Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trạng thái

35 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 35 từ vựng tiếng Trung chủ đề Trạng thái thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Trạng thái theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Trạng thái HSK 2(4 từ)

Lộ trình HSK 2
怎么样HSK 2
zěnmeyàng

như thế nào, thế nào

HSK 2

vội vàng, gấp gáp

HSK 2
mǎn

đầy, đầy đủ

顺利HSK 2
shùn

suôn sẻ

Từ vựng Trạng thái HSK 3(6 từ)

Lộ trình HSK 3
任何HSK 3
rèn

bất kỳ, bất cứ

变为HSK 3
biànwéi

trở thành, biến thành

困难HSK 3
kùnnán

khó khăn

复杂HSK 3

phức tạp

HSK 3
zhěng

nguyên vẹn, đầy đủ

紧急HSK 3
jǐn

khẩn cấp

Từ vựng Trạng thái HSK 4(2 từ)

Lộ trình HSK 4
否则HSK 4
fǒu

nếu không thì

迫切HSK 4
qiè

khẩn cấp, cấp bách

Từ vựng Trạng thái HSK 5(3 từ)

Lộ trình HSK 5
当前HSK 5
dāngqián

hiện tại, bây giờ

HSK 5
sǎn

rải rác, phân tán

薄弱HSK 5
ruò

yếu kém, sơ suất

Từ vựng Trạng thái HSK 6(2 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6
hūn

hoang hôn, hoàng hôn

混乱HSK 6
hùnluàn

hỗn loạn, rối loạn

Từ vựng Trạng thái HSK 7(18 từ)

Lộ trình HSK 7
一动不动HSK 7
dòngdòng

bất động, không nhúc nhích

倘若HSK 7
tǎngruò

nếu như, nếu mà

HSK 7
jiāng

cứng đơ, tê liệt, không cử động được

势不可当HSK 7
shìdāng

không thể cản nổi, thế mạnh không gì ngăn được

匆忙HSK 7
cōngmáng

vội vã, hấp tấp

常态HSK 7
chángtài

trạng thái bình thường

微妙HSK 7
wēimiào

tinh tế, tế nhị

怡然自得HSK 7
rán

Thảnh thơi, tự đắc, vui vẻ tự tại

摇摇欲坠HSK 7
yáoyáozhuì

lung lay sắp đổ, chực sụp đổ

架势HSK 7
jiàshi

thế, tư thế, vẻ bề ngoài

疲惫不堪HSK 7
bèikān

mệt mỏi không chịu nổi

紧迫HSK 7
jǐn

gấp gáp, cấp bách

纵然HSK 7
zòngrán

cho dù, dù rằng

自由自在HSK 7
zìyóuzìzài

tự do tự tại, vô lo vô nghĩ

茫然HSK 7
mángrán

mờ mịt, ngơ ngác

荒诞HSK 7
huāngdàn

vô lý, hoang đường

HSK 7
xiù

gỉ, rỉ sét

HSK 7
xiàn

lún xuống, lún sụt

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Trạng thái

Bộ từ vựng chủ đề Trạng thái gom 35 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Trạng thái — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Trạng thái đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp