Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kỹ năng

53 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 53 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kỹ năng thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kỹ năng theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Kỹ năng HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
huì

biết (làm gì đó)

HSK 1
néng

có thể

Từ vựng Kỹ năng HSK 2(2 từ)

Lộ trình HSK 2
可以HSK 2

có thể, được phép

能够HSK 2
nénggòu

có thể, có khả năng

Từ vựng Kỹ năng HSK 3(7 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3
liǎo

xong, hết, kết thúc

功夫HSK 3
gōngfu

công phu

HSK 3
qiǎo

khéo léo, khéo tay

本事HSK 3
běnshi

bản lĩnh

本领HSK 3
běnlǐng

bản lĩnh

能不能HSK 3
néngbunéng

có thể... được không

能力HSK 3
néng

năng lực

Từ vựng Kỹ năng HSK 4(3 từ)

Lộ trình HSK 4
技巧HSK 4
qiǎo

kỹ xảo

无法HSK 4

không thể, không có cách nào

熟练HSK 4
shúliàn

thành thạo

Từ vựng Kỹ năng HSK 5(2 từ)

Lộ trình HSK 5
技能HSK 5
néng

kỹ năng

掌握HSK 5
zhǎng

thông thạo

Từ vựng Kỹ năng HSK 6(2 từ)

Lộ trình HSK 6
素质HSK 6
zhì

năng lực, tố chất

HSK 6
zhī

dệt, đan (vải, len...)

Từ vựng Kỹ năng HSK 7(35 từ)

Lộ trình HSK 7
一手HSK 7
shǒu

bản lĩnh, kỹ năng (trong một nghề)

一技之长HSK 7
zhīcháng

Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).

下功夫HSK 7
xiàgōngfu

nỗ lực, bỏ công sức

互补HSK 7

bổ sung cho nhau

凭借HSK 7
píngjiè

dựa vào, nhờ vào

出口成章HSK 7
chūkǒuchéngzhāng

Nói ra thành văn, ăn nói lưu loát, có văn chương

HSK 7
gōng

công lao, công trạng

功力HSK 7
gōng

năng lực, khả năng

功底HSK 7
gōng

nền tảng, gốc rễ (kỹ năng, kiến thức)

HSK 7
shàn

tốt, thiện, hiền lành

基本功HSK 7
běngōng

Kỹ năng cơ bản

天分HSK 7
tiānfèn

thiên phú, năng khiếu bẩm sinh

学艺HSK 7
xué

học nghệ, học nghề

强项HSK 7
qiángxiàng

điểm mạnh, thế mạnh, sở trường

得当HSK 7
dàng

thích hợp, đúng đắn

擅长HSK 7
shàncháng

thành thạo, giỏi về

火候HSK 7
huǒhou

Trình độ kỹ năng, sự chín muồi (thường nói về trình độ nghệ thuật, tay nghề)

灵巧HSK 7
língqiǎo

khéo léo, tinh khéo

HSK 7
liàn

rèn luyện, tôi luyện

特长HSK 7
cháng

sở trường

窍门HSK 7
qiàomén

mẹo, bí quyết, cách khéo léo

精练HSK 7
jīngliàn

súc tích, ngắn gọn (ý chỉ lời văn, ngôn từ)

精通HSK 7
jīngtōng

thông thạo, thành thục

绝技HSK 7
jué

tuyệt kỹ

绝招HSK 7
juézhāo

chiêu bí quyết, bí kíp

能人HSK 7
néngrén

người tài giỏi, người có năng lực

能耐HSK 7
néngnai

khả năng, năng lực (thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh sự khéo léo, giỏi giang)

自理HSK 7

tự lo liệu, tự chăm sóc bản thân

苦练HSK 7
liàn

luyện tập chăm chỉ, khổ luyện

行家HSK 7
hángjia

chuyên gia, người sành sỏi

要领HSK 7
yàolǐng

Điểm mấu chốt, yếu lĩnh

诀窍HSK 7
juéqiào

bí quyết, mẹo, thủ thuật

贯通HSK 7
guàntōng

thông suốt, thấu hiểu, nắm vững (một lĩnh vực, một vấn đề)

过硬HSK 7
guòyìng

vững chắc, giỏi giang, có bản lĩnh thực sự

鹤立鸡群HSK 7
qún

Hạc đứng giữa bầy gà (ví người tài giỏi nổi trội hơn hẳn trong đám đông)

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kỹ năng

Bộ từ vựng chủ đề Kỹ năng gom 53 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kỹ năng — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kỹ năng đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp