Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian

282 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 282 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thời gian theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Thời gian HSK 1(54 từ)

Lộ trình HSK 1
一下儿HSK 1
yīxiàr

một chút, một lát

一会儿HSK 1
huìr

một lát, một lúc

上午HSK 1
shàng

buổi sáng

上次HSK 1
shàng

lần trước

HSK 1
xià

dưới, ở dưới

下午HSK 1
xià

buổi chiều

下次HSK 1
xià

lần sau

下班HSK 1
xiàbān

tan ca, hết giờ làm việc

中午HSK 1
zhōng

buổi trưa

今天HSK 1
jīntiān

hôm nay

今年HSK 1
jīnnián

năm nay

HSK 1
xiān

trước, trước tiên

最后HSK 1
zuìhòu

cuối cùng

HSK 1

mấy (số ít, thường <10)

HSK 1
dào

đến (một nơi)

HSK 1
qián

phía trước

前天HSK 1
qiántiān

hôm kia, ngày hôm kia

午饭HSK 1
fàn

bữa trưa

HSK 1
bàn

một nửa, phân nửa

半天HSK 1
bàntiān

nửa ngày

半年HSK 1
bànnián

nửa năm, sáu tháng

去年HSK 1
qùnián

năm ngoái

HSK 1
hào

ngày (trong tháng)

HSK 1
hòu

hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau)

后天HSK 1
hòutiān

ngày kia

HSK 1
tiān

trời, bầu trời

小时HSK 1
xiǎoshí

giờ (đơn vị thời gian)

HSK 1
nián

năm

HSK 1
kuài

nhanh

放学HSK 1
fàngxué

tan học

新年HSK 1
xīnnián

năm mới

HSK 1

ngày

HSK 1
zǎo

sớm

早上HSK 1
zǎoshàng

buổi sáng

时候HSK 1
shíhòu

lúc, thời điểm, lúc nào

时间HSK 1
shíjiān

thời gian

明天HSK 1
míngtiān

ngày mai

明年HSK 1
míngnián

năm sau

星期HSK 1
xīng

tuần

星期天HSK 1
xīngqītiān

Chủ nhật

星期日HSK 1
xīng

Chủ nhật

昨天HSK 1
zuótiān

hôm qua

HSK 1
wǎn

tối, đêm

晚上HSK 1
wǎnshàng

buổi tối

HSK 1
yuè

tháng

HSK 1

lần

HSK 1
diǎn

giờ (trong thời gian)

现在HSK 1
xiànzài

bây giờ

生日HSK 1
shēng

sinh nhật, ngày sinh

白天HSK 1
báitiān

ban ngày

HSK 1

dậy, thức dậy

HSK 1
guò

đi qua, vượt qua

HSK 1
jiān

giữa, ở giữa

马上HSK 1
shàng

ngay lập tức, ngay bây giờ

Từ vựng Thời gian HSK 2(50 từ)

Lộ trình HSK 2
一生HSK 2
shēng

một đời, suốt đời, cả cuộc đời

上周HSK 2
shàngzhōu

tuần trước

下周HSK 2
xiàzhōu

tuần sau

不一会儿HSK 2
yīhuǐr

chẳng bao lâu, không bao lâu sau, một lát sau

不久HSK 2
jiǔ

không lâu, một lúc nữa

今后HSK 2
jīnhòu

từ nay về sau, tương lai

以前HSK 2
qián

trước đây

以后HSK 2
hòu

sau này

休假HSK 2
xiūjià

nghỉ phép, nghỉ lễ

假期HSK 2
jiàqī

kỳ nghỉ, kỳ nghỉ phép

全年HSK 2
quánnián

cả năm, nguyên năm, suốt năm

最近HSK 2
zuìjìn

gần đây

分钟HSK 2
fēnzhōng

phút

HSK 2
gāng

mới

刚刚HSK 2
gānggāng

vừa mới

刚才HSK 2
gāngcái

vừa mới

HSK 2

khắc, chạm (chữ, hình)

前年HSK 2
qiánnián

năm trước năm nay, năm kia

同时HSK 2
tóngshí

đồng thời

后来HSK 2
hòulái

sau này

HSK 2
zhōu

họ Zhou (Chu)

周末HSK 2
zhōumò

cuối tuần

夏天HSK 2
xiàtiān

mùa hè

多久HSK 2
duōjiǔ

bao lâu, bao nhiêu thời gian

HSK 2

đêm

夜里HSK 2

ban đêm, trong đêm

好久HSK 2
hǎojiǔ

lâu lắm rồi, khá lâu

小时候HSK 2
xiǎoshíhou

khi còn nhỏ, hồi nhỏ

就要HSK 2
jiùyào

sắp, sắp sửa

已经HSK 2
jīng

đã

平时HSK 2
píngshí

thường ngày, bình thường

HSK 2

độ, bậc

当时HSK 2
dāngshí

lúc đó

快要HSK 2
kuàiyào

sắp, gần như sắp

手表HSK 2
shǒubiǎo

đồng hồ đeo tay

HSK 2
cái

mới

日子HSK 2
rìzi

ngày, ngày tháng

早就HSK 2
zǎojiù

đã từ lâu, đã sớm

早晨HSK 2
zǎochén

buổi sáng sớm

春天HSK 2
chūntiān

mùa xuân

月份HSK 2
yuèfèn

tháng (trong năm)

有空儿HSK 2
yǒukòngr

có thời gian rảnh

正好HSK 2
zhènghǎo

đúng lúc

永远HSK 2
yǒngyuǎn

mãi mãi

等到HSK 2
děngdào

chờ cho đến khi

这时候HSK 2
zhèshíhòu

lúc này, vào lúc này

那会儿HSK 2
huìr

lúc đó, hồi ấy

那时候HSK 2
shíhou

lúc đó, thời điểm đó

重新HSK 2
chóngxīn

lại, một lần nữa

随时HSK 2
suíshí

bất cứ lúc nào, mọi lúc

Từ vựng Thời gian HSK 3(35 từ)

Lộ trình HSK 3
世纪HSK 3
shìjì

thế kỷ

HSK 3
jiǔ

lâu, lâu dài

从来HSK 3
cónglái

từ trước đến nay

以来HSK 3
lái

từ...đến nay

HSK 3
chū

đầu, mới bắt đầu

前后HSK 3
qiánhòu

phía trước và phía sau

及时HSK 3
jíshí

kịp thời, đúng lúc

HSK 3

cổ, cổ xưa, xa xưa

后年HSK 3
hòunián

năm sau năm sau (năm sau nữa)

始终HSK 3
shǐzhōng

từ đầu đến cuối

定期HSK 3
dìng

định kỳ

将来HSK 3
jiānglái

tương lai

HSK 3

đã, rồi (diễn tả hành động đã xảy ra hoặc hoàn thành)

年初HSK 3
niánchū

đầu năm

年底HSK 3
niándǐ

cuối năm

底下HSK 3
dǐxia

phía dưới, bên dưới

当初HSK 3
dāngchū

ngày xưa, lúc ban đầu

快速HSK 3
kuài

nhanh, nhanh chóng

持续HSK 3
chí

duy trì liên tục

提前HSK 3
qián

sớm hơn dự định, trước thời hạn

整天HSK 3
zhěngtiān

cả ngày, suốt ngày

HSK 3
shí

thời gian

时代HSK 3
shídài

thời đại, thời kỳ, thời đại

HSK 3

thời kỳ, thời gian, giai đoạn

现代HSK 3
xiàndài

hiện đại

目前HSK 3
qián

hiện tại, hiện nay

直到HSK 3
zhídào

cho đến khi

眼前HSK 3
yǎnqián

trước mắt, ngay trước mặt

空儿HSK 3
kòngr

thời gian rảnh, lúc rỗi rãi

立刻HSK 3

ngay lập tức

等待HSK 3
děngdài

chờ đợi

终于HSK 3
zhōng

cuối cùng đã

结束HSK 3
jiéshù

kết thúc, xong

至今HSK 3
zhìjīn

cho đến bây giờ

HSK 3
zhōng

cái chuông

Từ vựng Thời gian HSK 4(35 từ)

Lộ trình HSK 4
上个月HSK 4
shàngyuè

tháng trước

下个月HSK 4
xiàyuè

tháng sau, tháng tới

之前HSK 4
zhīqián

trước đó, trước khi

之后HSK 4
zhīhòu

sau đó, sau khi

以内HSK 4
nèi

bên trong, trong vòng

最初HSK 4
zuìchū

lúc đầu, ban đầu

准时HSK 4
zhǔnshí

đúng giờ

前头HSK 4
qiántou

phía trước, đằng trước

即将HSK 4
jiāng

sắp tới, chuẩn bị

后头HSK 4
hòutou

phía sau, đằng sau

夏季HSK 4
xiàjì

mùa hè

多年HSK 4
duōnián

nhiều năm

HSK 4

mùa (trong năm)

季度HSK 4

quý (trong năm)

季节HSK 4
jié

mùa, mùa trong năm

寒假HSK 4
hánjià

kỳ nghỉ đông, nghỉ đông

延续HSK 4
yán

tiếp tục kéo dài

延长HSK 4
yáncháng

kéo dài, gia hạn

急忙HSK 4
máng

lật đật, vội vàng

按时HSK 4
ànshí

đúng giờ, đúng lúc

推迟HSK 4
tuīchí

hoãn lại, trì hoãn, lùi lại

春季HSK 4
chūnjì

mùa xuân

暑假HSK 4
shǔjià

kỳ nghỉ hè

HSK 4
céng

đã từng, trước đây

月底HSK 4
yuèdǐ

cuối tháng

期间HSK 4
jiān

trong khoảng thời gian

期限HSK 4
xiàn

thời hạn, hạn chót

HSK 4

cuối, chót

来不及HSK 4
láibu

không kịp, không còn đủ thời gian (để làm gì)

来得及HSK 4
láide

còn kịp, vẫn còn đủ thời gian

秋季HSK 4
qiū

mùa thu

立即HSK 4

ngay lập tức, tức thì

缩短HSK 4
suōduǎn

rút ngắn

距离HSK 4
jùlí

khoảng cách

迟到HSK 4
chídào

đến muộn, đi trễ

Từ vựng Thời gian HSK 5(13 từ)

Lộ trình HSK 5
为止HSK 5
wéizhǐ

đến đây là hết

以往HSK 5
wǎng

trước đây, ngày xưa

初期HSK 5
chū

thời kỳ đầu

将要HSK 5
jiāngyào

sắp, sắp sửa

当代HSK 5
dāngdài

đương đại

当前HSK 5
dāngqián

hiện tại, bây giờ

暂时HSK 5
zànshí

tạm thời

漫长HSK 5
màncháng

dài dằng dặc, kéo dài

等候HSK 5
děnghòu

chờ, đợi

HSK 5
zhì

đến

HSK 5
chí

muộn, trễ

除夕HSK 5
chú

đêm giao thừa Tết Nguyên Đán, đêm 30 Tết

随后HSK 5
suíhòu

sau đó, tiếp theo

Từ vựng Thời gian HSK 6(10 từ)

Lộ trình HSK 6
从不HSK 6
cóng

không bao giờ, chưa từng

傍晚HSK 6
bàngwǎn

chiều muộn, lúc trời tối

刚好HSK 6
gānghǎo

đúng lúc

往后HSK 6
wǎnghòu

sau này

恰好HSK 6
qiàhǎo

đúng lúc

截至HSK 6
jiézhì

tính đến, cho đến

早晚HSK 6
zǎowǎn

sớm muộn gì cũng, chắc chắn sẽ

HSK 6
hūn

hoang hôn, hoàng hôn

过后HSK 6
guòhòu

sau đó, về sau

长假HSK 6
chángjià

kỳ nghỉ dài

Từ vựng Thời gian HSK 7(85 từ)

Lộ trình HSK 7
一刹那HSK 7
chà

khoảnh khắc, một sát-na

一天到晚HSK 7
tiāndàowǎn

cả ngày, từ sáng đến tối

一年到头HSK 7
niándàotóu

suốt cả năm, quanh năm

一晃HSK 7
huàng

thoáng chốc

一瞬间HSK 7
shùnjiān

khoảnh khắc, chớp mắt

上期HSK 7
shàng

kì trước, kỳ trước

下期HSK 7
xià

kỳ sau, số tới (của tạp chí, chương trình...)

中旬HSK 7
zhōngxún

giữa tháng

HSK 7
lín

đối mặt, hướng ra

争分夺秒HSK 7
zhēngfēnduómiǎo

Tranh thủ từng phút từng giây, không bỏ lỡ thời gian.

交接HSK 7
jiāojiē

bàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản)

从今以后HSK 7
cóngjīnyǐhòu

từ nay trở đi, kể từ bây giờ

从早到晚HSK 7
cóngzǎodàowǎn

Từ sáng đến tối, suốt cả ngày

何时HSK 7
shí

khi nào

其后HSK 7
hòu

sau đó, sau này

HSK 7

nay, đây (thường dùng trong văn bản trang trọng)

凌晨HSK 7
língchén

đầu buổi sáng, sáng sớm

凑巧HSK 7
còuqiǎo

tình cờ

匆匆HSK 7
cōngcōng

vội vã, hấp tấp

历时HSK 7
shí

kéo dài (một khoảng thời gian)

原本HSK 7
yuánběn

nguyên bản, ban đầu

同年HSK 7
tóngnián

cùng năm (chỉ sự kiện xảy ra trong cùng một năm)

喘息HSK 7
chuǎnxī

thở dốc, hổn hển

天长地久HSK 7
tiānchángjiǔ

Trời dài đất rộng, vĩnh cửu, bền lâu.

HSK 7
shàng

vẫn còn

平日HSK 7
píng

ngày thường, ngày bình thường (không phải cuối tuần hay ngày lễ)

年限HSK 7
niánxiàn

số năm quy định

HSK 7
yán

kéo dài, gia hạn

延缓HSK 7
yánhuǎn

làm chậm lại, trì hoãn, kéo dài (thời gian)

当即HSK 7
dāngjí

ngay lập tức

当日HSK 7
dāng

ngày hôm đó, ngày hôm ấy

彻夜HSK 7
chè

suốt đêm, thâu đêm

往日HSK 7
wǎng

ngày xưa

急迫HSK 7
jípò

cấp bách, khẩn cấp

恰巧HSK 7
qiàqiǎo

tình cờ

HSK 7
jié

cắt, cắt đứt, đoạn

推移HSK 7
tuīyí

Sự trôi đi, sự trượt qua (của thời gian, hoàn cảnh)

改日HSK 7
gǎi

ngày khác, hôm khác (dùng để hẹn hoặc hoãn việc sang ngày khác)

日后HSK 7
hòu

sau này, vào một ngày nào đó trong tương lai

日复一日HSK 7

ngày qua ngày, hết ngày này đến ngày khác

早年HSK 7
zǎonián

thời niên thiếu, thuở nhỏ

时隔HSK 7
shí

Sau một khoảng thời gian (ngầm hiểu một thời gian dài, đáng kể).

旺季HSK 7
wàngjì

mùa cao điểm, mùa du lịch

昼夜HSK 7
zhòu

ngày và đêm

晚期HSK 7
wǎn

giai đoạn cuối, thời kỳ muộn

HSK 7
zàn

tạm thời, hiện tại

曙光HSK 7
shǔguāng

ánh sáng ban mai, tia sáng đầu tiên khi trời rạng đông

月初HSK 7
yuèchū

đầu tháng

有朝一日HSK 7
yǒuzhāo

có ngày nào đó

HSK 7
wèi

chưa

来年HSK 7
láinián

năm tới, năm sau

次日HSK 7

ngày hôm sau, ngày kế tiếp

段落HSK 7
duànluò

đoạn văn (một phần của văn bản, thường bắt đầu bằng lùi đầu dòng)

每逢HSK 7
měiféng

hễ gặp phải, mỗi khi đến (thời gian, dịp)

永恒HSK 7
yǒnghéng

vĩnh cửu

沧桑HSK 7
cāngsāng

sự thay đổi lớn của thời gian, biến đổi sâu sắc qua năm tháng

流转HSK 7
liúzhuǎn

luân chuyển, lưu thông (hàng hóa, tiền tệ)

深夜HSK 7
shēn

đêm khuya, canh ba

瞬间HSK 7
shùnjiān

khoảnh khắc

短暂HSK 7
duǎnzàn

ngắn ngủi, thoáng qua

碰巧HSK 7
pèngqiǎo

tình cờ

HSK 7
jīng

kinh (sách kinh điển, thường chỉ các bộ kinh trong Phật giáo, Nho giáo)

HSK 7
huǎn

làm chậm lại, trì hoãn

HSK 7
hào

tiêu hao, tốn

耗时HSK 7
hàoshí

tốn thời gian

耽搁HSK 7
dānge

trì hoãn, làm chậm trễ

腊月HSK 7
làyuè

tháng Chạp (tháng cuối cùng của năm âm lịch)

自始至终HSK 7
shǐzhìzhōng

từ đầu đến cuối

节气HSK 7
jiéqì

tiết khí (24 mùa trong năm theo lịch nông nghiệp Trung Hoa)

HSK 7

kế hoạch, kế sách

趁早HSK 7
chènzǎo

sớm chừng nào hay chừng đó, nhân lúc còn sớm

迄今HSK 7
jīn

đến nay, tính đến thời điểm này

这会儿HSK 7
zhèhuìr

lúc này, bây giờ (thường chỉ thời gian ngắn, gần đây)

连夜HSK 7
lián

suốt đêm, ngay trong đêm

迟早HSK 7
chízǎo

sớm muộn gì cũng

迟迟HSK 7
chíchí

lâu lắc, mãi mà không, từ từ; dùng để nhấn mạnh sự chậm trễ hoặc kéo dài.

适时HSK 7
shìshí

đúng lúc, kịp thời

HSK 7
féng

gặp gỡ, chạm trán (tình cờ)

遥远HSK 7
yáoyuǎn

xa xôi, rất xa

长期以来HSK 7
chángqīyǐlái

trong thời gian dài (từ trước đến nay)

长达HSK 7
cháng

kéo dài đến (một thời gian hoặc độ dài nhất định)

间隙HSK 7
jiànxì

khoảng trống, khe hở

随即HSK 7
suí

ngay sau đó, liền sau

高峰期HSK 7
gāofēngqī

thời kỳ cao điểm

黎明HSK 7
míng

bình minh, rạng đông

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian

Bộ từ vựng chủ đề Thời gian gom 282 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thời gian — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thời gian đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp