350 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Khoa học

Bộ từ vựng chủ đề Khoa học gom 607 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Khoa học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Khoa học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp