Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông
136 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 136 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Giao thông theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Giao thông HSK 1(17 từ)
Lộ trình HSK 1lên xe (ô tô, xe buýt, tàu hỏa...)
xuống xe (ô tô, xe buýt, xe lửa...)
ngồi
mở ra
lái xe
đi xe taxi, bắt xe taxi
vé máy bay
xe ô tô
tàu hỏa
vé
đứng
đi bộ
trên xe
vé xe, vé tàu
nhà ga, bến xe
máy bay
đường phố
Từ vựng Giao thông HSK 2(17 từ)
Lộ trình HSK 2dừng, đỗ (xe)
đỗ xe, dừng xe
bãi đỗ xe, bãi đậu xe
xe buýt
xe buýt
đường quốc lộ, đường lớn
kilômét (đơn vị đo lường, bằng 1000 mét)
xe taxi
tài xế, người lái xe
tàu điện ngầm
trạm ga tàu điện ngầm
chỗ ngồi, ghế
hành khách
xe đạp
thuyền, tàu
cất cánh (máy bay)
cưỡi (ngựa, xe đạp...)
Từ vựng Giao thông HSK 3(7 từ)
Lộ trình HSK 3cảnh sát giao thông
dừng lại
cây cầu
giá vé
đuổi, xua
ngựa
đường cao tốc, xa lộ
Từ vựng Giao thông HSK 4(11 từ)
Lộ trình HSK 4lùi xe
trạm xăng
tắc đường, kẹt xe
đại chúng, số đông
xe buýt lớn, xe khách
xe buýt
bị muộn, bị trễ (xe, tàu, máy bay)
xe điện, xe chạy bằng điện
thang máy
bánh xe, vòng tròn
tàu thủy, tàu hơi nước
Từ vựng Giao thông HSK 5(1 từ)
Lộ trình HSK 5đi (xe, tàu...)
Từ vựng Giao thông HSK 6(12 từ)
Lộ trình HSK 6giường nằm (trên tàu hỏa)
chuyến tàu hoặc xe buýt dừng nhiều trạm
siêu nhanh
thông suốt, không bị tắc nghẽn
tàu thuyền, các loại thuyền
thủy thủ, thuyền viên
thuyền trưởng
số xe (biển số, số hiệu)
biển số xe
hoàn trả vé, trả lại vé đã mua
đi lại, lưu thông
giờ cao điểm, đỉnh cao
Từ vựng Giao thông HSK 7(71 từ)
Lộ trình HSK 7thẻ đa năng, thẻ thông hành
xe đã qua sử dụng, xe cũ
lối đi bộ, vỉa hè
sửa đường, làm đường
đỗ xe, để xe ở một chỗ
xe buýt
xe tải, xe vận chuyển
xe jeep
cốp xe, khoang hành lý phía sau xe ô tô
cầu vượt (dành cho người đi bộ)
máy bay chở khách
dòng khách, lượng khách di chuyển (qua một địa điểm)
vận tải hành khách
hệ thống chỉ đường, dẫn đường
khí thải (từ ống xả của xe)
cái buồm
đi bộ, đi bằng chân
cua gấp
chen lấn, đông đúc
quay đầu, xoay người
đưa đón
tăng tốc, tăng tốc độ
mắc cạn, bị mắc kẹt
đi nhờ, đi bằng (phương tiện giao thông)
vô lăng
vé tháng (vé đi lại dùng trong một tháng, thường dùng cho xe buýt hoặc tàu điện ngầm)
khoang máy bay
đi lại, lượt đi lượt về
trung tâm, đầu mối, nút giao thông
dọc theo tuyến đường, dọc theo đường ray, dọc theo lộ trình
lưu lượng, lưu tốc
vận tải đường biển
cảng, bến cảng
tàu du lịch
Logistics (vận chuyển và phân phối hàng hóa)
khai thông, dẫn hướng (dòng người, giao thông)
đích đến, nơi đến
đi thẳng tới (không qua trung gian, không đổi tuyến)
xe hơi tư nhân, ô tô cá nhân
tai nạn hàng không
đèn giao thông màu đỏ
đi vòng, đi đường vòng
liên tục không ngừng, tấp nập
đèn xanh
xe cáp treo
lái thuyền, bay (trên trời hoặc biển)
vận tải đường biển, vận chuyển bằng đường thủy
khoang (tàu, máy bay)
mái chèo thuyền
tàu thuyền, tàu bè
xe tải, xe vận chuyển hàng hóa
vượt xe, vượt lên phía trước một chiếc xe khác
xe thể thao, ô tô thể thao
đoạn đường, cung đường
mặt đường
toa xe
kiểu xe, mẫu xe
tốc độ xe
làn đường, đường cho xe
lốp xe
xe hơi, ô tô con
đâm vào đuôi xe phía trước (va chạm giao thông)
thông suốt, trôi chảy
thông xe, khai trương đường giao thông
nặng loại, nặng cỡ (thường chỉ xe cộ, máy móc có tải trọng lớn)
đường hầm
tiện đường, trên đường đi
bay đến, bay tới
mang vác trên lưng (thường chỉ động vật hoặc người gánh nặng)
lái xe, điều khiển xe cộ
lái xe
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông
Bộ từ vựng chủ đề Giao thông gom 136 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Giao thông — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Giao thông đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.