Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tương tác xã hội

61 từ · HSK 1, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 61 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tương tác xã hội thuộc HSK 1, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tương tác xã hội theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Tương tác xã hội HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
一块儿HSK 1
yíkuàir

cùng nhau, với nhau

没事儿HSK 1
méishìr

không có gì, không sao đâu

Từ vựng Tương tác xã hội HSK 4(1 từ)

Lộ trình HSK 4
招呼HSK 4
zhāohu

chào hỏi

Từ vựng Tương tác xã hội HSK 5(1 từ)

Lộ trình HSK 5
不敢当HSK 5
bùgǎndāng

không dám nhận, không đáng

Từ vựng Tương tác xã hội HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
笑脸HSK 6
xiàoliǎn

nụ cười tươi, gương mặt tươi cười

Từ vựng Tương tác xã hội HSK 7(56 từ)

Lộ trình HSK 7
久仰HSK 7
jiǔyǎng

Đã nghe danh từ lâu

久违HSK 7
jiǔwéi

lâu ngày không gặp

乘人之危HSK 7
chéngrénzhīwēi

thừa cơ lúc người ta gặp nguy hiểm

交头接耳HSK 7
jiāotóujiēěr

xì xào, thì thầm to nhỏ (với nhau)

作客HSK 7
zuòkè

làm khách, ở nhờ nhà người khác

便饭HSK 7
biànfàn

bữa cơm thường ngày, bữa cơm đạm bạc

冒昧HSK 7
màomèi

mạo muội, bất lịch sự

冒犯HSK 7
màofàn

xúc phạm, mạo phạm

冲撞HSK 7
chōngzhuàng

đâm vào, va chạm mạnh

凑HSK 7
còu

gom góp, góp nhặt

出洋相HSK 7
chūyángxiàng

làm trò cười, gây ra trò hề

出风头HSK 7
chūfēngtou

phô trương, khoe khoang

刁难HSK 7
diāonàn

làm khó, gây khó dễ

卖弄HSK 7
màinong

phô trương, khoe khoang

取笑HSK 7
qǔxiào

chế giễu, trêu chọc

受骗HSK 7
shòupiàn

bị lừa

吹了HSK 7
chuīle

thổi (xong), đã thổi

哄堂大笑HSK 7
hōngtángdàxiào

Cả cùng cười ồ lên, cười vang cả phòng.

嘲弄HSK 7
cháonòng

chế giễu, trêu chọc

多心HSK 7
duōxīn

đa nghi, hay nghi ngờ, nhạy cảm quá mức

Đang xem 20/56 từMở khoá 36 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tương tác xã hội

Bộ từ vựng chủ đề Tương tác xã hội gom 61 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tương tác xã hội — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tương tác xã hội đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp