Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thể thao

124 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 124 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thể thao thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thể thao theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Thể thao HSK 1(3 từ)

Lộ trình HSK 1
动作HSK 1
dòngzuò

động tác, cử chỉ

打球HSK 1
qiú

chơi bóng

HSK 1
qiú

quả bóng, trái bóng

Từ vựng Thể thao HSK 2(14 từ)

Lộ trình HSK 2
体育HSK 2

thể thao

体育场HSK 2
tǐyùchǎng

sân vận động

体育馆HSK 2
guǎn

nhà thi đấu

排球HSK 2
páiqiú

bóng chuyền

活动HSK 2
huódòng

hoạt động, sinh hoạt

爬山HSK 2
shān

leo núi

球场HSK 2
qiúchǎng

sân thể thao

球队HSK 2
qiúduì

đội thể thao (bóng đá, bóng rổ...)

球鞋HSK 2
qiúxié

giày thể thao

篮球HSK 2
lánqiú

bóng rổ

网球HSK 2
wǎngqiú

quần vợt

运动HSK 2
yùndòng

thể thao

队长HSK 2
duìzhǎng

đội trưởng

骑车HSK 2
chē

đạp xe

Từ vựng Thể thao HSK 3(17 từ)

Lộ trình HSK 3
世界杯HSK 3
shìjièbēi

World Cup (giải bóng đá thế giới)

全场HSK 3
quánchǎng

toàn bộ khán đài, toàn sân

功夫HSK 3
gōng

công phu

教练HSK 3
jiàoliàn

huấn luyện viên

武术HSK 3
shù

võ thuật

比赛HSK 3
sài

trận đấu, cuộc thi

HSK 3
yóu

bơi, bơi lội

游泳HSK 3
yóuyǒng

bơi lội

球迷HSK 3
qiú

người hâm mộ bóng đá

训练HSK 3
xùnliàn

huấn luyện; tập luyện

足球HSK 3
qiú

bóng đá

跑步HSK 3
pǎo

chạy bộ

HSK 3
tiào

nhảy

HSK 3
shū

thua, thua cuộc

HSK 3
zhuī

đuổi theo

队员HSK 3
duìyuán

thành viên (của đội, nhóm)

领先HSK 3
lǐngxiān

đi trước, dẫn đầu

Từ vựng Thể thao HSK 4(10 từ)

Lộ trình HSK 4
亚运会HSK 4
yùnhuì

Đại hội thể thao châu Á

体操HSK 4
cāo

thể dục dụng cụ, thể dục nhịp điệu

健身HSK 4
jiànshēn

tập thể dục, rèn luyện sức khỏe

HSK 4

đánh (bóng), chơi (thể thao)

比分HSK 4
fēn

tỷ số

HSK 4
dēng

leo lên, trèo lên

登山HSK 4
dēngshān

leo núi

赢得HSK 4
yíng

chiến thắng, đoạt được

运动会HSK 4
yùndònghuì

đại hội thể thao

运动员HSK 4
yùndòngyuán

vận động viên

Từ vựng Thể thao HSK 5(8 từ)

Lộ trình HSK 5
亚军HSK 5
jūn

á quân, người về nhì

冠军HSK 5
guànjūn

nhà vô địch

失误HSK 5
shī

sự sai lầm, lỗi lầm

射击HSK 5
shè

bắn, nổ súng

游泳池HSK 5
yóuyǒngchí

hồ bơi

羽毛球HSK 5
máoqiú

cầu lông

胜负HSK 5
shèng

thắng bại, kết quả

预备HSK 5
bèi

chuẩn bị

Từ vựng Thể thao HSK 6(16 từ)

Lộ trình HSK 6
争夺HSK 6
zhēngduó

tranh giành

出场HSK 6
chūchǎng

xuất hiện, ra mắt trên sân khấu hoặc sân thi đấu

单打HSK 6
dān

đơn, thi đấu đơn

团队HSK 6
tuánduì

đội nhóm

场馆HSK 6
chǎngguǎn

địa điểm thi đấu, nhà thi đấu

球员HSK 6
qiúyuán

cầu thủ

球拍HSK 6
qiúpāi

vợt đánh bóng

球星HSK 6
qiúxīng

ngôi sao thể thao

田径HSK 6
tiánjìng

điền kinh

HSK 6
sài

cuộc thi, trận đấu, giải đấu

跳水HSK 6
tiàoshuǐ

nhảy xuống nước

HSK 6

đá (bằng chân)

进攻HSK 6
jìngōng

tấn công

长跑HSK 6
chángpǎo

(n) chạy đường trường; (v) chạy marathon

防守HSK 6
fángshǒu

phòng thủ, bảo vệ

顽强HSK 6
wánqiáng

kiên cường, ngoan cường

Từ vựng Thể thao HSK 7(56 từ)

Lộ trình HSK 7
下场HSK 7
xiàchǎng

kết cục, hậu quả

乒乓球HSK 7
pīngpāngqiú

bóng bàn

健美HSK 7
jiànměi

thể hình, thể thao hình thể (cơ bắp)

兴奋剂HSK 7
xīngfèn

chất kích thích

冲浪HSK 7
chōnglàng

lướt sóng

冷门HSK 7
lěngmén

lạnh môn (không được ưa chuộng, ít người quan tâm)

出局HSK 7
chū

bị loại, bị loại khỏi vòng đấu

力度HSK 7

lực độ, sức mạnh

助威HSK 7
zhùwēi

tiếp sức, cổ vũ

半场HSK 7
bànchǎng

hiệp đấu, nửa trận đấu

台球HSK 7
táiqiú

bida

后备HSK 7
hòubèi

dự phòng, dự bị

啦啦队HSK 7
duì

đội cổ động

外援HSK 7
wàiyuán

sự viện trợ từ bên ngoài, viện trợ nước ngoài

太极HSK 7
tàijí

Thái Cực (nguyên lý triết học Trung Hoa về sự cân bằng Âm Dương)

失利HSK 7
shī

thất bại, chịu thất bại

夺魁HSK 7
duókuí

đoạt giải nhất, giành quán quân

奖杯HSK 7
jiǎngbēi

cúp, giải thưởng

奖牌HSK 7
jiǎngpái

huy chương (giải thưởng)

奥运会HSK 7
Àoyùnhuì

Thế vận hội Olympic

带队HSK 7
dàiduì

dẫn dắt đội nhóm, đoàn thể

HSK 7
gōng

cây cung

强项HSK 7
qiángxiàng

điểm mạnh, thế mạnh, sở trường

HSK 7
quán

nắm đấm

拳头HSK 7
quántou

quyền (tay nắm lại)

摔跤HSK 7
shuāijiāo

đấu vật

斗志HSK 7
dòuzhì

tinh thần chiến đấu

更衣室HSK 7
gēngshì

phòng thay đồ

杠铃HSK 7
gànglíng

tạ đòn (thiết bị tập tạ hình thanh dài có gắn tạ ở hai đầu)

比试HSK 7
shi

so tài, tỷ thí, thi đấu (về kỹ năng, võ thuật...)

滑冰HSK 7
huábīng

trượt băng

滑雪HSK 7
huáxuě

trượt tuyết

潜水HSK 7
qiánshuǐ

lặn

火炬HSK 7
huǒ

ngọn đuốc

热气球HSK 7
qiú

khinh khí cầu (dùng để bay giải trí, ngắm cảnh)

猎犬HSK 7
lièquǎn

chó săn

赛跑HSK 7
sàipǎo

cuộc chạy đua, thi chạy

赛车HSK 7
sàichē

cuộc đua xe

起跑线HSK 7
pǎoxiàn

vạch xuất phát (trong thi đấu chạy)

跑道HSK 7
pǎodào

đường đua

跳伞HSK 7
tiàosǎn

nhảy dù

HSK 7
bèng

nhảy, nhảy tưng tưng

转播HSK 7
zhuǎn

phát lại (kênh khác)

轮换HSK 7
lúnhuàn

luân phiên thay đổi, thay nhau

输家HSK 7
shūjiā

người thua cuộc

进场HSK 7
jìnchǎng

vào cửa, vào hội trường

退役HSK 7
tuì

hưu quân, xuất ngũ (quân nhân); giải nghệ (vận động viên)

重量级HSK 7
zhòngliàng

hạng nặng

队形HSK 7
duìxíng

đội hình

靶子HSK 7
bǎzi

bia (để bắn, ném vào)

预赛HSK 7
sài

vòng loại, trận sơ kết

领军HSK 7
lǐngjūn

dẫn đầu, lãnh đạo (một đội quân, lĩnh vực)

高尔夫球HSK 7
gāoěrqiú

golf

鸟巢HSK 7
niǎocháo

Tổ chim

黑马HSK 7
hēimǎ

ngựa đen

龙舟HSK 7
lóngzhōu

thuyền rồng

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thể thao

Bộ từ vựng chủ đề Thể thao gom 124 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thể thao — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thể thao đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp