Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xã hội

1881 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 1881 từ vựng tiếng Trung chủ đề Xã hội thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Xã hội theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Xã hội HSK 1(8 từ)

Lộ trình HSK 1
一起HSK 1

cùng nhau, cùng một chỗ

工人HSK 1
gōngrén

công nhân

HSK 1
bāng

giúp đỡ, giúp

朋友HSK 1
péngyou

bạn, bạn bè

网友HSK 1
wǎngyǒu

bạn trên mạng

见面HSK 1
jiànmiàn

gặp mặt

认识HSK 1
rènshi

nhận ra, biết (ai đó)

HSK 1
sòng

tặng, biếu (quà)

Từ vựng Xã hội HSK 2(26 từ)

Lộ trình HSK 2
主人HSK 2
zhǔrén

chủ nhân, người chủ

交朋友HSK 2
jiāopéngyou

kết bạn

人口HSK 2
rénkǒu

dân số

住房HSK 2
zhùfáng

nhà ở

全体HSK 2
quán

toàn thể, tất cả

全国HSK 2
quánguó

toàn quốc, cả nước

HSK 2
zhàn

chiếm

参加HSK 2
cānjiā

tham gia

名称HSK 2
míngchēng

tên gọi

周年HSK 2
zhōunián

kỷ niệm (một năm)

大人HSK 2
ren

người lớn, người trưởng thành

太太HSK 2
tàitài

bà, bà ấy (gọi người đã kết hôn)

市长HSK 2
shìzhǎng

thị trưởng, người đứng đầu chính quyền thành phố

干杯HSK 2
gānbēi

cạn ly, uống cạn

明星HSK 2
míngxīng

ngôi sao, người nổi tiếng

晚会HSK 2
wǎnhuì

buổi tối họp mặt, dạ hội

有空儿HSK 2
yǒukòngr

có thời gian rảnh

碰见HSK 2
pèngjiàn

gặp gỡ

HSK 2

ngành học, bộ môn

自由HSK 2
yóu

tự do

行动HSK 2
xíngdòng

hành động

西餐HSK 2
cān

đồ ăn phương Tây

角度HSK 2
jiǎo

góc độ

请客HSK 2
qǐngkè

mời khách ăn cơm, chiêu đãi

重视HSK 2
zhòngshì

coi trọng

青少年HSK 2
qīngshàonián

thiếu niên

Từ vựng Xã hội HSK 3(133 từ)

Lộ trình HSK 3
个人HSK 3
rén

cá nhân

主张HSK 3
zhǔzhāng

đề xuất, chủ trương

HSK 3
zhēng

tranh đấu

事件HSK 3
shìjiàn

sự kiện

事实HSK 3
shìshí

sự thật

交往HSK 3
jiāowǎng

giao tiếp, quan hệ, kết giao

交流HSK 3
jiāoliú

giao lưu, trao đổi

产生HSK 3
chǎnshēng

phát sinh, gây ra, tạo ra

HSK 3
qīn

thân

人员HSK 3
rényuán

nhân viên, người làm việc

人民HSK 3
rénmín

nhân dân

人类HSK 3
rénlèi

nhân loại, loài người

人群HSK 3
rénqún

đám đông

HSK 3
dài

thay thế, đại diện

价值HSK 3
jiàzhí

giá trị

HSK 3
chuán

truyền

保安HSK 3
bǎoān

bảo an, nhân viên an ninh

充满HSK 3
chōngmǎn

đầy tràn, tràn ngập

全面HSK 3
quánmiàn

toàn diện

公共HSK 3
gōnggòng

công cộng, chung

公民HSK 3
gōngmín

công dân

关注HSK 3
guānzhù

quan tâm đến

关系HSK 3
guān

mối quan hệ

农民HSK 3
nóngmín

nông dân

分配HSK 3
fēnpèi

phân bổ, phân phối

制定HSK 3
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

制度HSK 3
zhì

hệ thống, quy chế

HSK 3
huà

hóa, biến đổi

危害HSK 3
wēihài

gây hại, gây nguy hiểm

去世HSK 3
shì

qua đời, mất

双方HSK 3
shuāngfāng

cả hai bên

可靠HSK 3
kào

đáng tin cậy

合作HSK 3
zuò

hợp tác

后果HSK 3
hòuguǒ

hậu quả

否认HSK 3
fǒurèn

phủ nhận

和平HSK 3
píng

hòa bình

团体HSK 3
tuán

tập thể, nhóm

地区HSK 3

khu vực, vùng miền

场合HSK 3
chǎng

trường hợp, tình huống

场所HSK 3
chǎngsuǒ

nơi chốn, địa điểm

女子HSK 3

phụ nữ

媒体HSK 3
méi

phương tiện truyền thông

子女HSK 3

con cái

实力HSK 3
shí

sức mạnh thực tế

实行HSK 3
shíxíng

thực hiện

宣布HSK 3
xuān

tuyên bố, công bố

家属HSK 3
jiāshǔ

gia đình, người thân

对手HSK 3
duìshǒu

đối thủ

对象HSK 3
duìxiàng

đối tượng

将近HSK 3
jiāngjìn

gần như, sắp tới

展开HSK 3
zhǎnkāi

phát triển

工夫HSK 3
gōng

người lao động

HSK 3

thông báo

带动HSK 3
dàidòng

đẩy mạnh, thúc đẩy

带领HSK 3
dàilǐng

dẫn dắt, chỉ đạo

年代HSK 3
niándài

thập kỷ, thời đại

年初HSK 3
niánchū

đầu năm

广大HSK 3
guǎng

rộng lớn

庆祝HSK 3
qìngzhù

ăn mừng, tổ chức kỷ niệm

HSK 3
jiàn

xây dựng

开放HSK 3
kāifàng

mở cửa

强大HSK 3
qiáng

mạnh mẽ, hùng mạnh

当地HSK 3
dāng

địa phương, bản địa

形式HSK 3
xíngshì

hình thức

形成HSK 3
xíngchéng

hình thành

必然HSK 3
rán

chắc chắn, tất yếu

志愿HSK 3
zhìyuàn

nguyện vọng, ý nguyện

性别HSK 3
xìngbié

giới tính

成员HSK 3
chéngyuán

thành viên

房东HSK 3
fángdōng

chủ nhà trọ

房屋HSK 3
fáng

nhà cửa

批准HSK 3
zhǔn

phê duyệt

报到HSK 3
bàodào

đăng ký có mặt

据说HSK 3
shuō

nghe nói, theo như người ta nói

接待HSK 3
jiēdài

tiếp đón

推动HSK 3
tuīdòng

thúc đẩy, đẩy mạnh

握手HSK 3
shǒu

bắt tay

支持HSK 3
zhīchí

ủng hộ, hậu thuẫn

改造HSK 3
gǎizào

cải tạo, sửa đổi

HSK 3
jiù

cứu

整齐HSK 3
zhěng

ngăn nắp

文化HSK 3
wénhuà

văn hóa

文明HSK 3
wénmíng

văn minh

早已HSK 3
zǎo

đã từ lâu

时刻HSK 3
shí

thời khắc

普及HSK 3

phổ cập, phổ biến

普遍HSK 3
biàn

phổ biến

有利HSK 3
yǒu

có lợi, thuận lợi

根本HSK 3
gēnběn

gốc rễ, căn bản

武器HSK 3

vũ khí, khí giới

民族HSK 3
mín

dân tộc (mìnzú)

HSK 3
pài

phe, phái (nhóm người có cùng quan điểm)

深入HSK 3
shēn

sâu vào

热烈HSK 3
liè

nhiệt tình

熟人HSK 3
shúrén

người quen

爱心HSK 3
àixīn

lòng trắc ẩn

现代HSK 3
xiàndài

hiện đại

现实HSK 3
xiànshí

hiện thực, thực tế

现象HSK 3
xiànxiàng

hiện tượng

男子HSK 3
nán

đàn ông

相似HSK 3
xiāng

tương tự

相关HSK 3
xiāngguān

liên quan

破坏HSK 3
huài

phá hủy, phá hoại

社会HSK 3
shèhuì

xã hội

称为HSK 3
chēngwéi

được gọi là, được biết đến với tên

纪念HSK 3
niàn

kỷ niệm, đồ kỷ niệm

经济HSK 3
jīng

kinh tế

结合HSK 3
jié

kết hợp, liên kết

老太太HSK 3
lǎotàitài

老百姓HSK 3
lǎobǎixìng

dân thường, người dân

考验HSK 3
kǎoyàn

thử thách, thách thức

职工HSK 3
zhígōng

nhân viên, công nhân

联合HSK 3
lián

liên hợp, liên kết

自身HSK 3
shēn

bản thân

观念HSK 3
guānniàn

quan niệm

规定HSK 3
guīdìng

quy định

规范HSK 3
guīfàn

quy chuẩn, tiêu chuẩn

认可HSK 3
rèn

công nhận, chấp nhận

访问HSK 3
fǎngwèn

viếng thăm

评价HSK 3
píngjià

đánh giá

HSK 3
tiáo

điều chuyển, chuyển công tác

警察HSK 3
jǐngchá

cảnh sát

超级HSK 3
chāo

siêu cấp, cực kỳ

进展HSK 3
jìnzhǎn

sự tiến triển

退休HSK 3
tuìxiū

nghỉ hưu

选手HSK 3
xuǎnshǒu

cầu thủ, vận động viên, người thi đấu

造成HSK 3
zàochéng

gây ra

采取HSK 3
cǎi

áp dụng

重大HSK 3
zhòng

trọng đại, quan trọng

铁路HSK 3
tiě

đường sắt

HSK 3
yín

bạc

集体HSK 3

tập thể

麻烦HSK 3
fán

rắc rối

Từ vựng Xã hội HSK 4(133 từ)

Lộ trình HSK 4
一律HSK 4

tất cả đều

一致HSK 4
zhì

thống nhất

个体HSK 4

cá nhân, từng cá thể

个别HSK 4
bié

cá biệt, lẻ tẻ

中奖HSK 4
zhòngjiǎng

trúng thưởng

义务HSK 4

nghĩa vụ, bổn phận

亲密HSK 4
qīn

thân mật, gần gũi

人家HSK 4
rénjiā

nhà người ta, người khác

代替HSK 4
dài

thay thế

伙伴HSK 4
huǒbàn

đối tác

作为HSK 4
zuòwéi

với tư cách là; với vai trò

作出HSK 4
zuòchū

đưa ra, thực hiện

依靠HSK 4
kào

dựa vào, nương tựa

促使HSK 4
shǐ

thúc đẩy, gây ra

促进HSK 4
jìn

thúc đẩy

保守HSK 4
bǎoshǒu

bảo thủ

光临HSK 4
guānglín

quang lâm

HSK 4
bīng

lính

典型HSK 4
diǎnxíng

điển hình, mẫu mực

出席HSK 4
chū

tham dự

分散HSK 4
fēnsàn

phân tán, rải rác

利益HSK 4

lợi ích

刺激HSK 4

kích thích

原则HSK 4
yuán

nguyên tắc

HSK 4
xiàn

huyện

HSK 4
fǎn

ngược lại, đối lập

召开HSK 4
zhàokāi

triệu tập

可见HSK 4
jiàn

có thể thấy rõ ràng

同情HSK 4
tóngqíng

thông cảm

名人HSK 4
míngrén

người nổi tiếng, danh nhân

善良HSK 4
shànliáng

tốt bụng

圆满HSK 4
yuánmǎn

thỏa mãn, viên mãn

HSK 4
quān

vòng tròn

土地HSK 4

đất đai, thổ nhưỡng

在乎HSK 4
zài

quan tâm, để ý

地位HSK 4
wèi

địa vị, vị thế

士兵HSK 4
shìbīng

lính

处于HSK 4
chǔ

ở trong, đang trong

多样HSK 4
duōyàng

đa dạng, phong phú

大众HSK 4
zhòng

đại chúng, số đông

大会HSK 4
huì

đại hội

大型HSK 4
xíng

lớn

大多HSK 4
duō

phần lớn

大方HSK 4
fāng

hào phóng

大爷HSK 4

ông cụ, người lớn tuổi (gọi tôn trọng)

大规模HSK 4
guī

quy mô lớn, tầm cỡ lớn

夫人HSK 4
rén

phu nhân, bà (cách gọi trang trọng)

夫妇HSK 4

vợ chồng, đôi vợ chồng

女士HSK 4
shì

quý bà, nữ giới

如今HSK 4
jīn

ngày nay

婚礼HSK 4
hūn

đám cưới

安置HSK 4
ānzhì

sắp xếp, lo liệu chỗ ở hoặc việc làm

官方HSK 4
guānfāng

chính thức, của chính phủ

密切HSK 4
qiè

thân mật, gần gũi

导致HSK 4
dǎozhì

gây ra, dẫn đến

封闭HSK 4
fēng

đóng cửa, phong tỏa

尽快HSK 4
jǐnkuài

càng sớm càng tốt

HSK 4

cục, sở, ban

居住HSK 4
zhù

ở, cư trú, sinh sống

居民HSK 4
mín

cư dân

引导HSK 4
yǐndǎo

hướng dẫn, dẫn dắt

引起HSK 4
yǐnqǐ

gây ra, gây nên

引进HSK 4
yǐnjìn

giới thiệu, thiệu

形势HSK 4
xíngshì

tình hình

征求HSK 4
zhēngqiú

thu thập, lấy ý kiến

性质HSK 4
xìngzhì

bản chất

总理HSK 4
zǒng

thủ tướng, thủ hiến

成人HSK 4
chéngrén

người lớn

HSK 4

hộ gia đình

打雷HSK 4
léi

sấm sét, có tiếng sấm

承担HSK 4
chéngdān

đảm nhận

承认HSK 4
chéngrèn

thừa nhận

投诉HSK 4
tóu

phản ánh, khiếu nại

担任HSK 4
dānrèn

đảm nhiệm

摆脱HSK 4
bǎituō

thoát khỏi, lắc bỏ

政府HSK 4
zhèng

chính phủ

敌人HSK 4
rén

kẻ thù, quân địch

HSK 4
sàn

tan biến

方针HSK 4
fāngzhēn

đường lối, phương châm

无数HSK 4
shù

vô số, rất nhiều

暗示HSK 4
ànshì

ám chỉ, ngụ ý

未来HSK 4
wèilái

tương lai

权利HSK 4
quán

quyền lợi

构成HSK 4
gòuchéng

tạo thành, cấu thành

标志HSK 4
biāozhì

biển báo, biểu tượng (danh từ)

模特儿HSK 4
ér

người mẫu

HSK 4
huì

chuyển tiền

HSK 4
zhì

cai trị, quản lý

法律HSK 4

pháp luật, luật

流传HSK 4
liúchuán

lưu truyền,lan truyền

潮流HSK 4
cháoliú

xu hướng, dòng chảy thời đại

激烈HSK 4
liè

khốc liệt, kịch liệt

热心HSK 4
xīn

nhiệt tình, hăng hái

片面HSK 4
piànmiàn

một chiều

率先HSK 4
xiān

đi đầu, tiên phong

男女HSK 4
nán

nam nữ, nam và nữ

百货HSK 4
bǎihuò

hàng hóa tổng hợp

相处HSK 4
xiāngchǔ

sống chung, giao tiếp

看不起HSK 4
kàn

khinh thường, coi thường

祝福HSK 4
zhù

chúc phúc, lời chúc

种类HSK 4
zhǒnglèi

loại, chủng loại

秘密HSK 4

bí mật

称赞HSK 4
chēngzàn

khen ngợi, ca ngợi

稳定HSK 4
wěndìng

ổn định

HSK 4
qióng

nghèo, bần cùng

穷人HSK 4
qióngrén

người nghèo, người bần cùng

童话HSK 4
tónghuà

truyện cổ tích

粮食HSK 4
liángshí

thực phẩm, ngũ cốc

紧密HSK 4
jǐn

rất gần gũi, chặt chẽ

纷纷HSK 4
fēnfēn

lần lượt, nối tiếp nhau

细致HSK 4
zhì

tinh tế, tỉ mỉ

结构HSK 4
jiégòu

cấu trúc

统一HSK 4
tǒng

thống nhất

综合HSK 4
zōng

tổng hợp, tổng hợp hóa

HSK 4

tụ tập, họp lại

聚会HSK 4
huì

gặp mặt, tụ họp

背景HSK 4
bèijǐng

bối cảnh

良好HSK 4
liánghǎo

tốt

被迫HSK 4
bèi

bị ép buộc

规模HSK 4
guī

quy mô

议论HSK 4
lùn

bình luận

设置HSK 4
shèzhì

thiết lập, cài đặt

负担HSK 4
dān

gánh nặng, trách nhiệm

HSK 4
bài

đánh bại

HSK 4

gặp gỡ, gặp phải

针对HSK 4
zhēnduì

nhắm vào

HSK 4
nào

gây náo loạn

阻止HSK 4
zhǐ

ngăn chặn, cản trở

陆地HSK 4

lục địa, đất liền

限制HSK 4
xiànzhì

hạn chế

HSK 4

phân cách, ngăn cách

面临HSK 4
miànlín

đối mặt

高潮HSK 4
gāocháo

đỉnh điểm, cao trào

Từ vựng Xã hội HSK 5(222 từ)

Lộ trình HSK 5
一向HSK 5
xiàng

vốn dĩ, từ trước đến nay

一带HSK 5
dài

vùng, khu vực

一流HSK 5
liú

hàng đầu, xuất sắc nhất

上级HSK 5
shàng

cấp trên, cấp trên trực tiếp

不免HSK 5
miǎn

không tránh khỏi

不幸HSK 5
xìng

bất hạnh, không may

不良HSK 5
liáng

xấu

不许HSK 5

không cho phép

不足HSK 5

không đủ

不顾HSK 5

bất chấp, không màng đến

两岸HSK 5
liǎngàn

hai bên bờ sông

严厉HSK 5
yán

nghiêm khắc, khắt khe

为期HSK 5
wéi

trong thời hạn, kéo dài

为难HSK 5
wéinán

bối rối, lúng túng

举动HSK 5
dòng

hành động, cử chỉ

交代HSK 5
jiāodài

chuyển giao, bàn giao

人士HSK 5
rénshì

nhân vật, người có ảnh hưởng

人物HSK 5
rén

nhân vật

代价HSK 5
dàijià

giá phải trả, cái giá

以便HSK 5
biàn

để mà, với mục đích

以往HSK 5
wǎng

trước đây, ngày xưa

众多HSK 5
zhòngduō

rất nhiều

会谈HSK 5
huìtán

hội đàm

例外HSK 5
wài

ngoại lệ, trường hợp đặc biệt

依照HSK 5
zhào

dựa theo

便于HSK 5
biàn

thuận tiện cho, dễ dàng cho

俱乐部HSK 5

câu lạc bộ

倡导HSK 5
chàngdǎo

ủng hộ, đề xướng

值班HSK 5
zhíbān

trực, làm ca

HSK 5
tōu

ăn cắp

充足HSK 5
chōng

đầy đủ, dồi dào

先后HSK 5
xiānhòu

lần lượt

光荣HSK 5
guāngróng

vinh quang, vẻ vang

全世界HSK 5
quánshìjiè

khắp thế giới, toàn cầu

公告HSK 5
gōnggào

thông báo, công cáo

公认HSK 5
gōngrèn

được công nhận

关怀HSK 5
guānhuái

sự quan tâm, chăm sóc

典礼HSK 5
diǎn

buổi lễ, nghi thức trang trọng

内在HSK 5
nèizài

bên trong, nội tại

农产品HSK 5
nóngchǎnpǐn

nông sản

冲突HSK 5
chōng

xung đột, mâu thuẫn

出于HSK 5
chū

bắt nguồn từ, do

分享HSK 5
fēnxiǎng

chia sẻ

划分HSK 5
huàfēn

phân chia, chia tách

到来HSK 5
dàolái

đến, sự đến

动员HSK 5
dòngyuán

huy động

动态HSK 5
dòngtài

động thái, tình hình biến động

动手HSK 5
dòngshǒu

bắt tay vào làm, ra tay hành động

动机HSK 5
dòng

động cơ, nguyên nhân thúc đẩy

助手HSK 5
zhùshǒu

trợ lý, người giúp việc

劳动HSK 5
láodòng

lao động

势力HSK 5
shì

quyền lực, ảnh hưởng

单一HSK 5
dān

đơn nhất

南北HSK 5
nánběi

bắc và nam

HSK 5
tīng

phòng khách, đại sảnh

原先HSK 5
yuánxiān

trước đây, lúc ban đầu

原有HSK 5
yuányǒu

ban đầu

友谊HSK 5
yǒu

tình bạn

发布HSK 5

công bố, phát hành

发觉HSK 5
jué

nhận ra, phát hiện

受灾HSK 5
shòuzāi

bị thiên tai

变动HSK 5
biàndòng

thay đổi

口号HSK 5
kǒuhào

khẩu hiệu

可怜HSK 5
lián

đáng thương

号召HSK 5
hàozhào

kêu gọi, phát động

启事HSK 5
shì

thông báo, thông tri

命令HSK 5
mìnglìng

mệnh lệnh

唯一HSK 5
wéi

duy nhất; duy nhất

回头HSK 5
huítóu

quay đầu lại

回顾HSK 5
huí

nhìn lại, ôn lại

团长HSK 5
tuánzhǎng

đoàn trưởng

围绕HSK 5
wéirào

xoay quanh

国民HSK 5
guómín

quốc dân

国籍HSK 5
guó

quốc tịch

在内HSK 5
zàinèi

bao gồm trong đó

在场HSK 5
zàichǎng

có mặt, hiện diện tại chỗ

地带HSK 5
dài

vùng, khu vực

场面HSK 5
chǎngmiàn

khung cảnh, tình thế

城里HSK 5
chéng

trong thành phố

增强HSK 5
zēngqiáng

tăng cường

处在HSK 5
chùzài

ở trong tình trạng hoặc vị trí

外界HSK 5
wàijiè

thế giới bên ngoài

大事HSK 5
shì

sự kiện lớn

失误HSK 5
shī

sự sai lầm, lỗi lầm

奖励HSK 5
jiǎng

thưởng, khen thưởng

女性HSK 5
xìng

phụ nữ

如此HSK 5

như thế; đến thế

尊敬HSK 5
zūnjìng

tôn trọng, kính trọng

尊重HSK 5
zūnzhòng

tôn trọng

小偷儿HSK 5
xiǎotōuér

kẻ trộm, tên đạo chích

局长HSK 5
cháng

cục trưởng

局面HSK 5
miàn

tình thế

HSK 5
jiè

hạn kỳ, kỳ (đơn vị đếm cho sự kiện định kỳ)

山区HSK 5
shān

khu vực núi non

差别HSK 5
chābié

sự khác biệt

干扰HSK 5
gānrǎo

gây nhiễu, can thiệp

年龄HSK 5
niánlíng

tuổi

HSK 5
xiāng

nông thôn, quê hương

广HSK 5
guǎng

rộng, rộng rãi

广泛HSK 5
guǎngfàn

rộng rãi

当场HSK 5
dāngchǎng

ngay tại chỗ, tại chỗ

当年HSK 5
dāngnián

ngày đó

彩票HSK 5
cǎipiào

vé số

微博HSK 5
wēi

Weibo (mạng xã hội)

忍受HSK 5
rěnshòu

chịu đựng, nhẫn nhịn

HSK 5
yuàn

trách, oán trách

HSK 5
hèn

ghét

意味着HSK 5
wèizhe

có nghĩa là, hàm ý

或是HSK 5
huòshì

hoặc

所在HSK 5
suǒzài

nơi tọa lạc

手段HSK 5
shǒuduàn

biện pháp, thủ đoạn

打击HSK 5

đánh đập, tấn công

打扰HSK 5
rǎo

quấy rầy, làm phiền

打架HSK 5
jià

đánh nhau

执行HSK 5
zhíxíng

thực hiện

报答HSK 5
bào

đáp trả, báo đáp

报警HSK 5
bàojǐng

báo cảnh sát

抱怨HSK 5
bàoyuàn

phàn nàn, ca thán

拆除HSK 5
chāichú

phá dỡ, tháo dỡ

拜访HSK 5
bàifǎng

thăm viếng, đến thăm

拥有HSK 5
yōngyǒu

sở hữu, có được

指责HSK 5
zhǐ

chỉ trích, lên án

接触HSK 5
jiēchù

tiếp xúc

推行HSK 5
tuīxíng

thực hiện, triển khai

提倡HSK 5
chàng

thúc đẩy, ủng hộ

提示HSK 5
shì

nhắc nhở, gợi ý

摩擦HSK 5

ma sát, xích mích

支配HSK 5
zhīpèi

kiểm soát, chi phối

改革HSK 5
gǎi

cải cách

救灾HSK 5
jiùzāi

cứu trợ thảm họa

无疑HSK 5

chắc chắn

时事HSK 5
shíshì

tin tức thời sự, sự việc hiện tại

时常HSK 5
shícháng

thường xuyên

时机HSK 5
shí

thời cơ, cơ hội thích hợp

景象HSK 5
jǐngxiàng

khung cảnh

有力HSK 5
yǒu

mạnh mẽ

有害HSK 5
yǒuhài

có hại

有着HSK 5
yǒuzhe

期望HSK 5
wàng

mong muốn, kỳ vọng

HSK 5
shā

giết

模范HSK 5
fàn

gương mẫu, tấm gương

正义HSK 5
zhèng

công lý, chính nghĩa

HSK 5

chất độc

水灾HSK 5
shuǐzāi

lũ lụt, thiên tai ngập nước

HSK 5
gōu

mương, rãnh, hào

沟通HSK 5
gōutōng

giao tiếp

治理HSK 5
zhì

quản trị

法制HSK 5
zhì

pháp chế

活力HSK 5
huó

sức sống, sinh lực

流动HSK 5
liúdòng

lưu động

消费者HSK 5
xiāofèizhě

người tiêu dùng

消防HSK 5
xiāofáng

cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy

温和HSK 5
wēn

ôn hòa, hiền lành

火灾HSK 5
huǒzāi

hỏa hoạn, vụ cháy

HSK 5
zāi

tai họa

灾区HSK 5
zāi

vùng thiên tai

灾难HSK 5
zāinàn

thảm họa, tai họa

热门HSK 5
mén

nổi bật, được ưa chuộng

特有HSK 5
yǒu

đặc trưng của

HSK 5
xiàn

dâng hiến

现状HSK 5
xiànzhuàng

hiện trạng, tình hình hiện tại

男性HSK 5
nánxìng

nam giới

疯狂HSK 5
fēngkuáng

điên cuồng

目光HSK 5
guāng

ánh mắt, ánh nhìn

看待HSK 5
kàndài

nhìn nhận, đánh giá, coi

真相HSK 5
zhēnxiàng

sự thật

HSK 5

quà tặng

HSK 5
shè

xã hội

社区HSK 5
shè

khu dân cư, cộng đồng

视为HSK 5
shìwèi

coi là

祝贺HSK 5
zhù

chúc mừng

私人HSK 5
rén

cá nhân

称号HSK 5
chēnghào

danh hiệu, xưng hô

立场HSK 5
chǎng

lập trường, quan điểm

竞争HSK 5
jìngzhēng

cạnh tranh

等级HSK 5
děng

cấp bậc, bậc

HSK 5

phạt

群众HSK 5
qúnzhòng

quần chúng, nhân dân

群体HSK 5
qún

nhóm người, cộng đồng

联络HSK 5
liánluò

liên lạc, liên hệ

脱离HSK 5
tuō

ly khai, tách rời

自愿HSK 5
yuàn

tự nguyện

HSK 5

con hổ

解放HSK 5
jiěfàng

giải phóng

言语HSK 5
yán

lời nói, ngôn ngữ

认定HSK 5
rèndìng

xác định, công nhận

许可HSK 5

cho phép

证书HSK 5
zhèngshū

chứng chỉ, bằng cấp

评论HSK 5
pínglùn

bình luận

调动HSK 5
diàodòng

điều chuyển, chuyển công tác

资助HSK 5
zhù

tài trợ, hỗ trợ tài chính

赠送HSK 5
zèngsòng

tặng, biếu

起到HSK 5
dào

phát huy (vai trò)

起码HSK 5

ít nhất, tối thiểu

超越HSK 5
chāoyuè

vượt qua, vượt lên trên

跟前HSK 5
gēnqián

phía trước, ngay trước mặt

跟随HSK 5
gēnsuí

đi theo, bám theo

车主HSK 5
chēzhǔ

chủ xe

转化HSK 5
zhuǎnhuà

chuyển hóa, biến đổi

转向HSK 5
zhuǎnxiàng

rẽ hướng, đổi hướng

HSK 5
bèi

thế hệ, đời

边境HSK 5
biānjìng

biên giới, biên giới quốc gia

近来HSK 5
jìnlái

gần đây, dạo này

违反HSK 5
wéifǎn

vi phạm

违规HSK 5
wéiguī

vi phạm quy tắc

迷信HSK 5
xìn

mê tín, mê tín dị đoan

HSK 5
táo

trốn thoát

逃跑HSK 5
táopǎo

chạy trốn

闭幕HSK 5

bế mạc, hạ màn

闭幕式HSK 5
shì

lễ bế mạc

阻碍HSK 5
ài

cản trở, chướng ngại vật

随着HSK 5
suízhe

kéo theo, cùng với

隔壁HSK 5

nhà bên cạnh

难以HSK 5
nán

khó mà

震惊HSK 5
zhènjīng

gây chấn động, kinh hoàng

面子HSK 5
miànzi

vẻ bề ngoài, danh dự xã hội

面貌HSK 5
miànmào

vẻ bề ngoài, diện mạo

频繁HSK 5
pínfán

thường xuyên, liên tục

HSK 5
piàn

lừa gạt

骗子HSK 5
piànzi

kẻ lừa đảo

高大HSK 5
gāo

cao lớn, cao ráo

齐全HSK 5
quán

đầy đủ, toàn diện

Từ vựng Xã hội HSK 6(300 từ)

Lộ trình HSK 6
一代HSK 6
dài

thế hệ

一同HSK 6
tóng

cùng nhau, cùng lúc

一时HSK 6
shí

trong một thời gian ngắn, nhất thời

一次性HSK 6
xìng

một lần duy nhất

一贯HSK 6
guàn

nhất quán, luôn luôn

一道HSK 6
dào

cùng nhau, đồng loạt

一齐HSK 6

cùng một lúc, đồng loạt

上当HSK 6
shàngdàng

bị lừa, mắc bẫy

不再HSK 6
zài

không còn, không nữa

不见HSK 6
jiàn

không gặp mặt

专用HSK 6
zhuānyòng

dùng riêng, dành riêng

主流HSK 6
zhǔliú

dòng chính, dòng chủ đạo

事后HSK 6
shìhòu

sau khi xảy ra sự việc

互动HSK 6
dòng

tương tác, giao lưu

亲属HSK 6
qīnshǔ

thân nhân, họ hàng

亲眼HSK 6
qīnyǎn

tự mắt, chính mắt

人权HSK 6
rénquán

nhân quyền

从没HSK 6
cóngméi

chưa bao giờ

会长HSK 6
huìzhǎng

chủ tịch (câu lạc bộ, hiệp hội)

传言HSK 6
chuányán

tin đồn, lời đồn

伤亡HSK 6
shāngwáng

thương vong

伤员HSK 6
shāngyuán

người bị thương

低头HSK 6
tóu

cúi đầu, khuất phục

依次HSK 6

theo thứ tự

依赖HSK 6
lài

dựa dẫm, phụ thuộc

HSK 6

bên

借鉴HSK 6
jièjiàn

tham khảo, học hỏi (kinh nghiệm)

倾向HSK 6
qīngxiàng

xu hướng, khuynh hướng

假日HSK 6
jiǎ

ngày nghỉ, ngày lễ

儿科HSK 6
ér

khoa nhi

允许HSK 6
yǔn

cho phép, cho phép

免得HSK 6
miǎnde

để tránh, khỏi phải

HSK 6
dǎng

đảng, đảng phái chính trị

HSK 6
gōng

công cộng, chung

公众HSK 6
gōngzhòng

công chúng, quần chúng

公安HSK 6
gōngān

công an

关爱HSK 6
guānài

quan tâm chăm sóc

关联HSK 6
guānlián

mối liên hệ, liên quan

兴旺HSK 6
xīngwàng

phát đạt, thịnh vượng

养老HSK 6
yǎnglǎo

dưỡng già, phụng dưỡng người già

写字台HSK 6
xiětái

bàn làm việc, bàn viết

军队HSK 6
jūnduì

quân đội

冲击HSK 6
chōng

tác động, ảnh hưởng

冷水HSK 6
lěngshuǐ

nước lạnh

出事HSK 6
chūshì

xảy ra sự cố, gặp chuyện

出名HSK 6
chūmíng

nổi tiếng, trở nên nổi tiếng

出行HSK 6
chūxíng

đi lại, lên đường

出访HSK 6
chūfǎng

đi công du, đi thăm chính thức

出路HSK 6
chū

lối ra, đường ra

出面HSK 6
chūmiàn

xuất diện, tự mình đứng ra

分工HSK 6
fēngōng

phân công, sự phân công

前方HSK 6
qiánfāng

phía trước, phía trước mặt

前来HSK 6
qiánlái

đến, tới

HSK 6

phó

办事处HSK 6
bànshìchù

văn phòng, trụ sở đại diện

化解HSK 6
huàjiě

giải quyết, hóa giải

医药HSK 6
yào

y dược, thuốc men và y tế

占据HSK 6
zhàn

chiếm giữ, chiếm lĩnh

危机HSK 6
wēi

khủng hoảng

厕所HSK 6
suǒ

nhà vệ sinh, toilet

去掉HSK 6
diào

loại bỏ, bỏ đi

反响HSK 6
fǎnxiǎng

phản ứng, sự hưởng ứng

反抗HSK 6
fǎnkàng

kháng cự, nổi dậy

发放HSK 6
fàng

phát, phát ra

发起HSK 6

phát động, khởi xướng

同行HSK 6
tóngháng

những người cùng nghề; đi cùng nhau

名誉HSK 6
míng

danh dự, danh tiếng

名额HSK 6
míngé

số lượng chỉ tiêu, suất

听取HSK 6
tīng

nghe, tiếp thu

吸毒HSK 6

dùng ma túy, sử dụng chất gây nghiện

和谐HSK 6
xié

hòa hợp, hài hòa

嘉宾HSK 6
jiābīn

khách quý, khách mời danh dự

四处HSK 6
chù

khắp nơi, mọi nơi

HSK 6
yīn

vì, do

因素HSK 6
yīn

yếu tố, nhân tố

园地HSK 6
yuán

vườn tược, khu vườn

圆珠笔HSK 6
yuánzhū

bút bi

地名HSK 6
míng

tên địa danh

场地HSK 6
chǎng

địa điểm, mặt bằng

城区HSK 6
chéng

khu vực nội thành

城乡HSK 6
chéngxiāng

thành thị và nông thôn

城镇HSK 6
chéngzhèn

thị trấn, thành thị

处长HSK 6
chùcháng

trưởng phòng, trưởng ban

外来HSK 6
wàilái

bên ngoài đến, ngoại lai

外衣HSK 6
wài

áo khoác; vẻ bề ngoài

多方面HSK 6
duōfāngmiàn

nhiều mặt, nhiều khía cạnh

大力HSK 6

hết sức, nỗ lực lớn

大师HSK 6
shī

bậc thầy, đại sư

大街HSK 6
jiē

đại lộ, đường phố lớn

大道HSK 6
dào

đại lộ, con đường lớn

奔跑HSK 6
bēnpǎo

chạy, chạy đua

好转HSK 6
hǎozhuǎn

khá lên, tiến triển tốt hơn

妇女HSK 6

phụ nữ

娃娃HSK 6
wa

đứa trẻ nhỏ, em bé

宗教HSK 6
zōngjiào

tôn giáo

宠物HSK 6
chǒng

vật nuôi trong nhà

客车HSK 6
chē

xe khách, xe buýt

宴会HSK 6
yànhuì

tiệc lớn, yến tiệc

家园HSK 6
jiāyuán

quê hương, mái ấm

宽阔HSK 6
kuānkuò

rộng rãi, bao la

富人HSK 6
rén

người giàu

富有HSK 6
yǒu

giàu có, sung túc

小费HSK 6
xiǎofèi

tiền boa

少儿HSK 6
shàoér

trẻ em, thiếu nhi

层面HSK 6
céngmiàn

khía cạnh, tầng lớp

岁数HSK 6
suìshù

tuổi tác

差异HSK 6
chā

sự khác biệt, sự chênh lệch

市民HSK 6
shìmín

công dân thành phố

师生HSK 6
shīshēng

thầy và trò

常规HSK 6
chángguī

quy tắc thông thường, thông lệ

干涉HSK 6
gānshè

can thiệp

平凡HSK 6
píngfán

bình thường, tầm thường

座谈会HSK 6
zuòtánhuì

hội nghị tọa đàm, buổi thảo luận nhóm

异常HSK 6
cháng

bất thường, khác thường

强盗HSK 6
qiángdào

cướp, kẻ cướp

当作HSK 6
dàngzuò

coi như, xem là

当天HSK 6
dāngtiān

ngày hôm đó

当成HSK 6
dàngchéng

coi như, xem như

往年HSK 6
wǎngnián

những năm trước, năm xưa

往来HSK 6
wǎnglái

giao lưu, đi lại

很难说HSK 6
hěnnánshuō

khó nói, khó mà nói trước được

徒弟HSK 6

đồ đệ, học trò

心愿HSK 6
xīnyuàn

nguyện vọng, ước mơ

必将HSK 6
jiāng

chắc chắn sẽ

总监HSK 6
zǒngjiān

giám đốc, tổng giám đốc

恩人HSK 6
ēnrén

ân nhân, người giúp đỡ lớn

恰当HSK 6
qiàdàng

thích hợp, thỏa đáng

悲惨HSK 6
bēicǎn

bi thảm, đau khổ

成分HSK 6
chéngfèn

thành phần (hóa học, xã hội...)

战友HSK 6
zhànyǒu

đồng đội, chiến hữu

战场HSK 6
zhànchǎng

chiến trường, bãi chiến

户外HSK 6
wài

ngoài trời, ngoài trời

打断HSK 6
duàn

ngắt lời, gián đoạn

承诺HSK 6
chéngnuò

cam kết, hứa hẹn

抱歉HSK 6
bàoqiàn

xin lỗi, cảm thấy áy náy

抵抗HSK 6
kàng

chống lại, kháng cự

抵达HSK 6

đến nơi, đến nơi đến chốn

拆迁HSK 6
chāiqiān

phá dỡ nhà cửa và tái định cư

HSK 6
zhāo

tuyển dụng, chiêu mộ

拨打HSK 6

gọi (điện thoại)

指着HSK 6
zhǐzhe

chỉ vào

HSK 6
juān

quyên góp

捐助HSK 6
juānzhù

quyên góp, ủng hộ

捐款HSK 6
juānkuǎn

quyên góp (tiền)

HSK 6

bắt

提升HSK 6
shēng

thăng chức, đề bạt

援助HSK 6
yuánzhù

viện trợ, giúp đỡ

搭配HSK 6
pèi

kết hợp, phối hợp

撤离HSK 6
chè

rút lui, sơ tán

HSK 6

phát, phát sóng

操纵HSK 6
cāozòng

vận hành, điều khiển

支援HSK 6
zhīyuán

chi viện, tiếp tế

支撑HSK 6
zhīchēng

chống đỡ, nâng đỡ

收养HSK 6
shōuyǎng

nhận nuôi

政策HSK 6
zhèng

chính sách

救助HSK 6
jiùzhù

giúp đỡ, cứu trợ

救援HSK 6
jiùyuán

cứu trợ, cứu giúp

敢于HSK 6
gǎn

dám, có dũng khí để làm

整治HSK 6
zhěngzhì

trấn chỉnh, sửa chữa, quản lý

整顿HSK 6
zhěngdùn

sắp xếp lại, chỉnh đốn

斗争HSK 6
dòuzhēng

đấu tranh, chiến đấu

新人HSK 6
xīnrén

người mới, nhân viên mới

旅店HSK 6
diàn

nhà trọ nhỏ, quán trọ

HSK 6

dân tộc

无关HSK 6
guān

không liên quan, không dính dáng

日夜HSK 6

ngày đêm, suốt ngày đêm

显出HSK 6
xiǎnchū

thể hiện, biểu lộ

晓得HSK 6
xiǎode

biết, hiểu

暴力HSK 6
bào

bạo lực

暴露HSK 6
bào

phơi bày, lộ ra

有事HSK 6
yǒushì

bận việc, có việc cần giải quyết

有关HSK 6
yǒuguān

có liên quan đến, liên quan đến

望见HSK 6
wàngjiàn

nhìn thấy từ xa

本地HSK 6
běn

địa phương này, nơi này

HSK 6
quán

quyền lực, quyền thế

权力HSK 6
quán

quyền lực, thẩm quyền

村庄HSK 6
cūnzhuāng

làng mạc, xóm làng

来往HSK 6
láiwǎng

qua lại, giao dịch

构建HSK 6
gòujiàn

xây dựng (vật thể trừu tượng)

查出HSK 6
cháchū

phát hiện ra, tìm ra

桥梁HSK 6
qiáoliáng

cây cầu

楼道HSK 6
lóudào

hành lang (trong tòa nhà)

欺负HSK 6

bắt nạt, ức hiếp

HSK 6
zhǐ

dừng lại

此前HSK 6
qián

trước đây, trước đó

残疾人HSK 6
cánrén

người khuyết tật

HSK 6
huǐ

phá hủy, làm hỏng

母女HSK 6

mẹ và con gái

母子HSK 6

mẹ con; công ty mẹ - công ty con

毒品HSK 6
pǐn

ma túy, chất gây nghiện

民主HSK 6
mínzhǔ

dân chủ

民工HSK 6
míngōng

công nhân nhập cư, lao động thời vụ

民意HSK 6
mín

ý kiến của nhân dân, dư luận

气氛HSK 6
fēn

không khí

沿HSK 6
yán

dọc theo

派出HSK 6
pàichū

phái đi, cử đi

海外HSK 6
hǎiwài

ở nước ngoài, hải ngoại

海报HSK 6
hǎibào

băng rôn, áp phích

混乱HSK 6
hùnluàn

hỗn loạn, rối loạn

清洁HSK 6
qīngjié

sạch sẽ

清洗HSK 6
qīng

tẩy sạch, thanh lý

渠道HSK 6
dào

kênh, đường ống

游人HSK 6
yóurén

khách du lịch

游戏机HSK 6
yóu

máy chơi game

游行HSK 6
yóuxíng

đi diễu hành, biểu tình

炒作HSK 6
chǎozuò

thổi phồng, quảng bá rầm rộ

炸药HSK 6
zhàyào

chất nổ, thuốc nổ

烟花HSK 6
yānhuā

pháo hoa

热线HSK 6
xiàn

đường dây nóng, tổng đài hỗ trợ

焦点HSK 6
jiāodiǎn

góc nhìn, tâm điểm

爆发HSK 6
bào

bùng nổ

爆炸HSK 6
bàozhà

nổ, vụ nổ

父子HSK 6

cha con

物品HSK 6
pǐn

đồ vật, vật phẩm

HSK 6

đặc biệt, rất

特大HSK 6

đặc biệt lớn, cỡ đại

HSK 6
fàn

vi phạm, phạm tội

王子HSK 6
wáng

hoàng tử

理智HSK 6
zhì

lý trí, sáng suốt

电车HSK 6
diànchē

xe điện, tramway

留言HSK 6
liúyán

lời nhắn

白领HSK 6
báilǐng

nhân viên văn phòng

监督HSK 6
jiān

giám sát

盛行HSK 6
shèngxíng

phổ biến, thịnh hành

盲人HSK 6
mángrén

người mù

看作HSK 6
kànzuò

coi như, xem như

看得起HSK 6
kànde

kính trọng, quý mến

看管HSK 6
kānguǎn

trông coi, canh giữ

知名HSK 6
zhīmíng

nổi tiếng, có tiếng

种种HSK 6
zhǒngzhǒng

đa dạng, nhiều loại

空军HSK 6
kōngjūn

quân chủng không quân

笑容HSK 6
xiàoróng

nụ cười, nụ cười rạng rỡ

算是HSK 6
suànshì

coi như, được xem là

纠正HSK 6
jiūzhèng

sửa lại, sửa chữa

纠纷HSK 6
jiūfēn

tranh chấp, xung đột

给予HSK 6

trao cho, ban cho

绝大多数HSK 6
juéduōshù

phần lớn tuyệt đối, hầu hết

编制HSK 6
biānzhì

biên chế

缺陷HSK 6
quēxiàn

khuyết điểm, khiếm khuyết

网吧HSK 6
wǎngba

tiệm net, tiệm chơi game

罢工HSK 6
gōng

cuộc đình công

罪恶HSK 6
zuìè

tội ác, tội lỗi

美容HSK 6
měiróng

làm đẹp

聊天儿HSK 6
liáotiānér

trò chuyện, tán gẫu

联手HSK 6
liánshǒu

liên thủ, hợp lực

聘请HSK 6
pìnqǐng

tuyển dụng, mời làm việc

自来水HSK 6
láishuǐ

nước máy

船长HSK 6
chuáncháng

thuyền trưởng

艺人HSK 6
rén

nghệ sĩ, người trình diễn

节假日HSK 6
jiéjià

ngày nghỉ lễ

花瓶HSK 6
huāpíng

bình hoa; người đẹp chỉ có vẻ ngoài

英雄HSK 6
yīngxióng

anh hùng, người hùng

蓝领HSK 6
lánlǐng

công nhân lao động chân tay

薪水HSK 6
xīnshuǐ

tiền lương

融入HSK 6
róng

hòa nhập, dung nhập

街头HSK 6
jiētóu

phố phường, đường phố

补助HSK 6
zhù

trợ cấp, bù đắp

表面上HSK 6
biǎomiànshàng

ở bề mặt, có vẻ bề ngoài

观光HSK 6
guānguāng

tham quan, du lịch

解说HSK 6
jiěshuō

bình luận, giải thích

认同HSK 6
rèntóng

đồng tình, chấp nhận

让座HSK 6
ràngzuò

nhường chỗ ngồi

评选HSK 6
píngxuǎn

bình chọn, tuyển chọn

HSK 6

nhầm, sai lầm

说实话HSK 6
shuōshíhuà

nói thật, thành thật mà nói

说明书HSK 6
shuōmíngshū

sách hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn

贡献HSK 6
gòngxiàn

đóng góp, sự cống hiến

赌博HSK 6

đánh bạc

赶上HSK 6
gǎnshàng

theo kịp, kịp theo

超出HSK 6
chāochū

vượt quá, vượt ra ngoài

足以HSK 6

đủ để

轨道HSK 6
guǐdào

đường ray, quỹ đạo

迎来HSK 6
yínglái

đón chào, nghênh đón

近日HSK 6
jìn

gần đây, mấy ngày nay

这就是说HSK 6
zhèjiùshìshuō

điều đó có nghĩa là, hay nói cách khác

远离HSK 6
yuǎn

xa lánh, xa cách

送行HSK 6
sòngxíng

tiễn người đi đường, tổ chức tiệc chia tay

适当HSK 6
shìdàng

thích hợp, phù hợp

通报HSK 6
tōngbào

thông báo, báo cáo

遭到HSK 6
zāodào

gặp phải, chịu đựng (điều xấu)

遭受HSK 6
zāoshòu

chịu đựng, gánh chịu

遭遇HSK 6
zāo

gặp phải (thường là điều xấu)

都市HSK 6
shì

thành thị, đô thị

采纳HSK 6
cǎi

chấp nhận, thông qua

重建HSK 6
chóngjiàn

xây dựng lại

金钱HSK 6
jīnqián

tiền bạc, tiền tệ

错过HSK 6
cuòguò

lỡ

HSK 6
zhèn

thị trấn

队伍HSK 6
duìwu

đội ngũ, đoàn thể

防范HSK 6
fángfàn

phòng ngừa, đề phòng

HSK 6
chú

ngoại trừ, trừ ra

障碍HSK 6
zhàngài

trở ngại, chướng ngại vật

面向HSK 6
miànxiàng

hướng về, đối mặt với

面对面HSK 6
miànduìmiàn

trực tiếp, đối mặt

HSK 6
shùn

tuân theo, thuận theo

风暴HSK 6
fēngbào

bão tố, cuồng phong

首次HSK 6
shǒu

lần đầu tiên

高手HSK 6
gāoshǒu

cao thủ, bậc thầy

高档HSK 6
gāodàng

cao cấp, hạng sang

高考HSK 6
gāokǎo

kỳ thi đại học

Từ vựng Xã hội HSK 7(1059 từ)

Lộ trình HSK 7
一一HSK 7

từng cái một, tuần tự

一体HSK 7

một thể, thống nhất

一大早HSK 7
zǎo

sáng sớm, tờ mờ

一度HSK 7

đã từng, một thời

一早HSK 7
zǎo

sáng sớm

一线HSK 7
xiàn

tiền tuyến, tuyến đầu

一面HSK 7
miàn

một mặt, một khía cạnh

上司HSK 7
shàng

sếp, cấp trên

上场HSK 7
shàngchǎng

lên sân khấu, ra sân

上报HSK 7
shàngbào

báo cáo lên cấp trên

上流HSK 7
shàngliú

Thượng lưu (chỉ tầng lớp xã hội cao cấp, giàu có)

上瘾HSK 7
shàngyǐn

nghiện

上空HSK 7
shàngkōng

phía trên bầu trời

下一代HSK 7
xiàdài

thế hệ tiếp theo

下岗HSK 7
xiàgǎng

nghỉ việc, mất việc làm

下乡HSK 7
xiàxiāng

về nông thôn, xuống vùng nông thôn

下手HSK 7
xiàshǒu

bắt tay vào làm, bắt đầu

下海HSK 7
xiàhǎi

Đi buôn, làm ăn kinh doanh (thường nói về người từ bỏ công việc nhà nước để kinh doanh tư nhân).

下落HSK 7
xiàluò

nơi ở, tung tích

不像话HSK 7
xiànghuà

quá đáng, vô lý

不准HSK 7
zhǔn

không cho phép

不妨HSK 7
fáng

không có hại gì, cũng được

不宜HSK 7

không nên, không phù hợp

不正之风HSK 7
zhèngzhīfēng

Tệ nạn, phong trào tiêu cực (thường chỉ những hiện tượng không chính đáng trong xã hội hoặc tổ chức)

不理HSK 7

bỏ mặc, không để ý đến

不约而同HSK 7
yuēértóng

tình cờ đồng lòng, không hẹn mà gặp nhau

不辞而别HSK 7
érbié

ra đi không từ biệt

与众不同HSK 7
zhòngtóng

khác biệt, nổi bật hơn đám đông

与日俱增HSK 7
zēng

tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian

与时俱进HSK 7
shíjìn

cập nhật, phát triển cùng với thời đại

与此同时HSK 7
tóngshí

trong khi đó, đồng thời

丑恶HSK 7
chǒuè

xấu xí, đáng tởm

丑闻HSK 7
chǒuwén

vụ bê bối

丑陋HSK 7
chǒulòu

xấu xí

专程HSK 7
zhuānchéng

đặc biệt đi đến, riêng biệt đến

专长HSK 7
zhuāncháng

sở trường, chuyên môn

世代HSK 7
shìdài

nhiều thế hệ, đời đời

东道主HSK 7
dōngdàozhǔ

chủ nhà, nước chủ nhà

丢人HSK 7
diūrén

làm mất mặt, xấu hổ

丢脸HSK 7
diūliǎn

mất mặt, xấu hổ

严峻HSK 7
yánjùn

nghiêm trọng, khắc nghiệt

严禁HSK 7
yánjìn

cấm ngặt, nghiêm cấm

丧生HSK 7
sàngshēng

mạng sống bị tước đoạt, thiệt mạng

个案HSK 7
gè'àn

trường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ

丫头HSK 7
tou

con gái, cô bé

中止HSK 7
zhōngzhǐ

chấm dứt, ngừng lại (thường là tạm thời)

中立HSK 7
zhōng

trung lập

中途HSK 7
zhōng

giữa chừng, lúc giữa đường

丰厚HSK 7
fēnghòu

dồi dào, phong phú, hậu hĩnh

丰盛HSK 7
fēngshèng

phong phú, thịnh soạn

临近HSK 7
línjìn

gần đến, sắp tới

为人HSK 7
wèirén

cách đối nhân xử thế, tính cách

主宰HSK 7
zhǔzǎi

cai trị, chi phối

主食HSK 7
zhǔshí

thức ăn chính

举世瞩目HSK 7
shìzhǔ

được cả thế giới chú ý, gây chú ý toàn cầu

乐园HSK 7
yuán

thiên đường, công viên vui chơi

乞丐HSK 7
gài

kẻ ăn xin, người hành khất

乞讨HSK 7
tǎo

ăn xin, xin ăn

习俗HSK 7

phong tục, tập quán

书面HSK 7
shūmiàn

bằng văn bản, dưới dạng văn bản

争先恐后HSK 7
zhēngxiānkǒnghòu

ai cũng muốn giành phần trước, sợ bị bỏ lại phía sau

争执HSK 7
zhēngzhí

tranh cãi, bất đồng

事务HSK 7
shì

việc làm, công việc

事态HSK 7
shìtài

tình hình, diễn biến của sự việc

事迹HSK 7
shì

thành tích, công trạng

交谈HSK 7
jiāotán

trò chuyện, đối thoại

产地HSK 7
chǎn

nơi sản xuất

产物HSK 7
chǎn

sản phẩm, sản vật

HSK 7
xiǎng

hưởng, được hưởng

亮点HSK 7
liàngdiǎn

điểm sáng, điểm nổi bật

亲友HSK 7
qīnyǒu

bạn bè và người thân

亲和力HSK 7
qīnhé

sự thân thiện, sức hấp dẫn, sự gần gũi

亲情HSK 7
qīnqíng

tình cảm gia đình

亲手HSK 7
qīnshǒu

tự tay, đích thân

亲朋好友HSK 7
qīnpénghǎoyǒu

bà con bạn bè

人为HSK 7
rénwéi

nhân tạo, do con người làm ra

人体HSK 7
rén

cơ thể con người, thân thể

人均HSK 7
rénjūn

bình quân đầu người

人性HSK 7
rénxìng

bản chất con người, nhân tính

人手HSK 7
rénshǒu

nhân lực, người làm việc

人文HSK 7
rénwén

nhân văn

人格HSK 7
rén

tính cách, nhân cách

人气HSK 7
rén

mức độ nổi tiếng, sự thu hút

人选HSK 7
rénxuǎn

nhân sự, người được chọn

人道HSK 7
réndào

nhân đạo, lòng trắc ẩn

仁慈HSK 7
rén

nhân từ, từ thiện

介意HSK 7
jiè

để ý, bận tâm

他人HSK 7
rén

người khác, kẻ khác

代号HSK 7
dàihào

mã hiệu, bí danh

仪表HSK 7
biǎo

phong thái, vẻ ngoài

休克HSK 7
xiū

sốc (y khoa)

休养HSK 7
xiūyǎng

dưỡng bệnh, nghỉ ngơi hồi phục

众所周知HSK 7
zhòngsuǒzhōuzhī

mọi người đều biết

优越HSK 7
yōuyuè

ưu việt, vượt trội

会场HSK 7
huìchǎng

địa điểm họp, hội trường

会面HSK 7
huìmiàn

gặp mặt, hội kiến

传闻HSK 7
chuánwén

tin đồn, lời đồn đại

伤残HSK 7
shāngcán

thương tật, tàn tật (do tai nạn, chiến tranh...)

伤痕HSK 7
shānghén

vết sẹo, vết thương

伦理HSK 7
lún

đạo đức học, luân lý

伪造HSK 7
wěizào

làm giả, giả mạo

伴侣HSK 7
bàn

bạn đời, bạn đồng hành

伸张HSK 7
shēnzhāng

Mở rộng, phát huy (công lý, chính nghĩa...)

位子HSK 7
wèi

chỗ ngồi, chỗ đứng

低下HSK 7
xià

thấp kém, hèn kém

低估HSK 7

đánh giá thấp

低调HSK 7
diào

khiêm tốn, không phô trương

住处HSK 7
zhùchù

nơi ở, chỗ ở

住户HSK 7
zhù

cư dân, hộ gia đình

体谅HSK 7
liàng

thông cảm, cảm thông

体贴HSK 7
tiē

chu đáo, quan tâm đến người khác

体面HSK 7
miàn

lịch sự, trang nhã, có thể diện

余地HSK 7

dư địa, không gian

作弊HSK 7
zuò

gian lận, cheating

作风HSK 7
zuòfēng

phong cách, tác phong

侃大山HSK 7
kǎnshān

tán gẫu, chuyện phiếm

依托HSK 7
tuō

dựa vào, nương tựa

侮辱HSK 7

xúc phạm, làm nhục

侵害HSK 7
qīnhài

xâm phạm, xâm hại

促成HSK 7
chéng

gợi ý cho sự thành công

俘虏HSK 7

tù binh

保姆HSK 7
bǎo

người giúp việc gia đình, bảo mẫu

保管HSK 7
bǎoguǎn

bảo quản, giữ gìn

信赖HSK 7
xìnlài

tin tưởng, đặt niềm tin

倒塌HSK 7
dǎo

sập đổ, đổ sụp

候选人HSK 7
hòuxuǎnrén

ứng cử viên

借助HSK 7
jièzhù

dựa vào, nhờ vào

借用HSK 7
jièyòng

mượn để dùng, mượn ý tưởng

倡议HSK 7
chàng

đề xuất, khởi xướng

倾听HSK 7
qīngtīng

lắng nghe, chú ý lắng nghe

假冒HSK 7
jiǎmào

giả mạo

假装HSK 7
jiǎzhuāng

giả vờ, vờ như

偏僻HSK 7
piān

xa xôi, hẻo lánh

偏见HSK 7
piānjiàn

thiên kiến, thành kiến

做证HSK 7
zuòzhèng

làm chứng

停泊HSK 7
tíng

neo đậu, cập bến

停电HSK 7
tíngdiàn

mất điện, cúp điện

停车位HSK 7
tíngchēwèi

chỗ đậu xe

停顿HSK 7
tíngdùn

ngừng lại, tạm dừng

僵化HSK 7
jiānghuà

trở nên cứng nhắc, mất đi sự linh hoạt

元老HSK 7
yuánlǎo

người có uy tín lâu năm trong một lĩnh vực hoặc tổ chức

充实HSK 7
chōngshí

làm phong phú, lấp đầy

充当HSK 7
chōngdāng

đảm nhận vai trò, đóng vai

先例HSK 7
xiānlì

tiền lệ, trường hợp trước đó

光顾HSK 7
guāng

quang lâm, ghé đến

兢兢业业HSK 7
jīngjīng

cẩn thận, tận tụy

入场HSK 7
chǎng

vào cửa, vào hội trường

入手HSK 7
shǒu

bắt đầu, khởi sự

入选HSK 7
xuǎn

được tuyển chọn, được chọn vào

全力以赴HSK 7
quán

tận dụng toàn bộ sức lực, cố gắng hết mình

全方位HSK 7
quánfāngwèi

mọi mặt, toàn diện

全程HSK 7
quánchéng

toàn bộ chặng đường, từ đầu đến cuối

全能HSK 7
quánnéng

toàn năng, toàn tài

公共场所HSK 7
gōnggòngchǎngsuǒ

nơi công cộng

公关HSK 7
gōngguān

quan hệ công chúng

公墓HSK 7
gōngmù

nghĩa trang, công viên nghĩa trang

公益性HSK 7
gōngxìng

tính chất vì cộng đồng, tính chất phục vụ lợi ích công cộng

公道HSK 7
gōngdào

công bằng, hợp lý

共同体HSK 7
gòngtóng

cộng đồng thể

共识HSK 7
gòngshí

sự đồng thuận, nhất trí

关头HSK 7
guāntóu

thời khắc quan trọng, bước ngoặt

关照HSK 7
guānzhào

quan tâm, chăm sóc

兴起HSK 7
xīng

phát sinh, nảy sinh, trỗi dậy

典范HSK 7
diǎnfàn

mẫu mực, khuôn mẫu

养活HSK 7
yǎnghuó

nuôi sống, nuôi nấng (gia đình, động vật...)

养老金HSK 7
yǎnglǎojīn

tiền lương hưu

养老院HSK 7
yǎnglǎoyuàn

nhà dưỡng lão

兼顾HSK 7
jiān

cân bằng, quán xuyến cả hai

内幕HSK 7
nèi

bên trong, thông tin nội bộ

再度HSK 7
zài

một lần nữa, lại

农场HSK 7
nóngchǎng

nông trường, trang trại

农民工HSK 7
nóngmíngōng

công nhân nông dân

决议HSK 7
jué

nghị quyết

准则HSK 7
zhǔn

chuẩn mực, nguyên tắc

凭着HSK 7
píngzhe

dựa vào, dựa trên cơ sở

出丑HSK 7
chūchǒu

bị mất mặt, làm trò cười cho thiên hạ

出众HSK 7
chūzhòng

xuất sắc, nổi trội

出卖HSK 7
chūmài

bán ra, bán

出头HSK 7
chūtóu

thoát khỏi khó khăn, vực dậy

出走HSK 7
chūzǒu

bỏ nhà ra đi

出身HSK 7
chūshēn

xuất thân, có nguồn gốc

分化HSK 7
fēnhuà

phân hóa

分寸HSK 7
fēncùn

sự đúng mực, sự vừa phải

分担HSK 7
fēndān

chia sẻ, cùng gánh vác

分明HSK 7
fēnmíng

rõ ràng, phân minh

分歧HSK 7
fēn

sự bất đồng, sự khác biệt

刊登HSK 7
kāndēng

đăng báo, đăng lên

初衷HSK 7
chūzhōng

ý định ban đầu, mong muốn nguyên thủy

到位HSK 7
dàowèi

đến nơi, hoàn thành

HSK 7
zhì

hệ thống

制服HSK 7
zhì

trấn áp, khuất phục

制止HSK 7
zhìzhǐ

ngăn chặn, chấm dứt

刹车HSK 7
shāchē

phanh (xe), đạp phanh

前任HSK 7
qiánrèn

tiền nhiệm, người trước

前夕HSK 7
qián

đêm trước, ngày trước (khi sự kiện quan trọng diễn ra)

前所未有HSK 7
qiánsuǒwèiyǒu

chưa từng có, chưa bao giờ có

前期HSK 7
qián

giai đoạn đầu, thời kỳ đầu

前者HSK 7
qiánzhě

người/vật trước, cái trước

前辈HSK 7
qiánbèi

tiền bối, người đi trước

剥夺HSK 7
bāoduó

tước đoạt, tước quyền

力争HSK 7
zhēng

phấn đấu, nỗ lực hết mình

力度HSK 7

lực độ, sức mạnh

功劳HSK 7
gōngláo

công lao

加深HSK 7
jiāshēn

làm sâu sắc thêm, tăng cường

加紧HSK 7
jiājǐn

tăng cường, đẩy nhanh

务必HSK 7

nhất định phải, chắc chắn cần

劣势HSK 7
lièshì

bất lợi, điểm yếu

动用HSK 7
dòngyòng

sử dụng, huy động

动静HSK 7
dòngjìng

động tĩnh, dấu hiệu hoạt động

劲头HSK 7
jìntóu

sự hăng hái, niềm hào hứng

募捐HSK 7
juān

quyên góp, gây quỹ

勾结HSK 7
gōujié

câu kết, thông đồng

包容HSK 7
bāoróng

bao dung, tha thứ

匹配HSK 7
pèi

phù hợp, tương thích

匿名HSK 7
míng

ẩn danh, nặc danh

千家万户HSK 7
qiānjiāwàn

muôn nhà

升温HSK 7
shēngwēn

nhiệt độ tăng lên

半边天HSK 7
bànbiāntiān

nửa bầu trời

半途而废HSK 7
bànérfèi

bỏ cuộc giữa chừng, làm việc không đến nơi đến chốn

单身HSK 7
dānshēn

độc thân, chưa kết hôn

占用HSK 7
zhànyòng

chiếm dụng, chiếm giữ

危及HSK 7
wēi

đe dọa, gây nguy hiểm cho

危急HSK 7
wēi

cấp bách, nguy kịch

即可HSK 7

là có thể, là được

历来HSK 7
lái

từ trước đến nay, luôn luôn

原地HSK 7
yuán

chỗ cũ, vị trí ban đầu

去向HSK 7
xiàng

hướng đi, nơi đến

去除HSK 7
chú

loại bỏ, xóa bỏ

及早HSK 7
zǎo

ngay từ sớm, càng sớm càng tốt

友善HSK 7
yǒushàn

thân thiện, hòa nhã

友情HSK 7
yǒuqíng

tình bạn

双重HSK 7
shuāngchóng

kép, hai tầng, hai mặt

反击HSK 7
fǎn

phản công, phản kích

反弹HSK 7
fǎntán

phản ứng lại

反面HSK 7
fǎnmiàn

mặt trái, mặt sau

反驳HSK 7
fǎn

bác bỏ, phản bác

发型HSK 7
xíng

kiểu tóc

发扬光大HSK 7
yángguāng

phát huy và làm cho rạng rỡ, to lớn hơn

发掘HSK 7
jué

khai quật, khai phá

取决于HSK 7
jué

phụ thuộc vào, do ... quyết định

取暖HSK 7
nuǎn

sưởi ấm

取胜HSK 7
shèng

thắng lợi, giành chiến thắng

受害HSK 7
shòuhài

bị hại, chịu thiệt hại

受理HSK 7
shòu

tiếp nhận, thụ lý

受益HSK 7
shòu

thu được lợi ích, được hưởng lợi

变迁HSK 7
biànqiān

biến đổi, thay đổi

变革HSK 7
biàn

sự cải cách, thay đổi lớn

口头HSK 7
kǒutóu

miệng, lời nói

口径HSK 7
kǒujìng

lập trường, quan điểm, lời khai

叮嘱HSK 7
dīngzhǔ

dặn dò, nhắc nhở nhiều lần

可悲HSK 7
bēi

đáng buồn, đáng thương

可疑HSK 7

đáng ngờ, khả nghi

可笑HSK 7
xiào

buồn cười, nực cười

可耻HSK 7
chǐ

đáng xấu hổ

号称HSK 7
hàochēng

được gọi là, mang danh

吉祥物HSK 7
xiáng

linh vật

同伙HSK 7
tónghuǒ

đồng bọn, kẻ đồng lõa

同伴HSK 7
tóngbàn

bạn đồng hành, người cùng đi

同志HSK 7
tóngzhì

đồng chí

同感HSK 7
tónggǎn

cùng cảm nhận, đồng cảm

同等HSK 7
tóngděng

ngang bằng, tương đương

同类HSK 7
tónglèi

loại tương tự, cùng loại

名利HSK 7
mínglì

danh lợi

名副其实HSK 7
míngshí

xứng danh, đúng thực

名声HSK 7
míngshēng

danh tiếng

名气HSK 7
míng

danh tiếng, sự nổi tiếng

名言HSK 7
míngyán

lời nói nổi tiếng

后人HSK 7
hòurén

hậu duệ

后期HSK 7
hòu

giai đoạn cuối, thời kỳ sau

后顾之忧HSK 7
hòuzhīyōu

lo lắng về hậu phương, mối lo từ phía sau

吩咐HSK 7
fēn

dặn dò, chỉ thị

听从HSK 7
tīngcóng

tuân theo, nghe theo

听话HSK 7
tīnghuà

ngoan ngoãn, biết nghe lời

吸取HSK 7

hấp thụ, tiếp thu

吹捧HSK 7
chuīpěng

tán tụng, nịnh bợ

呈现HSK 7
chéngxiàn

hiển thị, xuất hiện

告知HSK 7
gàozhī

thông báo cho ai biết

告诫HSK 7
gàojiè

cảnh cáo, khuyên nhủ

周到HSK 7
zhōudào

chu đáo, tận tình

周旋HSK 7
zhōuxuán

đối phó, xoay xở

周边HSK 7
zhōubiān

vùng lân cận, khu vực xung quanh

呵护HSK 7

che chở, nâng niu

呼吁HSK 7

kêu gọi, viện nại

呼声HSK 7
shēng

tiếng hô, tiếng kêu gọi (thường chỉ sự ủng hộ hoặc yêu cầu của công chúng)

命名HSK 7
mìngmíng

đặt tên

和气HSK 7

hòa nhã, thân thiện

哆嗦HSK 7
duōsuō

rung rẩy, rùng mình

响应HSK 7
xiǎngyìng

ủng hộ, hưởng ứng

哗然HSK 7
huárán

xôn xao, ồn ào náo động

唠叨HSK 7
láodao

nói nhiều, lải nhải

商贾HSK 7
shānggǔ

thương nhân, người buôn bán

喂养HSK 7
wèiyǎng

cho ăn, nuôi nấng

喇叭HSK 7
ba

còi xe, loa

喜事HSK 7
shì

sự vui mừng

嘉年华HSK 7
jiāniánhuá

carnival, lễ hội vui chơi

嘲笑HSK 7
cháoxiào

chế giễu, giễu cợt

噪音HSK 7
zàoyīn

tiếng ồn, tạp âm

囚犯HSK 7
qiúfàn

tù nhân, kẻ phạm tội

回归HSK 7
huíguī

trở về, hồi quy

回馈HSK 7
huíkuì

đền đáp, báo đáp

团伙HSK 7
tuánhuǒ

băng nhóm tội phạm

团员HSK 7
tuányuán

thành viên đoàn thể, đoàn viên

围墙HSK 7
wéiqiáng

tường bao quanh; hàng rào

国土HSK 7
guó

lãnh thổ quốc gia, đất nước

国宝HSK 7
guóbǎo

báu vật quốc gia

国情HSK 7
guóqíng

tình hình quốc gia

圈套HSK 7
quāntào

cái bẫy, cạm bẫy

圈子HSK 7
quānzi

vòng tròn, nhóm người

土匪HSK 7
tǔfěi

cướp, thổ phỉ

地步HSK 7

mức độ, tình trạng

坏事HSK 7
huàishì

việc xấu, hành vi sai trái

坚守HSK 7
jiānshǒu

kiên quyết giữ vững, bám trụ

坚硬HSK 7
jiānyìng

cứng rắn, vững chắc

HSK 7
tán

đàn, bục (nơi diễn ra hoạt động công cộng, diễn thuyết)

坦白HSK 7
tǎnbái

thú nhận, thẳng thắn

埋没HSK 7
mái

chôn vùi, làm cho tài năng không được phát huy

基层HSK 7
jīcéng

cơ sở, cấp cơ sở

堪称HSK 7
kānchēng

được xứng đáng gọi là, có thể coi là

堵塞HSK 7

bế tắc, tắc nghẽn

填补HSK 7
tián

lấp đầy, bổ sung

境遇HSK 7
jìngyù

hoàn cảnh, tình cảnh (thường mang tính chất bất lợi)

墓地HSK 7

nghĩa trang, bãi tha ma

增添HSK 7
zēngtiān

thêm vào, gia tăng

士气HSK 7
shì

tinh thần, khí thế

声称HSK 7
shēngchēng

tuyên bố, khăng khăng cho rằng

声誉HSK 7
shēng

danh tiếng, uy tín

处境HSK 7
chǔjìng

tình cảnh, hoàn cảnh

备受HSK 7
bèishòu

được trải nghiệm đầy đủ (tốt hoặc xấu)

复查HSK 7
chá

kiểm tra lại, tái khám

夏令营HSK 7
xiàlìngyíng

trại hè

外星人HSK 7
wàixīngrén

người ngoài hành tinh

外籍HSK 7
wàijí

quốc tịch nước ngoài

外表HSK 7
wàibiǎo

bề ngoài, vẻ bề ngoài

多余HSK 7
duō

thừa, không cần thiết

多元HSK 7
duōyuán

đa dạng, đa nguyên

多年来HSK 7
duōniánlái

nhiều năm qua

夜市HSK 7
shì

chợ đêm

夜总会HSK 7
zǒnghuì

nhà hàng đêm, hộp đêm

夜晚HSK 7
wǎn

đêm, ban đêm

大体HSK 7

về cơ bản, đại khái

大家庭HSK 7
jiātíng

đại gia đình

大局HSK 7

tình hình chung, cục diện lớn

大款HSK 7
dàkuǎn

đại gia, người giàu có

大队HSK 7
duì

đại đội, đơn vị lớn

太平HSK 7
tàipíng

thái bình, hòa bình, yên ổn

失控HSK 7
shīkòng

mất kiểm soát

头衔HSK 7
tóuxián

danh hiệu, chức danh

头部HSK 7
tóu

đầu (phần cơ thể)

头顶HSK 7
tóudǐng

đỉnh đầu

夸大HSK 7
kuā

phóng đại, nói quá lên

夸奖HSK 7
kuājiǎng

khen ngợi, ca ngợi

奇迹HSK 7

phép màu; kỳ tích

奋力HSK 7
fèn

hết sức, cố gắng hết mình

奔波HSK 7
bēn

lăn lộn, tất bật

奏效HSK 7
zòuxiào

có hiệu quả, phát huy tác dụng

奖品HSK 7
jiǎngpǐn

phần thưởng, giải thưởng

奠定HSK 7
diàndìng

đặt nền móng, thiết lập cơ sở

奴隶HSK 7

nô lệ

好奇心HSK 7
hàoxīn

sự tò mò, lòng hiếu kỳ

好评HSK 7
hǎopíng

đánh giá tích cực, lời khen ngợi

妥当HSK 7
tuǒdàng

thích hợp, thỏa đáng

妨碍HSK 7
fángài

cản trở, trở ngại

委员HSK 7
wěiyuán

ủy viên, người trong ủy ban

姥爷HSK 7
lǎoye

ông ngoại

姿态HSK 7
tài

phong thái, tư thế

威风HSK 7
wēifēng

uy phong, uy nghiêm

娇气HSK 7
jiāo

điệu đà, yếu đuối, dễ bị tổn thương

婴儿HSK 7
yīngér

trẻ sơ sinh

HSK 7
jià

lấy chồng

子弟HSK 7
zǐdì

con em, thế hệ trẻ

孕妇HSK 7
yùn

phụ nữ mang thai

孕育HSK 7
yùn

mang thai, thai nghén

存放HSK 7
cúnfàng

gửi cất, cất giữ

孤立HSK 7

bị cô lập, tách biệt

学业HSK 7
xué

học vấn, sự học tập

守护HSK 7
shǒu

bảo vệ, canh gác

安宁HSK 7
ānníng

an ninh, yên bình

安定HSK 7
āndìng

ổn định, vững vàng

安抚HSK 7
ān

xoa dịu, an ủi

安稳HSK 7
ānwěn

bình an, ổn định, vững chắc

完备HSK 7
wánbèi

hoàn thiện, đầy đủ

完好HSK 7
wánhǎo

nguyên vẹn, còn tốt

官僚HSK 7
guānliáo

quan lại, bộ máy hành chính (chỉ hệ thống công quyền với đặc tính quan liêu, thiếu hiệu quả)

官僚主义HSK 7
guānliáozhǔyì

chủ nghĩa quan liêu

官兵HSK 7
guānbīng

quan binh, sĩ quan và binh lính

官吏HSK 7
guānlì

quan lại, quan chức

定居HSK 7
dìng

định cư

定论HSK 7
dìnglùn

kết luận cuối cùng

实话HSK 7
shíhuà

lời thật, sự thật

宣扬HSK 7
xuānyáng

tuyên dương, quảng bá

宣读HSK 7
xuān

đọc công bố

家伙HSK 7
jiāhuo

đồ vật, kẻ, thằng (ngữ cảnh thân mật hoặc miệt thị)

家喻户晓HSK 7
jiāxiǎo

ai cũng biết, nổi tiếng khắp nơi

家家户户HSK 7
jiājiā

nhà nhà

家族HSK 7
jiā

gia tộc, dòng họ

容忍HSK 7
róngrěn

khoan dung, dung thứ

容纳HSK 7
róng

chứa đựng, dung nạp

宽恕HSK 7
kuānshù

tha thứ, lượng thứ

宽敞HSK 7
kuānchǎng

rộng rãi, thoáng mát

宽松HSK 7
kuānsōng

thoải mái, rộng rãi

密集HSK 7

dày đặc, tập trung đông đúc

富强HSK 7
fùqiáng

giàu mạnh

富翁HSK 7
wēng

người giàu có, triệu phú

富豪HSK 7
háo

người giàu có và quyền lực

寝室HSK 7
qǐnshì

phòng ngủ, ký túc xá

寡妇HSK 7
guǎfu

góa phụ, người phụ nữ có chồng đã chết

对准HSK 7
duìzhǔn

nhắm vào, chĩa vào

寻常HSK 7
xúncháng

bình thường, thông thường

导向HSK 7
dǎoxiàng

hướng đi, định hướng

寿命HSK 7
shòumìng

tuổi thọ, vòng đời

尊严HSK 7
zūnyán

phẩm giá, nhân phẩm

尊贵HSK 7
zūnguì

cao quý, trang trọng

小丑HSK 7
xiǎochǒu

gánh xiếc, diễn viên hài hước

小区HSK 7
xiǎo

khu dân cư, khu nhà ở

小康HSK 7
xiǎokāng

khá giả, sung túc

小气HSK 7
xiǎo

keo kiệt, bủn xỉn

小路HSK 7
xiǎo

con đường nhỏ, ngõ nhỏ

少女HSK 7
shào

cô gái trẻ

尖锐HSK 7
jiānruì

sắc bén, nhọn

就读HSK 7
jiù

theo học, học tại

尸体HSK 7
shī

xác chết

层出不穷HSK 7
céngchūqióng

xuất hiện liên tục, không ngừng nghỉ

屈服HSK 7

khuất phục, đầu hàng

屡次HSK 7

nhiều lần, lắm lần

川流不息HSK 7
chuānliú

liên tục không ngừng

工商界HSK 7
gōngshāngjiè

giới công thương, giới doanh nghiệp và thương mại

工地HSK 7
gōng

công trường xây dựng

巧合HSK 7
qiǎo

tình cờ, trùng hợp

巨人HSK 7
rén

người khổng lồ

巨型HSK 7
xíng

khổng lồ, cự large

市场经济HSK 7
shìchǎngjīngjì

kinh tế thị trường

帝国主义HSK 7
dìguózhǔyì

chủ nghĩa đế quốc

帮手HSK 7
bāngshǒu

trợ thủ, người phụ giúp

常人HSK 7
chángrén

người thường, người bình thường

常态HSK 7
chángtài

trạng thái bình thường

幕后HSK 7
hòu

phía sau hậu trường

干部HSK 7
gàn

cán bộ

平和HSK 7
píng

hòa bình, yên bình

平息HSK 7
píng

xoa dịu, dập tắt

平民HSK 7
píngmín

dân thường, thường dân

乡下HSK 7
xiāngxià

nông thôn, vùng quê

庄稼HSK 7
zhuāngjia

mùa màng, cây trồng

庆典HSK 7
qìngdiǎn

lễ kỷ niệm, buổi lễ lớn

应邀HSK 7
yìngyāo

nhận lời mời, theo lời mời

应酬HSK 7
yìngchou

giao tiếp xã hội

底层HSK 7
céng

tầng dưới cùng, đáy

庞大HSK 7
páng

to lớn, khổng lồ

废墟HSK 7
fèi

đống đổ nát, phế tích

庸俗HSK 7
yōng

thô tục, tầm thường

廉政HSK 7
liánzhèng

thanh liêm chính trực, liêm chính (liên quan đến sự công bằng và trong sạch trong chính quyền)

廉洁HSK 7
liánjié

thanh liêm, trong sạch

延误HSK 7
yán

trì hoãn, chậm trễ

开动HSK 7
kāidòng

khởi động, cho chạy, bắt đầu vận hành

开口HSK 7
kāikǒu

mở miệng; lên tiếng

开启HSK 7
kāi

mở ra, khai mở

开工HSK 7
kāigōng

bắt đầu làm việc, khởi công

开拓HSK 7
kāituò

mở mang, khai phá

开枪HSK 7
kāiqiāng

nổ súng, bóp cò

开阔HSK 7
kāikuò

mở rộng, thênh thang

开除HSK 7
kāichú

đuổi việc, khai trừ

异性HSK 7
xìng

phái khác, giới khác

弊病HSK 7
bìng

tật xấu, tệ nạn

引发HSK 7
yǐn

gây ra; dẫn đến

引诱HSK 7
yǐnyòu

dụ dỗ, cám dỗ

弥补HSK 7

bù đắp, bổ sung

弱势HSK 7
ruòshì

thế yếu, tình trạng yếu thế

弱点HSK 7
ruòdiǎn

điểm yếu, khuyết điểm

强劲HSK 7
qiángjìng

mạnh mẽ, hùng mạnh

强占HSK 7
qiángzhàn

chiếm đoạt bằng vũ lực hoặc uy quyền

归宿HSK 7
guī

nơi chốn, chỗ để về

归属HSK 7
guīshǔ

thuộc về

归还HSK 7
guīhuán

trả lại, hoàn trả

当今HSK 7
dāngjīn

ngày nay, hiện tại

当务之急HSK 7
dāngzhī

công việc khẩn cấp nhất, việc cấp bách nhất

当真HSK 7
dàngzhēn

tin là thật, coi là nghiêm túc

当着HSK 7
dāngzhe

trước mặt; ở trước sự chứng kiến của

往常HSK 7
wǎngcháng

như thường lệ, bình thường

得体HSK 7

phải phép, đúng mực, lịch sự, tao nhã

得力HSK 7

có năng lực, giỏi giang

得罪HSK 7
zuì

làm phật lòng, xúc phạm

心声HSK 7
xīnshēng

lời nói từ đáy lòng

心意HSK 7
xīn

tấm lòng, tình ý

心血HSK 7
xīnxuè

công sức, tâm huyết

忌讳HSK 7
huì

kiêng kỵ

忠实HSK 7
zhōngshí

trung thành, trung thực

忠诚HSK 7
zhōngchéng

trung thành, trung thực

快捷HSK 7
kuàijié

nhanh chóng, tiện lợi

忽悠HSK 7
yōu

lừa gạt, lừa phỉnh

怀孕HSK 7
huáiyùn

mang thai, có bầu

怠慢HSK 7
dàimàn

lơ là, đối xử không nhiệt tình

急剧HSK 7

một cách nhanh chóng, đột ngột

急需HSK 7

cần thiết cấp bách

性情HSK 7
xìngqíng

tính tình, bản tính

怪物HSK 7
guài

quái vật, sinh vật kỳ lạ

恐吓HSK 7
kǒng

đe dọa, hăm dọa

恐怖HSK 7
kǒng

kinh hoàng, đáng sợ

恐龙HSK 7
kǒnglóng

khủng long

恩情HSK 7
ēnqíng

ân tình, ơn nghĩa

恩惠HSK 7
ēnhuì

Ơn huệ, sự ban ơn, lòng tốt lớn lao được ban cho (thường từ bề trên hoặc thế lực lớn).

恩赐HSK 7
ēn

ban cho, ban phát (thường mang tính từ trên xuống)

恰恰相反HSK 7
qiàqiàxiāngfǎn

hoàn toàn ngược lại

恶劣HSK 7
èliè

tệ hại, tồi tệ

恶性HSK 7
èxìng

ác tính, xấu ác

恶意HSK 7
è

ác ý, ý đồ xấu

悬挂HSK 7
xuánguà

treo, treo lên

惩罚HSK 7
chéng

trừng phạt, hình phạt

慎重HSK 7
shènzhòng

thận trọng, cẩn thận

慢性HSK 7
mànxìng

mạn tính, kéo dài lâu

懂事HSK 7
dǒngshì

thông minh, hiểu biết

成千上万HSK 7
chéngqiānshàngwàn

hàng ngàn, vô số

成天HSK 7
chéngtiān

cả ngày, suốt ngày

截然不同HSK 7
jiérántóng

hoàn toàn khác biệt

所作所为HSK 7
suǒzuòsuǒwéi

hành vi, việc làm

所属HSK 7
suǒshǔ

thuộc về, sự thuộc về

所谓HSK 7
suǒwèi

gọi là, thường gọi là

扎根HSK 7
zhāgēn

bén rễ, đâm rễ

打交道HSK 7
jiāodào

giao tiếp, hợp tác

打招呼HSK 7
zhāo

chào hỏi

打搅HSK 7
jiǎo

quấy rầy, làm phiền

扭转HSK 7
niǔzhuǎn

lật ngược, xoay chuyển (một tình huống xấu)

扰乱HSK 7
rǎoluàn

quấy rầy, gây rối

扶持HSK 7
chí

hỗ trợ, đỡ đần

批判HSK 7
pàn

phê phán, chỉ trích

投奔HSK 7
tóubèn

Đến nương nhờ, nhờ cậy (ai đó)

投身HSK 7
tóushēn

đổ xô vào, dấn thân vào

投降HSK 7
tóuxiáng

đầu hàng

抗争HSK 7
kàngzhēng

đấu tranh chống lại, kháng cự

抚养HSK 7
yǎng

nuôi dưỡng, nuôi dạy

HSK 7
pāo

ném, quăng

抛弃HSK 7
pāo

ruồng bỏ, vứt bỏ

抢劫HSK 7
qiǎngjié

cướp của, cướp bóc

报仇HSK 7
bàochóu

trả thù

报复HSK 7
bào

trả thù, báo thù

报社HSK 7
bàoshè

báo xã, tòa soạn báo

抨击HSK 7
pēng

tấn công, đả kích, phê phán gay gắt (thường qua lời nói hoặc bài viết)

抵触HSK 7
dǐchù

mâu thuẫn, xung đột

担当HSK 7
dāndāng

gánh vác, đảm nhận

拓展HSK 7
tuòzhǎn

mở rộng, bành trướng

拖延HSK 7
tuōyán

trì hoãn, kéo dài

招募HSK 7
zhāo

tuyển dụng, chiêu mộ

招待HSK 7
zhāodài

tiếp đãi, mời khách

招待会HSK 7
zhāodàihuì

buổi tiếp tân, buổi chiêu đãi

拜托HSK 7
bàituō

nhờ vả, nhờ giúp đỡ

拜见HSK 7
bàijiàn

bái kiến, ra mắt (người có địa vị cao hơn)

拥挤HSK 7
yōng

chen lấn, đông đúc

拯救HSK 7
zhěngjiù

cứu giúp, giải cứu

拼搏HSK 7
pīn

phấn đấu, nỗ lực hết mình

指向HSK 7
zhǐxiàng

chỉ về phía, nhắm vào

挑衅HSK 7
tiǎoxìn

khiêu khích

振兴HSK 7
zhènxīng

phục hưng, làm cho hưng thịnh trở lại

挽回HSK 7
wǎnhuí

lấy lại, cứu vãn

挽救HSK 7
wǎnjiù

cứu vớt, cứu chữa

捐献HSK 7
juānxiàn

hiến tặng, quyên góp

捕捉HSK 7
zhuō

bắt, tóm lấy

据悉HSK 7

theo tin tức

HSK 7
xiān

nhấc lên, mở ra

掀起HSK 7
xiān

nhấc lên, giật lên

授予HSK 7
shòu

trao tặng, phong tặng

排斥HSK 7
páichì

bài trừ, loại trừ

探望HSK 7
tànwàng

thăm hỏi, đến thăm

接替HSK 7
jiē

tiếp quản, thay thế

接济HSK 7
jiējì

cấp cứu, cứu tế, trợ cấp

接纳HSK 7
jiē

tiếp nhận, dung nạp

接见HSK 7
jiējiàn

tiếp kiến, tiếp

接轨HSK 7
jiēguǐ

đi vào quỹ đạo, hội nhập, hòa nhập

推翻HSK 7
tuīfān

lật đổ, lật ngược

推辞HSK 7
tuī

từ chối

掩护HSK 7
yǎn

che đậy, yểm trợ

提名HSK 7
míng

đề cử, ứng viên được đề cử

提议HSK 7

đề nghị, kiến nghị

插手HSK 7
chāshǒu

can dự, xía vào

揭发HSK 7
jiē

vạch trần, tố giác

揭晓HSK 7
jiēxiǎo

công bố, loan báo

揭露HSK 7
jiē

phơi bày, vạch trần

搜寻HSK 7
sōuxún

tìm kiếm, truy tìm

搜集HSK 7
sōu

thu thập, sưu tầm

携手HSK 7
xiéshǒu

chung tay, cùng hợp sức

摧毁HSK 7
cuīhuǐ

phá hủy, tàn phá

摸索HSK 7
suǒ

mò mẫm, tìm tòi

撞击HSK 7
zhuàng

đập vào, va chạm

擅自HSK 7
shàn

tự ý, tự tiện

操心HSK 7
cāoxīn

lo lắng, bận tâm

HSK 7
pān

leo trèo, bám vào để leo lên

支柱HSK 7
zhīzhù

trụ cột, nền tảng

收买HSK 7
shōumǎi

mua chuộc, đút lót

改名HSK 7
gǎimíng

đổi tên

改日HSK 7
gǎi

ngày khác, hôm khác (dùng để hẹn hoặc hoãn việc sang ngày khác)

效仿HSK 7
xiàofǎng

bắt chước, noi theo, làm theo gương

救济HSK 7
jiù

cứu trợ, cứu giúp

教养HSK 7
jiàoyǎng

phẩm chất, sự giáo dục

散发HSK 7
sàn

phân phát, phát tán

散布HSK 7
sàn

phát tán, loan truyền

敬意HSK 7
jìng

sự kính trọng, lòng tôn kính

敬爱HSK 7
jìngài

kính yêu

整合HSK 7
zhěng

tích hợp, hòa nhập

整洁HSK 7
zhěngjié

gọn gàng, sạch sẽ

文盲HSK 7
wénmáng

người mù chữ

料理HSK 7
liào

sắp xếp, xử lý

新手HSK 7
xīnshǒu

người mới, người mới vào nghề

新生HSK 7
xīnshēng

tân sinh viên, người mới

方方面面HSK 7
fāngfāngmiànmiàn

khía cạnh

无故HSK 7
wúgù

không có lý do, vô cớ

无条件HSK 7
tiáojiàn

vô điều kiện

无知HSK 7
zhī

ngu dốt, thiếu hiểu biết

无能HSK 7
néng

bất tài, bất lực

无须HSK 7

không cần, không phải

日新月异HSK 7
xīnyuè

phát triển, thay đổi mỗi ngày mỗi tháng

日益HSK 7

ngày càng

日趋HSK 7

ngày càng, mỗi ngày một thêm

早日HSK 7
zǎo

sớm

旱灾HSK 7
hànzāi

hạn hán

时不时HSK 7
shíbushí

thỉnh thoảng, thỉnh thoảng lại

时段HSK 7
shíduàn

khoảng thời gian

时髦HSK 7
shímáo

thời trang, hợp mốt

明智HSK 7
míngzhì

sáng suốt, sáng suốt

晚间HSK 7
wǎnjiān

buổi tối, tối muộn

普通人HSK 7
tōngrén

người thường, công dân bình thường

智商HSK 7
zhìshāng

chỉ số thông minh

暗中HSK 7
ànzhōng

bí mật, lén lút

暗杀HSK 7
ànshā

ám sát

暴风骤雨HSK 7
bàofēngzhòu

giông bão dữ dội

曝光HSK 7
bàoguāng

phơi bày, vạch trần

更改HSK 7
gēnggǎi

thay đổi, sửa đổi

有序HSK 7
yǒu

có trật tự

有意HSK 7
yǒu

cố tình, cố ý

有所HSK 7
yǒusuǒ

có phần nào đó, hơi

有望HSK 7
yǒuwàng

có hy vọng, có triển vọng

朝气蓬勃HSK 7
zhāopéng

tràn đầy sức sống, hào hứng

期盼HSK 7
pàn

mong chờ, hy vọng

本意HSK 7
běn

ý định ban đầu, dụng ý thực sự

本色HSK 7
běn

bản chất, tính chất vốn có

杀手HSK 7
shāshǒu

kẻ giết người, tay súng

杂交HSK 7
jiāo

lai giống, sự lai

权威HSK 7
quánwēi

uy quyền, thẩm quyền

杜绝HSK 7
jué

chặn đứng, tiêu diệt tận gốc

束缚HSK 7
shù

trói buộc, gò bó

来历HSK 7
lái

nguồn gốc, lý lịch

来宾HSK 7
láibīn

khách mời

枯燥HSK 7
zào

tẻ nhạt, nhàm chán

柜台HSK 7
guìtái

quầy (bán hàng, tiếp tân)

标榜HSK 7
biāobǎng

tung hô, ca ngợi

标签HSK 7
biāoqiān

nhãn, tem dán

栋梁HSK 7
dòngliáng

cột nhà, xà ngang (bộ phận chính chịu lực của ngôi nhà)

树立HSK 7
shù

thiết lập, xây dựng

根深蒂固HSK 7
gēnshēn

ăn sâu bám rễ, vững chắc không thể thay đổi

格局HSK 7

cách cục, bố cục

检讨HSK 7
jiǎntǎo

kiểm điểm, tự phê bình

棋子HSK 7

quân cờ

棘手HSK 7
shǒu

rắc rối, khó giải quyết

楷模HSK 7
kǎi

tấm gương, mẫu mực

榜样HSK 7
bǎngyàng

gương mẫu, tấm gương

欣欣向荣HSK 7
xīnxīnxiàngróng

phát triển mạnh mẽ, phồn vinh

欺骗HSK 7
piàn

lừa gạt, dối trá

歉意HSK 7
qiàn

sự xin lỗi, sự hối tiếc

正直HSK 7
zhèngzhí

thẳng thắn, ngay thẳng

正视HSK 7
zhèngshì

đối mặt thẳng thắn, nhìn nhận thẳng thắn

正能量HSK 7
zhèngnéngliàng

năng lượng tích cực

正面HSK 7
zhèngmiàn

mặt trước, mặt chính

步伐HSK 7

bước đi, nhịp độ

步入HSK 7

bước vào

歪曲HSK 7
wāi

bóp méo, xuyên tạc

歹徒HSK 7
dǎi

kẻ xấu, kẻ gian

残留HSK 7
cánliú

còn lại, tồn dư

殴打HSK 7
ōu

đánh đập, hành hung

毁坏HSK 7
huǐhuài

phá hủy, làm hư hỏng

毁灭HSK 7
huǐmiè

phá hủy, tiêu diệt

民用HSK 7
mínyòng

dân dụng, dùng cho dân sự

气势HSK 7
shì

phong thái, khí thế

气味HSK 7
wèi

mùi, hương vị

气息HSK 7

hơi thở, bầu không khí

水准HSK 7
shuǐzhǔn

trình độ, tiêu chuẩn

水稻HSK 7
shuǐdào

lúa nước

永久HSK 7
yǒngjiǔ

vĩnh viễn, mãi mãi

求助HSK 7
qiúzhù

cầu cứu, nhờ giúp đỡ

汇聚HSK 7
huìjù

hội tụ, tập hợp lại

汗水HSK 7
hànshuǐ

mồ hôi

沉迷HSK 7
chén

sa ngã vào, đam mê quá mức

沙滩HSK 7
shātān

bãi cát, bờ biển đầy cát

沙龙HSK 7
shālóng

salon, buổi tụ tập văn hóa, nghệ thuật

没落HSK 7
luò

suy tàn, suy vong (chỉ sự đi xuống, mất đi của vinh quang, quyền lực hoặc thời kỳ thịnh vượng)

沸沸扬扬HSK 7
fèifèiyángyáng

rộn ràng, ồn ào, xôn xao (mô tả không khí, tin đồn... lan truyền mạnh)

泄漏HSK 7
xièlòu

rò rỉ

泰斗HSK 7
tàidòu

nhân vật lỗi lạc

津贴HSK 7
jīntiē

trợ cấp, phụ cấp

派别HSK 7
pàibié

phái, nhóm, phe phái

流氓HSK 7
liúmáng

kẻ lưu manh, du côn

流血HSK 7
liúxuè

chảy máu, đổ máu

浩劫HSK 7
hàojié

đại nạn, tai họa lớn

浴室HSK 7
shì

phòng tắm

海内外HSK 7
hǎinèiwài

trong nước và ngoài nước

海滩HSK 7
hǎitān

bãi biển

涌现HSK 7
yǒngxiàn

xuất hiện đông đảo, nổi lên

深入人心HSK 7
shēnrénxīn

ngấm sâu vào lòng người

清除HSK 7
qīngchú

dọn sạch, loại bỏ

渔民HSK 7
mín

ngư dân

渔船HSK 7
chuán

tàu đánh cá, thuyền đánh cá

渡过HSK 7
guò

đi qua, vượt qua

温馨HSK 7
wēnxīn

ấm cúng, êm ái, dịu dàng

滞留HSK 7
zhìliú

bị mắc kẹt, bị giữ lại

源头HSK 7
yuántóu

nguồn gốc, nơi bắt đầu

源泉HSK 7
yuánquán

nguồn gốc, nguồn cội

滥用HSK 7
lànyòng

lạm dụng, dùng quá mức hoặc sai mục đích

潜在HSK 7
qiánzài

tiềm ẩn, tiềm tàng

澄清HSK 7
chéngqīng

làm rõ, giải thích rõ ràng

激励HSK 7

thúc đẩy, động viên mạnh mẽ

激化HSK 7
huà

làm cho gay gắt hơn, kịch liệt hơn

激发HSK 7

kích thích, phát huy

激起HSK 7

kích thích, gây dậy

炉灶HSK 7
zào

bếp lò, bếp đun

炫耀HSK 7
xuànyào

phô trương, khoe khoang

点火HSK 7
diǎnhuǒ

đốt lửa, châm lửa

烈士HSK 7
lièshì

liệt sĩ

烧毁HSK 7
shāohuǐ

đốt cháy tiêu hủy

热潮HSK 7
cháo

làn sóng, phong trào

照明HSK 7
zhàomíng

chiếu sáng

煽动HSK 7
shāndòng

xúi giục, kích động, cổ súy

爱面子HSK 7
àimiànzi

sĩ diện, coi trọng thể diện

牙膏HSK 7
gāo

kem đánh răng

牢记HSK 7
láo

ghi lòng tạc dạ, nhớ kỹ

物资HSK 7

vật tư, hàng hóa

牲畜HSK 7
shēngchù

gia súc, gia cầm nuôi

牵扯HSK 7
qiānchě

liên quan đến, vướng vào

狡猾HSK 7
jiǎohuá

xảo quyệt, gian manh

狭隘HSK 7
xiáài

hẹp hòi, chật hẹp

HSK 7
láng

sói

猖狂HSK 7
chāngkuáng

hung hăng, ngang ngược

猛烈HSK 7
měngliè

mãnh liệt, dữ dội

献血HSK 7
xiànxuè

hiến máu

HSK 7

tỷ lệ, mức

玫瑰HSK 7
méiguī

hoa hồng

环球HSK 7
huánqiú

toàn cầu, thế giới

理会HSK 7
huì

để ý, chú ý đến

理所当然HSK 7
suǒdāngrán

đương nhiên, tất yếu

生育HSK 7
shēng

sinh đẻ, mang thai

申领HSK 7
shēnlǐng

nộp đơn xin; làm thủ tục nhận

界限HSK 7
jièxiàn

ranh giới, giới hạn

略微HSK 7
lüèwēi

hơi, một chút

畸形HSK 7
xíng

dị dạng, tàn tật

疏忽HSK 7
shū

lơ là

疏散HSK 7
shūsàn

sơ tán, giải tán

疑虑HSK 7

nghi ngờ, lo ngại

疯子HSK 7
fēng

người điên, kẻ tâm thần

病床HSK 7
bìngchuáng

giường bệnh, giường nằm viện

痴迷HSK 7
chī

say mê, cuồng nhiệt

瘟疫HSK 7
wēn

dịch bệnh

监控HSK 7
jiānkòng

giám sát; theo dõi

盗窃HSK 7
dàoqiè

trộm cắp

盛气凌人HSK 7
shèngqìlíngrén

hống hách, kiêu ngạo, coi thường người khác

目睹HSK 7

chứng kiến, tận mắt thấy

盲目HSK 7
máng

mù quáng, mù mờ

直至HSK 7
zhízhì

cho đến khi, kéo dài đến

相约HSK 7
xiāngyuē

hẹn nhau, cùng hẹn

相识HSK 7
xiāngshí

quen biết nhau, biết nhau

相连HSK 7
xiānglián

kết nối, liên kết

看重HSK 7
kànzhòng

đánh giá cao, coi trọng

真情HSK 7
zhēnqíng

tình cảm chân thật

眼下HSK 7
yǎnxià

bây giờ, trước mắt

眼神HSK 7
yǎnshén

ánh mắt, ánh nhìn

着眼HSK 7
zhuóyǎn

nhắm vào, hướng tới

着重HSK 7
zhuózhòng

nhấn mạnh, tập trung vào

督促HSK 7

giám sát và đốc thúc

知识分子HSK 7
zhīshifènzǐ

trí thức

短缺HSK 7
duǎnquē

thiếu hụt

破灭HSK 7
miè

tan vỡ, tiêu tan

破裂HSK 7
liè

vỡ, bể; tan vỡ

碰撞HSK 7
pèngzhuàng

va chạm; sự va chạm

示威HSK 7
shìwēi

biểu tình, xuống đường

示意HSK 7
shì

ra hiệu, ra dấu

礼品HSK 7
pǐn

quà tặng

社会主义HSK 7
shèhuìzhǔ

chủ nghĩa xã hội

视察HSK 7
shìchá

thanh tra, thị sát

视野HSK 7
shì

tầm nhìn, phạm vi quan sát

祖先HSK 7
xiān

tổ tiên, thủy tổ

祸害HSK 7
huòhai

tai họa, họa hại (danh từ)

禁区HSK 7
jìn

khu vực cấm

离奇HSK 7

kỳ lạ, ly kỳ

离职HSK 7
zhí

nghỉ việc; từ chức

私下HSK 7
xià

riêng tư, bí mật

私家车HSK 7
jiāchē

xe hơi tư nhân, ô tô cá nhân

私自HSK 7

tự ý, lén lút

种族HSK 7
zhǒng

chủng tộc

秩序HSK 7
zhì

trật tự

称呼HSK 7
chēnghu

gọi, xưng hô; cách xưng hô

移交HSK 7
jiāo

chuyển giao, giao nộp, bàn giao

稀少HSK 7
shǎo

thưa thớt, thưa

稠密HSK 7
chóu

dày đặc, đông đúc

空隙HSK 7
kòng

khoảng trống, khe hở

穿小鞋HSK 7
chuānxiǎoxié

Bị trù dập, bị gây khó dễ ngầm (thường do người có quyền lực)

突发HSK 7

xảy ra đột ngột

立交桥HSK 7
jiāoqiáo

cầu vượt, cầu vượt đường bộ

立足HSK 7

đứng vững, có chỗ đứng

竞相HSK 7
jìngxiāng

thi nhau, đua nhau

筹划HSK 7
chóuhuà

dự trù, chuẩn bị kế hoạch

筹备HSK 7
chóubèi

chuẩn bị, chuẩn bị trước

简化HSK 7
jiǎnhuà

đơn giản hóa

简陋HSK 7
jiǎnlòu

đơn sơ, sơ sài

管家HSK 7
guǎnjiā

quản gia, người quản lý

管用HSK 7
guǎnyòng

có hiệu quả, phát huy tác dụng

簇拥HSK 7
yōng

chen lấn, vây quanh (đám đông chen nhau vây quanh ai/cái gì)

类别HSK 7
lèibié

loại, hạng mục

粗鲁HSK 7

thô lỗ, bất lịch sự

精明HSK 7
jīngmíng

tinh ranh, khôn ngoan

精神病HSK 7
jīngshénbìng

bệnh tâm thần

精英HSK 7
jīngyīng

tinh hoa, ưu tú

糊涂HSK 7

lu mờ, lẫn lộn

约定俗成HSK 7
yuēdìngchéng

Được hình thành theo tập quán, được mọi người chấp nhận qua thực tế lâu đời

紊乱HSK 7
wěnluàn

rối loạn, hỗn loạn

素食HSK 7
shí

đồ ăn chay

紧接着HSK 7
jǐnjiēzhe

liền ngay sau đó

纯洁HSK 7
chúnjié

trong sạch, thuần khiết

纯粹HSK 7
chúncuì

thuần túy, trong sạch (adj)

纽带HSK 7
niǔdài

sợi dây liên kết, mối liên lạc

绅士HSK 7
shēnshì

quý ông, người đàn ông lịch thiệp

细微HSK 7
wēi

tinh vi, bé nhỏ

细心HSK 7
xīn

tỉ mỉ, cẩn thận

终结HSK 7
zhōngjié

chấm dứt, kết thúc

经受HSK 7
jīngshòu

chịu đựng, trải qua

绑架HSK 7
bǎngjià

bắt cóc, bắt giữ bất hợp pháp

结局HSK 7
jié

kết cục, kết thúc

结识HSK 7
jiéshí

làm quen, quen biết

统统HSK 7
tǒngtǒng

hoàn toàn, tất cả

绯闻HSK 7
fēiwén

tin đồn tình cảm

绰号HSK 7
chuòhào

biệt hiệu, tên gọi thân mật

缓和HSK 7
huǎn

làm dịu đi, xoa dịu

编造HSK 7
biānzào

bịa đặt, dàn dựng

繁忙HSK 7
fánmáng

bận rộn, nhộn nhịp

缩影HSK 7
suōyǐng

bản thu nhỏ, hình ảnh thu gọn

缺失HSK 7
quēshī

thiếu sót, khiếm khuyết

网民HSK 7
wǎngmín

cư dân mạng, người dùng internet

罕见HSK 7
hǎnjiàn

hiếm có

美德HSK 7
měidé

đức hạnh, phẩm chất đạo đức tốt đẹp

美满HSK 7
měimǎn

hạnh phúc, viên mãn

翻天覆地HSK 7
fāntiān

long trời lở đất, thay đổi to lớn, biến đổi sâu sắc

老人家HSK 7
lǎorénjiā

ông/bà cụ, ông/bà

老化HSK 7
lǎohuà

lão hóa, già đi

老大HSK 7
lǎo

người anh cả; người lớn tuổi nhất

老远HSK 7
lǎoyuǎn

rất xa

耗费HSK 7
hàofèi

tiêu tốn, lãng phí

耻辱HSK 7
chǐ

sự nhục nhã, sự ô nhục

聋人HSK 7
lóngrén

người điếc

联欢HSK 7
liánhuān

tổ chức liên hoan, giao lưu

聚集HSK 7

tập hợp, tụ tập

肢体HSK 7
zhī

chi và thân mình

肩负HSK 7
jiānfù

gánh vác, mang trên vai (trách nhiệm, sứ mệnh nặng nề)

脊梁HSK 7
liáng

xương sống, cột sống

脱节HSK 7
tuōjié

mất liên lạc, không ăn khớp

脱身HSK 7
tuōshēn

rảnh tay, thoát ra

脱颖而出HSK 7
tuōyǐngérchū

nổi bật, xuất sắc vượt trội

腐化HSK 7
fǔhuà

tham nhũng, suy thoái đạo đức (thường chỉ người có chức quyền)

腐蚀HSK 7
shí

gây mòn, ăn mòn

腐败HSK 7
bài

tham nhũng, tham ô

自力更生HSK 7
gēngshēng

tự lực cánh sinh, tự mình cố gắng

自发HSK 7

tự phát

自如HSK 7

tự nhiên, thoải mái

自称HSK 7
chēng

tự xưng là, tự nhận mình là

自行HSK 7
xíng

tự mình, tự nguyện

致力于HSK 7
zhì

cống hiến cho, tập trung vào

致敬HSK 7
zhìjìng

tôn vinh, bày tỏ lòng kính trọng

舆论HSK 7
lùn

công luận

艰巨HSK 7
jiān

gian nan; cực kỳ khó khăn

花样HSK 7
huāyàng

kiểu dáng, trò

苦难HSK 7
nàn

nỗi khổ, sự thống khổ

荣誉HSK 7
róng

vinh dự, danh dự

获悉HSK 7
huò

được biết, hay tin

获胜HSK 7
huòshèng

đạt chiến thắng, thắng lợi

营救HSK 7
yíngjiù

giải cứu, cứu giúp

葬礼HSK 7
zàng

tang lễ

藏身HSK 7
cángshēn

trốn tránh, lẩn trốn, náu mình

虐待HSK 7
nüèdài

bạo hành, đối xử tàn tệ

虚假HSK 7
jiǎ

giả dối, không thật

虚拟HSK 7

mô phỏng, giả lập

蜡烛HSK 7
zhú

nến

HSK 7
róng

Tan chảy, hòa tan (vật chất)

融洽HSK 7
róngqià

hòa hợp, thân mật

血缘HSK 7
xuèyuán

quan hệ huyết thống

行列HSK 7
hángliè

hàng ngũ, đội ngũ

表彰HSK 7
biǎozhāng

khen thưởng, tuyên dương

衰退HSK 7
shuāituì

suy thoái, suy giảm

袭击HSK 7

tấn công bất ngờ

装扮HSK 7
zhuāngbàn

trang điểm, trang trí

要紧HSK 7
yàojǐn

quan trọng, khẩn cấp

见解HSK 7
jiànjiě

quan điểm, ý kiến

见证HSK 7
jiànzhèng

chứng kiến, làm chứng

见识HSK 7
jiànshi

trải nghiệm, mở mang kiến thức

观望HSK 7
guānwàng

quan sát, chờ xem tình hình

观赏HSK 7
guānshǎng

chiêm ngưỡng, thưởng thức

规矩HSK 7
guī

quy tắc, quy định

角逐HSK 7
juézhú

tranh đua, cạnh tranh gay gắt

解救HSK 7
jiějiù

giải cứu

解散HSK 7
jiěsàn

giải tán, giải thể

解雇HSK 7
jiě

sa thải, cho thôi việc

言行HSK 7
yánxíng

ngôn hành, lời nói và hành động

计时HSK 7
shí

đo thời gian, bấm giờ

计较HSK 7
jiào

so đo, để bụng

认错HSK 7
rèncuò

nhận lỗi, thừa nhận sai lầm

讨好HSK 7
tǎohǎo

nịnh hót, lấy lòng

论坛HSK 7
lùntán

diễn đàn

讽刺HSK 7
fěng

châm biếm, mỉa mai

设定HSK 7
shèdìng

thiết lập, đặt ra

访谈HSK 7
fǎngtán

phỏng vấn, hỏi chuyện

评委HSK 7
píngwěi

thành viên ban giám khảo

评审HSK 7
píngshěn

thẩm định, đánh giá

诈骗HSK 7
zhàpiàn

lừa đảo, gian lận

试用HSK 7
shìyòng

thử nghiệm, dùng thử

话语HSK 7
huà

lời nói, lời lẽ

误导HSK 7
dǎo

gây hiểu lầm, hướng dẫn sai

说闲话HSK 7
shuōxiánhuà

nói chuyện phiếm, tán gẫu

诸多HSK 7
zhūduō

nhiều, rất nhiều

诺言HSK 7
nuòyán

lời hứa, lời cam đoan

诽谤HSK 7
fěibàng

bôi nhọ, phỉ báng

谅解HSK 7
liàngjiě

sự thông cảm, sự thấu hiểu

谈论HSK 7
tánlùn

trò chuyện về, bàn luận

谎言HSK 7
huǎngyán

sự dối trá, lời nói dối

谣言HSK 7
yáoyán

tin đồn

警官HSK 7
jǐngguān

cảnh sát, sĩ quan cảnh sát

警车HSK 7
jǐngchē

xe cảnh sát

谴责HSK 7
qiǎn

lên án, chỉ trích

豪华HSK 7
háohuá

sang trọng, xa hoa

负面HSK 7
miàn

tiêu cực

财物HSK 7
cái

tài sản; của cải

责备HSK 7
bèi

trách móc, phê bình

质问HSK 7
zhìwèn

chất vấn, hỏi dồn

贫富HSK 7
pín

nghèo giàu

贫穷HSK 7
pínqióng

nghèo đói, nghèo khó

HSK 7
jiàn

hèn hạ, thấp kém

贵宾HSK 7
guìbīn

khách quý, khách danh dự

资深HSK 7
shēn

lâu năm, giàu kinh nghiệm

赞扬HSK 7
zànyáng

khen ngợi, ca ngợi

赡养HSK 7
shànyǎng

nuôi dưỡng (cha mẹ, người già)

走近HSK 7
zǒujìn

tiến lại gần, đến gần

赶往HSK 7
gǎnwǎng

vội vã đến, đến gấp

趁机HSK 7
chèn

nhân cơ hội, lợi dụng tình huống

超速HSK 7
chāo

vi phạm luật giao thông, chạy quá tốc độ

趣味HSK 7
wèi

sở thích, niềm vui

足迹HSK 7

dấu chân, dấu vết

跟不上HSK 7
gēnshàng

không theo kịp, đuổi không kịp

跟踪HSK 7
gēnzōng

đeo bám, bám theo

路人HSK 7
rén

người qua đường

路况HSK 7
kuàng

tình trạng giao thông, điều kiện đường sá

踊跃HSK 7
yǒngyuè

hăng hái, nhiệt tình

身价HSK 7
shēnjià

giá trị bản thân, địa vị xã hội

车位HSK 7
chēwèi

chỗ đậu xe, vị trí đỗ xe

车祸HSK 7
chēhuò

tai nạn giao thông

车轮HSK 7
chēlún

bánh xe

轰动HSK 7
hōngdòng

gây chấn động

轻微HSK 7
qīngwēi

nhẹ, không đáng kể

轿车HSK 7
jiàochē

xe hơi, ô tô con

较量HSK 7
jiàoliàng

so tài, đối đầu

辛勤HSK 7
xīnqín

siêng năng, cần cù

辨认HSK 7
biànrèn

nhận dạng, phân biệt

辩解HSK 7
biànjiě

giải thích, biện minh

迁就HSK 7
qiānjiù

nhường nhịn, chịu đựng

过失HSK 7
guòshī

sai lầm, lỗi lầm

过往HSK 7
guòwǎng

qua lại, giao du

过错HSK 7
guòcuò

sai lầm, lỗi lầm

HSK 7
yíng

đón tiếp, chào đón

迎合HSK 7
yíng

xu nịnh, chiều theo

近年来HSK 7
jìnniánlái

trong những năm gần đây

进度HSK 7
jìn

tiến độ, nhịp độ phát triển

违背HSK 7
wéibèi

vi phạm, trái ngược

迫使HSK 7
shǐ

ép buộc, bắt buộc

迹象HSK 7
xiàng

dấu hiệu, chỉ báo

追随HSK 7
zhuīsuí

theo đuổi, bám theo

适宜HSK 7
shì

phù hợp, thích hợp

逃亡HSK 7
táowáng

trốn chạy, bỏ trốn

透过HSK 7
tòuguò

thấu qua, xuyên qua

造就HSK 7
zàojiù

đào tạo, rèn luyện nên

造福HSK 7
zào

mang lại phúc lợi, tạo phúc

遍布HSK 7
biàn

phân bố khắp nơi, hiện diện khắp nơi

遗体HSK 7

thi hài

遗弃HSK 7

bỏ rơi, ruồng bỏ

遗留HSK 7
liú

để lại, để lại lại

遭殃HSK 7
zāoyāng

gặp họa, chịu tai ương

HSK 7
yāo

mời

邪恶HSK 7
xiéè

xấu xa, ác độc

邮政HSK 7
yóuzhèng

bưu chính

郊外HSK 7
jiāowài

ngoại ô, vùng ngoại thành

都会HSK 7
dōuhuì

thành phố lớn, đại đô thị

配偶HSK 7
pèiǒu

vợ hoặc chồng

酗酒HSK 7
jiǔ

say xỉn, nghiện rượu

重任HSK 7
zhòngrèn

trách nhiệm nặng nề, sứ mệnh quan trọng

重现HSK 7
chóngxiàn

tái hiện, xuất hiện lại

重返HSK 7
chóngfǎn

trở lại

野兽HSK 7
shòu

súc vật hoang dã, dã thú

野心HSK 7
xīn

tham vọng

野蛮HSK 7
mán

man rợ, mọi rợ

钥匙HSK 7
yàoshi

chìa khóa

钩子HSK 7
gōu

móc, cái móc

钱财HSK 7
qiáncái

tài sản, tiền bạc

钻空子HSK 7
zuānkòngzi

lợi dụng kẽ hở, sơ hở để làm điều bất lợi; đục nước béo cò

错位HSK 7
cuòwèi

sai lệch, không đúng vị trí

错觉HSK 7
cuòjué

sự nhầm lẫn, ảo tưởng

长相HSK 7
zhǎngxiàng

vẻ bề ngoài, dung mạo

门路HSK 7
ménlu

mối quan hệ, người quen biết có thể nhờ cậy

间断HSK 7
jiànduàn

ngắt quãng, gián đoạn

间谍HSK 7
jiàndié

điệp viên, gián điệp

闻名HSK 7
wénmíng

nổi tiếng, lừng danh

防疫HSK 7
fáng

phòng chống dịch bệnh

阴性HSK 7
yīnxìng

âm tính, nữ giới

阵容HSK 7
zhènróng

đội hình, đội ngũ

阶级HSK 7
jiē

giai cấp

阻力HSK 7

sức cản, lực cản

附和HSK 7

phụ họa, a dua theo

附属HSK 7
shǔ

thuộc về, trực thuộc

陈列HSK 7
chénliè

trưng bày, triển lãm

陈旧HSK 7
chénjiù

cũ kỹ, lỗi thời

HSK 7
xiàn

hạn chế

陪伴HSK 7
péibàn

đi cùng, bầu bạn

隆重HSK 7
lóngzhòng

long trọng, hoành tráng

隐患HSK 7
yǐnhuàn

nguy cơ tiềm ẩn

隐瞒HSK 7
yǐnmán

che giấu, giấu diếm

隐蔽HSK 7
yǐn

ẩn giấu, che giấu

隐身HSK 7
yǐnshēn

ẩn mình, tàng hình

隔离HSK 7

cách ly, tách biệt

隔阂HSK 7

bức tường ngăn cách, khoảng cách

难关HSK 7
nánguān

khó khăn, nguy cơ

雄厚HSK 7
xiónghòu

hùng hậu, dày dặn

集会HSK 7
huì

tụ tập, họp mặt

雇主HSK 7
zhǔ

người sử dụng lao động, chủ lao động

震动HSK 7
zhèndòng

rung động, chấn động

震撼HSK 7
zhènhàn

rung chuyển, chấn động

霍乱HSK 7
huòluàn

Bệnh dịch tả

露天HSK 7
tiān

ở trời lộ thiên, ngoài trời

露面HSK 7
lòumiàn

xuất hiện, lộ diện

非法HSK 7
fēi

bất hợp pháp

靠拢HSK 7
kàolǒng

tiến lại gần, xích lại gần

鞭策HSK 7
biān

thúc đẩy, khích lệ

顺应HSK 7
shùnyìng

thuận theo, thích ứng

顽固HSK 7
wán

cứng đầu, ngoan cố

顾全大局HSK 7
quán

quan tâm đến lợi ích chung; vì đại cục

顾虑HSK 7

nỗi lo lắng, sự e ngại

颁奖HSK 7
bānjiǎng

trao giải thưởng, trao tặng giải

预兆HSK 7
zhào

điềm báo, dấu hiệu

领事馆HSK 7
lǐngshìguǎn

lãnh sự quán

领养HSK 7
lǐngyǎng

nhận con nuôi, nhận nuôi

领域HSK 7
lǐng

lĩnh vực, phạm vi

领队HSK 7
lǐngduì

trưởng đoàn, người dẫn đầu nhóm

颓废HSK 7
tuífèi

Suy đồi, sa sút (tinh thần hoặc đạo đức)

额外HSK 7
éwài

thêm, ngoài ra

颠倒HSK 7
diāndǎo

đảo lộn, lộn ngược

颠覆HSK 7
diān

lật đổ, lật ngã

风云HSK 7
fēngyún

phong vân, tình hình biến động

风尚HSK 7
fēngshàng

thịnh hành, trào lưu

风气HSK 7
fēng

phong khí, bầu không khí

风波HSK 7
fēngbō

sóng gió, biến cố, rắc rối

风流HSK 7
fēngliú

phi phàm, phi thường

风貌HSK 7
fēngmào

phong mạo, diện mạo

飞速HSK 7
fēi

rất nhanh chóng

食用HSK 7
shíyòng

dùng để ăn, tiêu thụ

饥饿HSK 7
è

cơn đói, sự đói khát

饭碗HSK 7
fànwǎn

bát cơm

饲养HSK 7
yǎng

chăn nuôi, nuôi dưỡng

香水HSK 7
xiāngshuǐ

nước hoa

骚乱HSK 7
sāoluàn

nổi loạn, bạo loạn, gây rối trật tự

骚扰HSK 7
sāorǎo

quấy rối, gây rối

骨干HSK 7
gàn

cốt lõi, trụ cột

黑手HSK 7
hēishǒu

bàn tay đen, thế lực đen tối (người bí mật gây ra điều xấu)

鼓动HSK 7
dòng

kích động, xúi giục, vận động

鼓舞HSK 7

khích lệ, cổ vũ

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Xã hội

Bộ từ vựng chủ đề Xã hội gom 1881 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Xã hội — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Xã hội đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp