Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian

284 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 284 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thời gian theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Thời gian HSK 1(54 từ)

Lộ trình HSK 1
一下儿HSK 1
xiàr

một chút, một lát

一会儿HSK 1
huìr

một lát, một lúc

上午HSK 1
shàng

buổi sáng

上次HSK 1
shàng

lần trước

HSK 1
xià

dưới, ở dưới

下午HSK 1
xià

buổi chiều

下次HSK 1
xià

lần sau

下班HSK 1
xiàbān

tan ca, hết giờ làm việc

中午HSK 1
zhōng

buổi trưa

今天HSK 1
jīntiān

hôm nay

今年HSK 1
jīnnián

năm nay

HSK 1
xiān

trước, trước tiên

最后HSK 1
zuìhòu

cuối cùng

HSK 1

mấy (số ít, thường <10)

HSK 1
dào

đến (một nơi)

HSK 1
qián

phía trước

前天HSK 1
qiántiān

hôm kia, ngày hôm kia

午饭HSK 1
fàn

bữa trưa

HSK 1
bàn

một nửa, phân nửa

半天HSK 1
bàntiān

nửa ngày

半年HSK 1
bànnián

nửa năm, sáu tháng

去年HSK 1
nián

năm ngoái

HSK 1
hào

ngày (trong tháng)

HSK 1
hòu

hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau)

后天HSK 1
hòutiān

ngày kia

HSK 1
tiān

trời, bầu trời

小时HSK 1
xiǎoshí

giờ (đơn vị thời gian)

HSK 1
nián

năm

HSK 1
kuài

nhanh

放学HSK 1
fàngxué

tan học

新年HSK 1
xīnnián

năm mới

HSK 1

ngày

HSK 1
zǎo

sớm

早上HSK 1
zǎoshàng

buổi sáng

时候HSK 1
shíhou

lúc, thời điểm, lúc nào

时间HSK 1
shíjiān

thời gian

明天HSK 1
míngtiān

ngày mai

明年HSK 1
míngnián

năm sau

星期HSK 1
xīng

tuần

星期天HSK 1
xīngtiān

Chủ nhật

星期日HSK 1
xīng

Chủ nhật

昨天HSK 1
zuótiān

hôm qua

HSK 1
wǎn

tối, đêm

晚上HSK 1
wǎnshàng

buổi tối

HSK 1
yuè

tháng

HSK 1

lần

HSK 1
diǎn

giờ (trong thời gian)

现在HSK 1
xiànzài

bây giờ

生日HSK 1
shēng

sinh nhật, ngày sinh

白天HSK 1
báitiān

ban ngày

HSK 1

dậy, thức dậy

HSK 1
guò

đi qua, vượt qua

HSK 1
jiān

giữa, ở giữa

马上HSK 1
shàng

ngay lập tức, ngay bây giờ

Từ vựng Thời gian HSK 2(51 từ)

Lộ trình HSK 2
一生HSK 2
shēng

một đời, suốt đời, cả cuộc đời

上周HSK 2
shàngzhōu

tuần trước

下周HSK 2
xiàzhōu

tuần sau

不一会儿HSK 2
huìr

chẳng bao lâu, không bao lâu sau, một lát sau

不久HSK 2
jiǔ

không lâu, một lúc nữa

今后HSK 2
jīnhòu

từ nay về sau, tương lai

以前HSK 2
qián

trước đây

以后HSK 2
hòu

sau này

休假HSK 2
xiūjià

nghỉ phép, nghỉ lễ

假期HSK 2
jià

kỳ nghỉ, kỳ nghỉ phép

全年HSK 2
quánnián

cả năm, nguyên năm, suốt năm

最近HSK 2
zuìjìn

gần đây

分钟HSK 2
fēnzhōng

phút

HSK 2
gāng

mới

刚刚HSK 2
gānggāng

vừa mới

刚才HSK 2
gāngcái

vừa mới

HSK 2

khắc, chạm (chữ, hình)

前年HSK 2
qiánnián

năm kia

同时HSK 2
tóngshí

đồng thời

后来HSK 2
hòulái

sau này

Đang xem 20/51 từMở khoá 31 từ còn lại

Từ vựng Thời gian HSK 3(35 từ)

Lộ trình HSK 3
世纪HSK 3
shì

thế kỷ

HSK 3
jiǔ

lâu, lâu dài

从来HSK 3
cónglái

từ trước đến nay

以来HSK 3
lái

từ...đến nay

HSK 3
chū

đầu, mới bắt đầu

前后HSK 3
qiánhòu

phía trước và phía sau

及时HSK 3
shí

kịp thời, đúng lúc

HSK 3

cổ, cổ xưa, xa xưa

后年HSK 3
hòunián

năm sau nữa

始终HSK 3
shǐzhōng

từ đầu đến cuối

定期HSK 3
dìng

định kỳ

将来HSK 3
jiānglái

tương lai

HSK 3

đã, rồi (diễn tả hành động đã xảy ra hoặc hoàn thành)

年初HSK 3
niánchū

đầu năm

年底HSK 3
nián

cuối năm

底下HSK 3
xia

phía dưới, bên dưới

当初HSK 3
dāngchū

ngày xưa, lúc ban đầu

快速HSK 3
kuài

nhanh, nhanh chóng

持续HSK 3
chí

duy trì liên tục

提前HSK 3
qián

sớm hơn dự định, trước thời hạn

Đang xem 20/35 từMở khoá 15 từ còn lại

Từ vựng Thời gian HSK 4(35 từ)

Lộ trình HSK 4
上个月HSK 4
shànggeyuè

tháng trước

下个月HSK 4
xiàyuè

tháng sau, tháng tới

之前HSK 4
zhīqián

trước đó, trước khi

之后HSK 4
zhīhòu

sau đó, sau khi

以内HSK 4
nèi

bên trong, trong vòng

最初HSK 4
zuìchū

lúc đầu, ban đầu

准时HSK 4
zhǔnshí

đúng giờ

前头HSK 4
qiántou

phía trước, đằng trước

即将HSK 4
jiāng

sắp tới, chuẩn bị

后头HSK 4
hòutou

phía sau, đằng sau

夏季HSK 4
xià

mùa hè

多年HSK 4
duōnián

nhiều năm

HSK 4

mùa (trong năm)

季度HSK 4

quý (trong năm)

季节HSK 4
jié

mùa, mùa trong năm

寒假HSK 4
hánjià

kỳ nghỉ đông, nghỉ đông

延续HSK 4
yán

tiếp tục kéo dài

延长HSK 4
yáncháng

kéo dài, gia hạn

急忙HSK 4
máng

lật đật, vội vàng

按时HSK 4
ànshí

đúng giờ, đúng lúc

Đang xem 20/35 từMở khoá 15 từ còn lại

Từ vựng Thời gian HSK 5(13 từ)

Lộ trình HSK 5
为止HSK 5
wéizhǐ

đến đây là hết

以往HSK 5
wǎng

trước đây, ngày xưa

初期HSK 5
chū

thời kỳ đầu

将要HSK 5
jiāngyào

sắp, sắp sửa

当代HSK 5
dāngdài

đương đại

当前HSK 5
dāngqián

hiện tại, bây giờ

暂时HSK 5
zànshí

tạm thời

漫长HSK 5
màncháng

dài dằng dặc, kéo dài

等候HSK 5
děnghòu

chờ, đợi

HSK 5
zhì

đến

HSK 5
chí

muộn, trễ

除夕HSK 5
chú

đêm giao thừa Tết Nguyên Đán, đêm 30 Tết

随后HSK 5
suíhòu

sau đó, tiếp theo

Từ vựng Thời gian HSK 6(10 từ)

Lộ trình HSK 6
从不HSK 6
cóng

không bao giờ, chưa từng

傍晚HSK 6
bàngwǎn

chiều muộn, lúc trời tối

刚好HSK 6
gānghǎo

đúng lúc

往后HSK 6
wǎnghòu

sau này

恰好HSK 6
qiàhǎo

đúng lúc

截至HSK 6
jiézhì

tính đến, cho đến

早晚HSK 6
zǎowǎn

sớm muộn gì cũng, chắc chắn sẽ

HSK 6
hūn

hoàng hôn, chạng vạng

过后HSK 6
guòhòu

sau đó, về sau

长假HSK 6
chángjià

kỳ nghỉ dài

Từ vựng Thời gian HSK 7(86 từ)

Lộ trình HSK 7
一刹那HSK 7
chà

khoảnh khắc, một sát-na

一天到晚HSK 7
tiāndàowǎn

cả ngày, từ sáng đến tối

一年到头HSK 7
niándàotóu

suốt cả năm, quanh năm

一晃HSK 7
huǎng

thoáng chốc

一瞬间HSK 7
shùnjiān

khoảnh khắc, chớp mắt

上期HSK 7
shàng

kì trước, kỳ trước

下期HSK 7
xià

kỳ sau, số tới (của tạp chí, chương trình...)

中旬HSK 7
zhōngxún

giữa tháng

HSK 7
lín

đối mặt, hướng ra

争分夺秒HSK 7
zhēngfēnduómiǎo

Tranh thủ từng phút từng giây, không bỏ lỡ thời gian.

交接HSK 7
jiāojiē

bàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản)

从今以后HSK 7
cóngjīnhòu

từ nay trở đi, kể từ bây giờ

从早到晚HSK 7
cóngzǎodàowǎn

Từ sáng đến tối, suốt cả ngày

何时HSK 7
shí

khi nào

其后HSK 7
hòu

sau đó, sau này

HSK 7

nay, đây (thường dùng trong văn bản trang trọng)

凌晨HSK 7
língchén

đầu buổi sáng, sáng sớm

凑巧HSK 7
còuqiǎo

tình cờ

匆匆HSK 7
cōngcōng

vội vã, hấp tấp

历时HSK 7
shí

kéo dài (một khoảng thời gian)

Đang xem 20/86 từMở khoá 66 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian

Bộ từ vựng chủ đề Thời gian gom 284 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thời gian — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thời gian đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp