Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghệ
230 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 230 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghệ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công nghệ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Công nghệ HSK 1(4 từ)
Lộ trình HSK 1lên mạng, truy cập internet
điện
trên mạng
bạn trên mạng
Từ vựng Công nghệ HSK 2(13 từ)
Lộ trình HSK 2tín hiệu
tắt máy
hình ảnh, bức ảnh
mở máy (máy tính, điện thoại...)
in ấn
con số
chảy, trôi
máy ảnh, máy chụp hình
tin nhắn SMS
vở, sổ tay
mạng, lưới
trang web, website
máy tính
Từ vựng Công nghệ HSK 3(22 từ)
Lộ trình HSK 3mạng internet
truyền bá, phổ biến
tiên tiến, hiện đại
đổi mới, sáng tạo
chức năng
phát minh, sự phát minh
gửi đi
ứng dụng (phần mềm, ứng dụng)
phát triển
kỹ thuật
thúc đẩy phổ biến
radio
chỉ ra
trò chơi
thư điện tử
phát sóng trực tiếp
khoa học kỹ thuật
tự động
tính toán
liên lạc qua thư từ
Từ vựng Công nghệ HSK 4(22 từ)
Lộ trình HSK 4tải xuống
sạc điện
đĩa quang
mật khẩu
chụp ảnh, chụp hình
dữ liệu
trí năng, trí tuệ
mô hình
nhiên liệu
nguồn điện
đèn điện
đăng nhập (vào tài khoản)
di chuyển
chương trình
hệ thống
địa chỉ trang web, URL
mạng (internet)
tai nghe (thiết bị đeo vào tai để nghe nhạc, xem phim...)
thiết bị, trang bị
Từ vựng Công nghệ HSK 5(22 từ)
Lộ trình HSK 5mã QR
chia sẻ, cùng sử dụng
blog, nhật ký web
vệ tinh
khởi động
Weibo (mạng xã hội)
tìm kiếm
máy quay phim
phóng to, khuếch đại
người máy
diệt virus
đăng ký (tài khoản)
lỗ hổng bảo mật
tạo ra
phần cứng
phần mềm
phụ trợ, bổ sung
kết nối, nối liền
phổ thông, dùng chung
phím
Từ vựng Công nghệ HSK 6(19 từ)
Lộ trình HSK 6truyền tải
hoàn toàn mới
in, ấn (một họ phổ biến)
phát điện
nền tảng
khai thông
nhận (được)
độ, cải tạo
tấn công
tên lửa
điện, chạy bằng điện
đồ điện, thiết bị điện
trang web (trang đơn lẻ)
trang thiết bị, vũ khí
sách hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn
lỗi thời, cũ kỹ
thông tin liên lạc
cải cách, đổi mới
âm thanh và hình ảnh, âm ảnh
Từ vựng Công nghệ HSK 7(128 từ)
Lộ trình HSK 7ba chiều
hai môi trường sống (thường dùng cho động vật sống cả trên cạn và dưới nước)
trang chủ
trí tuệ nhân tạo
ngủ đông, ngủ yên (cây, động vật)
giữ tươi
đếm ngược
sạc (pin, điện)
đĩa CD/DVD
cáp quang
tương thích, dung nạp, chứa được nhiều thứ
bộ nhớ trong (máy tính)
xảy ra trục trặc, hỏng hóc
chia cắt, phân chia
xóa bỏ
làm mới, cải tiến
tiền tuyến, tuyến đầu
phù hợp, tương thích
ẩn danh, nặc danh
Đài truyền hình vệ tinh
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghệ
Bộ từ vựng chủ đề Công nghệ gom 230 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công nghệ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công nghệ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.