Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xã hội
1881 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 1881 từ vựng tiếng Trung chủ đề Xã hội thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Xã hội theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Xã hội HSK 1(9 từ)
Lộ trình HSK 1cùng nhau, cùng một chỗ
bạn gái
công nhân
giúp đỡ, giúp
bạn, bạn bè
bạn trên mạng
gặp mặt
nhận ra, biết (ai đó)
tặng, biếu (quà)
Từ vựng Xã hội HSK 2(26 từ)
Lộ trình HSK 2chủ nhân, người chủ
kết bạn
dân số
nhà ở
toàn thể, tất cả
toàn quốc, cả nước
công bằng
chiếm
tham gia
tên gọi
kỷ niệm (một năm)
người lớn, người trưởng thành
thị trưởng, người đứng đầu chính quyền thành phố
cạn ly, uống cạn
bình đẳng
ngôi sao, người nổi tiếng
buổi tối họp mặt, dạ hội
có thời gian rảnh
gặp gỡ
ngành học, bộ môn
Từ vựng Xã hội HSK 3(134 từ)
Lộ trình HSK 3cá nhân
đề xuất, chủ trương
tranh đấu
sự kiện
sự thật
giao tiếp, quan hệ, kết giao
giao lưu, trao đổi
phát sinh, gây ra, tạo ra
thân
nhân viên, người làm việc
nhân dân
nhân loại, loài người
đám đông
thay thế, đại diện
giá trị
truyền
bảo an, nhân viên an ninh
đầy tràn, tràn ngập
toàn diện
công cộng, chung
Từ vựng Xã hội HSK 4(133 từ)
Lộ trình HSK 4tất cả đều
thống nhất
cá nhân, từng cá thể
cá biệt, lẻ tẻ
trúng thưởng
nghĩa vụ, bổn phận
thân mật, gần gũi
nhà người ta, người khác
thay thế
đối tác
với tư cách là; với vai trò
đưa ra, thực hiện
dựa vào, nương tựa
thúc đẩy, gây ra
thúc đẩy
bảo thủ
quang lâm
lính
điển hình, mẫu mực
tham dự
Từ vựng Xã hội HSK 5(222 từ)
Lộ trình HSK 5vốn dĩ, từ trước đến nay
vùng, khu vực
hàng đầu, xuất sắc nhất
cấp trên, cấp trên trực tiếp
không tránh khỏi
bất hạnh, không may
xấu
không cho phép
không đủ
bất chấp, không màng đến
hai bên bờ sông
nghiêm khắc, khắt khe
trong thời hạn, kéo dài
bối rối, lúng túng
hành động, cử chỉ
chuyển giao, bàn giao
nhân vật, người có ảnh hưởng
nhân vật
giá phải trả, cái giá
để mà, với mục đích
Từ vựng Xã hội HSK 6(300 từ)
Lộ trình HSK 6thế hệ
cùng nhau, cùng lúc
trong một thời gian ngắn, nhất thời
một lần duy nhất
nhất quán, luôn luôn
cùng nhau, đồng loạt
cùng một lúc, đồng loạt
bị lừa, mắc bẫy
không còn, không nữa
không gặp mặt
dùng riêng, dành riêng
dòng chính, dòng chủ đạo
sau khi xảy ra sự việc
tương tác, giao lưu
thân nhân, họ hàng
tự mắt, chính mắt
nhân quyền
chưa bao giờ
chủ tịch (câu lạc bộ, hiệp hội)
tin đồn, lời đồn
Từ vựng Xã hội HSK 7(1057 từ)
Lộ trình HSK 7từng cái một, tuần tự
một thể, thống nhất
sáng sớm, tờ mờ
đã từng, một thời
sáng sớm
tiền tuyến, tuyến đầu
một mặt, một khía cạnh
sếp, cấp trên
lên sân khấu, ra sân
báo cáo lên cấp trên
Thượng lưu (chỉ tầng lớp xã hội cao cấp, giàu có)
nghiện
phía trên bầu trời
thế hệ tiếp theo
nghỉ việc, mất việc làm
về nông thôn, xuống vùng nông thôn
bắt tay vào làm, bắt đầu
Đi buôn, làm ăn kinh doanh (thường nói về người từ bỏ công việc nhà nước để kinh doanh tư nhân).
nơi ở, tung tích
quá đáng, vô lý
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Xã hội
Bộ từ vựng chủ đề Xã hội gom 1881 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Xã hội — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Xã hội đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.