Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông

135 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 135 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Giao thông theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Giao thông HSK 1(17 từ)

Lộ trình HSK 1
上车HSK 1
shàngchē

lên xe (ô tô, xe buýt, tàu hỏa...)

下车HSK 1
xiàchē

xuống xe (ô tô, xe buýt, xe lửa...)

HSK 1
zuò

ngồi

HSK 1
kāi

mở ra

开车HSK 1
kāichē

lái xe

打车HSK 1
chē

đi xe taxi, bắt xe taxi

机票HSK 1
piào

vé máy bay

汽车HSK 1
chē

xe ô tô

火车HSK 1
huǒchē

tàu hỏa

HSK 1
piào

HSK 1
zhàn

đứng

走路HSK 1
zǒu

đi bộ

车上HSK 1
chēshàng

trên xe

车票HSK 1
chēpiào

vé xe, vé tàu

车站HSK 1
chēzhàn

nhà ga, bến xe

飞机HSK 1
fēi

máy bay

马路HSK 1

đường phố

Từ vựng Giao thông HSK 2(17 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
tíng

dừng, đỗ (xe)

停车HSK 2
tíngchē

đỗ xe, dừng xe

停车场HSK 2
tíngchēchǎng

bãi đỗ xe, bãi đậu xe

公交车HSK 2
gōngjiāochē

xe buýt

公共汽车HSK 2
gōnggòngchē

xe buýt

公路HSK 2
gōng

đường quốc lộ, đường lớn

公里HSK 2
gōng

kilômét (đơn vị đo lường, bằng 1000 mét)

出租车HSK 2
chūchē

xe taxi

司机HSK 2

tài xế, người lái xe

地铁HSK 2
tiě

tàu điện ngầm

地铁站HSK 2
tiězhàn

trạm ga tàu điện ngầm

座位HSK 2
zuòwèi

chỗ ngồi, ghế

旅客HSK 2

hành khách

自行车HSK 2
xíngchē

xe đạp

HSK 2
chuán

thuyền, tàu

起飞HSK 2
fēi

cất cánh (máy bay)

HSK 2

cưỡi (ngựa, xe đạp...)

Từ vựng Giao thông HSK 3(7 từ)

Lộ trình HSK 3
交警HSK 3
jiāojǐng

cảnh sát giao thông

停止HSK 3
tíngzhǐ

dừng lại

HSK 3
qiáo

cây cầu

票价HSK 3
piàojià

giá vé

HSK 3
gǎn

đuổi, xua

HSK 3

ngựa

高速公路HSK 3
gāogōng

đường cao tốc, xa lộ

Từ vựng Giao thông HSK 4(10 từ)

Lộ trình HSK 4
加油站HSK 4
jiāyóuzhàn

trạm xăng

堵车HSK 4
chē

tắc đường, kẹt xe

大众HSK 4
zhòng

đại chúng, số đông

大巴HSK 4

xe buýt lớn, xe khách

巴士HSK 4
shì

xe buýt

晚点HSK 4
wǎndiǎn

bị muộn, bị trễ (xe, tàu, máy bay)

电动车HSK 4
diàndòngchē

xe điện, xe chạy bằng điện

电梯HSK 4
diàn

thang máy

HSK 4
lún

bánh xe, vòng tròn

轮船HSK 4
lúnchuán

tàu thủy, tàu hơi nước

Từ vựng Giao thông HSK 5(1 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
chéng

đi (xe, tàu...)

Từ vựng Giao thông HSK 6(12 từ)

Lộ trình HSK 6
卧铺HSK 6

giường nằm (trên tàu hỏa)

慢车HSK 6
mànchē

chuyến tàu hoặc xe buýt dừng nhiều trạm

特快HSK 6
kuài

siêu nhanh

畅通HSK 6
chàngtōng

thông suốt, không bị tắc nghẽn

船只HSK 6
chuánzhī

tàu thuyền, các loại thuyền

船员HSK 6
chuányuán

thủy thủ, thuyền viên

船长HSK 6
chuánzhǎng

thuyền trưởng

车号HSK 6
chēhào

số xe (biển số, số hiệu)

车牌HSK 6
chēpái

biển số xe

退票HSK 6
tuìpiào

hoàn trả vé, trả lại vé đã mua

通行HSK 6
tōngxíng

đi lại, lưu thông

高峰HSK 6
gāofēng

giờ cao điểm, đỉnh cao

Từ vựng Giao thông HSK 7(71 từ)

Lộ trình HSK 7
一卡通HSK 7
tōng

thẻ đa năng, thẻ thông hành

二手车HSK 7
èrshǒuchē

xe đã qua sử dụng, xe cũ

便道HSK 7
biàndào

lối đi bộ, vỉa hè

修路HSK 7
xiū

sửa đường, làm đường

停放HSK 7
tíngfàng

đỗ xe, để xe ở một chỗ

公车HSK 7
gōngchē

xe buýt

卡车HSK 7
chē

xe tải, xe vận chuyển

吉普HSK 7

xe jeep

后备箱HSK 7
hòubèixiāng

cốp xe, khoang hành lý phía sau xe ô tô

天桥HSK 7
tiānqiáo

cầu vượt (dành cho người đi bộ)

客机HSK 7

máy bay chở khách

客流HSK 7
liú

dòng khách, lượng khách di chuyển (qua một địa điểm)

客运HSK 7
yùn

vận tải hành khách

导航HSK 7
dǎoháng

hệ thống chỉ đường, dẫn đường

尾气HSK 7
wěi

khí thải (từ ống xả của xe)

HSK 7
fān

cái buồm

徒步HSK 7

đi bộ, đi bằng chân

急转弯HSK 7
zhuǎnwān

cua gấp

拥挤HSK 7
yōng

chen lấn, đông đúc

掉头HSK 7
diàotóu

quay đầu, xoay người

Đang xem 20/71 từMở khoá 51 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông

Bộ từ vựng chủ đề Giao thông gom 135 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Giao thông — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Giao thông đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp