Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghệ
229 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 229 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghệ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công nghệ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Công nghệ HSK 1(4 từ)
Lộ trình HSK 1lên mạng, truy cập internet
điện
trên mạng
bạn trên mạng
Từ vựng Công nghệ HSK 2(13 từ)
Lộ trình HSK 2tín hiệu
tắt máy
hình ảnh, bức ảnh
mở máy (máy tính, điện thoại...)
in ấn
con số
chảy, trôi
máy ảnh, máy chụp hình
tin nhắn SMS
vở, sổ tay
mạng, lưới
trang web, website
máy tính
Từ vựng Công nghệ HSK 3(22 từ)
Lộ trình HSK 3mạng internet
truyền bá, phổ biến
tiên tiến, hiện đại
đổi mới, sáng tạo
chức năng
phát minh, sự phát minh
gửi đi
ứng dụng (phần mềm, ứng dụng)
phát triển
kỹ thuật
thúc đẩy phổ biến
radio
chỉ ra
trò chơi
Thư điện tử
phát sóng trực tiếp
khoa học kỹ thuật
tự động
tính toán
liên lạc qua thư từ
thư, email
hộp thư điện tử, địa chỉ email
Từ vựng Công nghệ HSK 4(21 từ)
Lộ trình HSK 4tải xuống
đĩa quang
mật khẩu
chụp ảnh, chụp hình
dữ liệu
trí tuệ nhân tạo
mô hình
nhiên liệu
nguồn điện
đèn điện
đăng nhập (vào tài khoản)
di chuyển
chương trình
hệ thống
địa chỉ trang web, URL
mạng (internet)
tai nghe (thiết bị đeo vào tai để nghe nhạc, xem phim...)
thiết bị, trang bị
danh tính, thân phận
ống kính máy ảnh, cảnh quay (trong phim)
Từ vựng Công nghệ HSK 5(22 từ)
Lộ trình HSK 5mã QR
chia sẻ, cùng sử dụng
blog, nhật ký web
vệ tinh
khởi động
Weibo (mạng xã hội)
tìm kiếm
máy quay phim
phóng to, khuếch đại
người máy
diệt virus
đăng ký (tài khoản)
lỗ hổng bảo mật
tạo ra
phần cứng
phần mềm
phụ trợ, bổ sung
kết nối, nối liền
phổ thông, dùng chung
phím
tệp đính kèm, phụ lục
chuột máy tính
Từ vựng Công nghệ HSK 6(19 từ)
Lộ trình HSK 6truyền tải
hoàn toàn mới
in, ấn (một họ phổ biến)
phát điện
nền tảng
khai thông
nhận (được)
độ, cải tạo
tấn công
tên lửa
điện, chạy bằng điện
đồ điện, thiết bị điện
trang web (trang đơn lẻ)
trang thiết bị, vũ khí
sách hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn
lỗi thời, cũ kỹ
thông tin liên lạc
cải cách, đổi mới
âm thanh và hình ảnh, âm ảnh
Từ vựng Công nghệ HSK 7(128 từ)
Lộ trình HSK 7ba chiều
hai môi trường sống (thường dùng cho động vật sống cả trên cạn và dưới nước)
trang chủ
trí tuệ nhân tạo
ngủ đông, ngủ yên (cây, động vật)
giữ tươi
đếm ngược
sạc (pin, điện)
đĩa CD/DVD
cáp quang
tương thích, dung nạp, chứa được nhiều thứ
bộ nhớ trong (máy tính)
xảy ra trục trặc, hỏng hóc
chia cắt, phân chia
xóa bỏ
làm mới, cải tiến
tiền tuyến, tuyến đầu
phù hợp, tương thích
ẩn danh, nặc danh
Đài truyền hình vệ tinh
kỹ thuật in ấn
nén lại, nén
máy phát điện
mật khẩu, khẩu lệnh
còi xe, loa
hình vẽ, đồ thị
đa chức năng
dữ liệu lớn
Nhà kính (loại nhà có khung và mái che bằng nhựa hoặc kính, thường dùng trong nông nghiệp để trồng cây).
ăng-ten, cột anten
hỏng, trục trặc, không hoạt động
kiểu chữ, phông chữ
phụ đề, hàng chữ chạy
định hướng, xác định hướng
cao cấp, tiên tiến (về công nghệ); đỉnh nhọn
song song, đồng thời thực hiện
Nhà phát triển (dự án, phần mềm)
mở ra, khai mở
ti vi màu
cỡ nhỏ, thu nhỏ
nhanh chóng, tiện lợi
gấp lại, có thể gập
hư hỏng không thể sửa chữa được; phải bỏ đi
quay số gọi điện và kết nối thành công
phím bấm, nút bấm
ủy quyền
thăm dò
nhấc máy, nghe điện thoại
tăng tốc, tăng tốc độ
xây dựng, dựng lên (thường dùng cho cấu trúc, hệ thống)
điều khiển, kiểm soát
sửa đổi, cải tiến phiên bản
cải tiến
tấn công và chiếm lĩnh (một cứ điểm)
xả nước, mở nước
cơ sở dữ liệu
kiểu mới, phong cách mới
không dây, vô tuyến
vô tuyến, sóng vô tuyến
phát triển, thay đổi mỗi ngày mỗi tháng
máy chủ
tìm kiếm, truy tìm
đánh dấu, chỉ ra
Nhà máy điện hạt nhân
Máng, rãnh, lỗ hổng dài
mô phỏng
theo chiều ngang, nằm ngang
Hàng nhập lậu, hàng không qua đường chính ngạch.
duyệt
trình duyệt web
lượng lớn, dung lượng lớn, kích thước lớn (dùng cho dữ liệu, thông tin)
tinh thể lỏng
làm cho nhạt đi, giảm bớt sự gay gắt hoặc quan trọng
thêm vào, bổ sung
phòng thu phát sóng
trình diễn, giới thiệu
lang thang, du ngoạn, đi dạo không có mục đích cụ thể
tia laser
tưới, rót nước vào
khéo léo, tinh khéo
nhạy bén, tinh nhạy
hàn, mối hàn
khoảng cách tiêu cự (của ống kính máy ảnh, kính viễn vọng...)
thông tin, bản tin (được truyền qua điện tín, điện thoại, internet...)
chuông điện
bị liệt, bị tê liệt
giám sát; theo dõi
ổ cứng
thẻ từ (thẻ có dải băng từ dùng để lưu trữ dữ liệu, ví dụ thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng)
băng cassette
đĩa từ, ổ đĩa
ăn cắp, đánh cắp (thường mang tính bí mật, lén lút)
đơn giản, giản dị
lắp ráp, ghép lại
cách ly, không liên quan đến (ai/cái gì)
cư dân mạng, người dùng internet
điểm giao dịch, chi nhánh (của ngân hàng, bưu điện, công ty viễn thông...)
hàng không vũ trụ
con chip, vi mạch
suy giảm, giảm dần
phân tích, giải thích (chi tiết)
nhận dạng, phân biệt
microphone
sai số
gỡ lỗi, kiểm tra và sửa lỗi (phần mềm, máy móc)
tài khoản
vượt trước, đi trước thời đại
nhẹ (về trọng lượng), cỡ nhỏ
vật mang, vật trung gian
di chuyển, di cư
từ xa
lựa chọn, phương án
kỹ thuật làm giấy
giống y như thật, sống động, chân thực
điều khiển từ xa
bộ phận, linh kiện
linh kiện, phụ tùng
phát lại, chiếu lại (chương trình, video...)
khóa lại, cố định
van, van điều khiển
phòng thủ
tường lửa
chống trộm cắp
ẩn mình, tàng hình
ngẫu nhiên, tùy cơ ứng biến
âm thanh, hệ thống loa
xác minh
tin tặc
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghệ
Bộ từ vựng chủ đề Công nghệ gom 229 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công nghệ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công nghệ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.