Từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch

256 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 256 từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Du lịch theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Du lịch HSK 1(22 từ)

Lộ trình HSK 1
下车HSK 1
xiàchē

xuống xe (ô tô, xe buýt, xe lửa...)

北京HSK 1
běijīng

Bắc Kinh

HSK 1

đi đến

HSK 1
huí

trở về

回到HSK 1
huídào

trở về

国外HSK 1
guówài

nước ngoài, ngoài nước

地图HSK 1

bản đồ

外国HSK 1
wàiguó

nước ngoài, ngoại quốc

房间HSK 1
fángjiān

phòng

机场HSK 1
chǎng

sân bay

机票HSK 1
piào

vé máy bay

HSK 1
lái

đến

来到HSK 1
láidào

đến (một nơi nào đó)

洗手间HSK 1
shǒujiān

nhà vệ sinh

HSK 1
zǒu

đi bộ

HSK 1

con đường, đường đi

路上HSK 1
shang

trên đường

HSK 1
chē

xe, phương tiện

车票HSK 1
chēpiào

vé xe, vé tàu

钱包HSK 1
qiánbāo

ví tiền

门票HSK 1
ménpiào

vé vào cửa

飞机HSK 1
fēi

máy bay

Từ vựng Du lịch HSK 2(39 từ)

Lộ trình HSK 2
一路平安HSK 2
píngān

Chúc thượng lộ bình an

一路顺风HSK 2
shùnfēng

chúc thuận buồm xuôi gió

交通HSK 2
jiāotōng

giao thông

HSK 2
xìn

thư

入口HSK 2
kǒu

lối vào, cửa vào

公交车HSK 2
gōngjiāochē

xe buýt

公园HSK 2
gōngyuán

công viên

出发HSK 2
chū

khởi hành

出口HSK 2
chūkǒu

lối ra, cửa ra

出国HSK 2
chūguó

đi nước ngoài

出租车HSK 2
chūchē

xe taxi

出门HSK 2
chūmén

đi ra ngoài

参观HSK 2
cānguān

tham quan

回国HSK 2
huíguó

về nước

地铁站HSK 2
tiězhàn

trạm ga tàu điện ngầm

外地HSK 2
wàidì

ngoại tỉnh, nơi khác

HSK 2
dài

mang theo, đem đi

广场HSK 2
guǎngchǎng

quảng trường

护照HSK 2
zhào

hộ chiếu

排队HSK 2
páiduì

xếp hàng

方向HSK 2
fāngxiàng

phương hướng, hướng đi

旅游HSK 2
yóu

đi du lịch

旅行HSK 2
xíng

chuyến đi, du lịch

游客HSK 2
yóu

khách du lịch

HSK 2

hồ

照片HSK 2
zhàopiàn

ảnh chụp

爬山HSK 2
shān

leo núi

经过HSK 2
jīngguò

qua, đi qua

计划HSK 2
huà

kế hoạch

起飞HSK 2
qǐfēi

cất cánh (máy bay)

车辆HSK 2
chēliàng

xe cộ

HSK 2
liàng

lượng từ cho xe

HSK 2
jìn

gần

道路HSK 2
dào

con đường, đường đi

酒店HSK 2
jiǔdiàn

khách sạn

银行HSK 2
yínháng

ngân hàng

问路HSK 2
wèn

hỏi đường

饭馆HSK 2
fànguǎn

nhà hàng

骑车HSK 2
chē

đạp xe

Từ vựng Du lịch HSK 3(23 từ)

Lộ trình HSK 3
事故HSK 3
shì

tai nạn

保险HSK 3
bǎoxiǎn

bảo hiểm

划船HSK 3
huáchuán

chèo thuyền

到达HSK 3
dào

đến nơi

前往HSK 3
qiánwǎng

đến

国庆HSK 3
guóqìng

Quốc khánh

当地HSK 3
dāng

địa phương, bản địa

意外HSK 3
wài

bất ngờ (danh từ); ngoài ý muốn (tính từ)

手续HSK 3
shǒu

thủ tục, trình tự

旅行社HSK 3
xíngshè

công ty du lịch

旅馆HSK 3
lǚguǎn

khách sạn

景色HSK 3
jǐng

phong cảnh

线HSK 3
xiàn

đường, dây

行李HSK 3
xíngli

hành lý

证件HSK 3
zhèngjiàn

giấy tờ tùy thân

费用HSK 3
fèiyòng

chi phí

赶到HSK 3
gǎndào

vội vã đến (một nơi nào đó)

路线HSK 3
xiàn

lộ trình, tuyến đường

退HSK 3
tuì

rút lui

铁路HSK 3
tiě

đường sắt

长城HSK 3
chángchéng

Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành

飞行HSK 3
fēixíng

bay, chuyến bay

高速HSK 3
gāo

tốc độ cao

Từ vựng Du lịch HSK 4(30 từ)

Lộ trình HSK 4
倒车HSK 4
dǎochē

đổi chuyến, chuyển xe

免费HSK 4
miǎnfèi

miễn phí

HSK 4
huà

chèo

列车HSK 4
lièchē

tàu hỏa

包裹HSK 4
bāoguǒ

gói hàng

台阶HSK 4
táijiē

bậc thang

地下HSK 4
xià

dưới lòng đất

地面HSK 4
miàn

mặt đất

HSK 4

bịt kín

导游HSK 4
dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

HSK 4
wān

uốn cong, bẻ cong

手套HSK 4
shǒutào

găng tay

步行HSK 4
xíng

đi bộ

汽油HSK 4
yóu

xăng

HSK 4
dēng

leo lên, trèo lên

登山HSK 4
dēngshān

leo núi

移民HSK 4
mín

di cư, định cư

箱子HSK 4
xiāng

thùng, vali, hộp

航班HSK 4
hángbān

chuyến bay

航空HSK 4
hángkōng

hàng không

设施HSK 4
shèshī

cơ sở vật chất

轮子HSK 4
lún

bánh xe

轮船HSK 4
lúnchuán

tàu thủy, tàu hơi nước

途中HSK 4
zhōng

dọc đường, trên đường đi

HSK 4

tránh, lánh

邮局HSK 4
yóu

bưu điện

长途HSK 4
cháng

xa

降落HSK 4
jiàngluò

hạ cánh, đáp xuống

预订HSK 4
dìng

đặt trước

风景HSK 4
fēngjǐng

phong cảnh

Từ vựng Du lịch HSK 5(40 từ)

Lộ trình HSK 5
一路HSK 5

cả chặng đường

两岸HSK 5
liǎngàn

hai bên bờ sông

乘坐HSK 5
chéngzuò

đi (xe, thuyền, máy bay)

乘客HSK 5
chéng

hành khách

乘车HSK 5
chéngchē

đi xe, lái xe

停留HSK 5
tíngliú

dừng lại

向导HSK 5
xiàngdǎo

hướng dẫn viên, người dẫn đường

HSK 5
dūn

tấn

园林HSK 5
yuánlín

vườn cảnh, vườn thượng uyển

城里HSK 5
chéng

trong thành phố

大厅HSK 5
tīng

sảnh, đại sảnh

宾馆HSK 5
bīnguǎn

khách sạn

HSK 5

nhà

HSK 5
àn

bờ, bờ sông, bờ biển

岸上HSK 5
ànshàng

trên bờ

HSK 5
dài

ở lại, cư trú

所在HSK 5
suǒzài

nơi tọa lạc

HSK 5

chen lấn

摩托HSK 5
tuō

xe máy

池子HSK 5
chí

hồ nước nhỏ; bể bơi

HSK 5
quán

suối

HSK 5
zhǎng

tăng

码头HSK 5
tóu

bến cảng

空中HSK 5
kōngzhōng

trên bầu trời, trong không trung

签证HSK 5
qiānzhèng

thị thực, visa

终点HSK 5
zhōngdiǎn

điểm cuối cùng, đích đến

HSK 5
rào

đi vòng

背包HSK 5
bēibāo

ba lô, túi xách đeo vai

胡同儿HSK 5
tòngér

ngõ hẻm, ngách nhỏ

行驶HSK 5
xíngshǐ

chạy (xe cộ)

转向HSK 5
zhuǎnxiàng

rẽ hướng, đổi hướng

HSK 5
yùn

vận chuyển, chuyên chở

返回HSK 5
fǎnhuí

trở về

远处HSK 5
yuǎnchù

xa, nơi xa

雄伟HSK 5
xióngwěi

hùng vĩ

靠近HSK 5
kàojìn

tiến lại gần, đến gần

风光HSK 5
fēngguāng

phong cảnh, quang cảnh

餐馆HSK 5
cānguǎn

nhà hàng

驾照HSK 5
jiàzhào

giấy phép lái xe

驾驶HSK 5
jiàshǐ

lái xe

Từ vựng Du lịch HSK 6(20 từ)

Lộ trình HSK 6
一路上HSK 6
shang

dọc đường đi, suốt chặng đường

前方HSK 6
qiánfāng

phía trước, phía trước mặt

名胜HSK 6
míngshèng

danh thắng

HSK 6

dốc, sườn dốc

HSK 6

tháp

HSK 6
dǎo

đảo

HSK 6
guǎi

rẽ

探索HSK 6
tànsuǒ

thám hiểm, khám phá

HSK 6

xây dựng

教堂HSK 6
jiàotáng

nhà thờ

景点HSK 6
jǐngdiǎn

điểm tham quan

沿HSK 6
yán

dọc theo

HSK 6

qua sông, vượt qua

港口HSK 6
gǎngkǒu

cảng biển

游人HSK 6
yóurén

khách du lịch

HSK 6
qiān

dẫn, dắt

行程HSK 6
xíngchéng

hành trình, lịch trình

观光HSK 6
guānguāng

tham quan, du lịch

错过HSK 6
cuòguò

lỡ

长假HSK 6
chángjià

kỳ nghỉ dài

Từ vựng Du lịch HSK 7(82 từ)

Lộ trình HSK 7
一帆风顺HSK 7
fānfēngshùn

suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió

下山HSK 7
xiàshān

xuống núi, đi xuống từ trên núi

五星级HSK 7
xīng

năm sao (dùng để mô tả khách sạn, nhà hàng... đạt tiêu chuẩn cao nhất)

住宿HSK 7
zhù

chỗ ở

便捷HSK 7
biànjié

tiện lợi, nhanh chóng

偏远HSK 7
piānyuǎn

xa xôi, hẻo lánh (chỉ vùng đất xa trung tâm, khó tiếp cận)

冲浪HSK 7
chōnglàng

lướt sóng

出游HSK 7
chūyóu

đi du lịch, đi chơi

十字路口HSK 7
shíkǒu

ngã tư đường

去处HSK 7
qùchù

nơi chốn, địa điểm

古迹HSK 7

di tích lịch sử

售票HSK 7
shòupiào

bán vé

境外HSK 7
jìngwài

ngoài nước, nước ngoài

夜市HSK 7
shì

chợ đêm

奇特HSK 7

kỳ lạ

奔赴HSK 7
bēnfù

vội vã đi đến (một nơi có mục đích)

客机HSK 7
kèjī

máy bay chở khách

客流HSK 7
kèliú

dòng khách, lượng khách di chuyển (qua một địa điểm)

客运HSK 7
kèyùn

vận tải hành khách

山岭HSK 7
shānlǐng

dãy núi, núi đồi

山路HSK 7
shān

đường núi

帐篷HSK 7
zhàngpéng

lều trại

带路HSK 7
dài

dẫn đường, chỉ đường

度假HSK 7
jià

đi nghỉ dưỡng

往返HSK 7
wǎngfǎn

đi và về

拐弯HSK 7
guǎiwān

rẽ

指南HSK 7
zhǐnán

cẩm nang

探亲HSK 7
tànqīn

thăm thân nhân

探险HSK 7
tànxiǎn

khám phá, thám hiểm

携带HSK 7
xiédài

mang theo, xách theo

新款HSK 7
xīnkuǎn

mẫu mới

旅程HSK 7
chéng

chuyến đi

旅途HSK 7

hành trình

旺季HSK 7
wàngjì

mùa cao điểm, mùa du lịch

景区HSK 7
jǐng

khu du lịch

景观HSK 7
jǐngguān

phong cảnh, quang cảnh

机舱HSK 7
cāng

khoang máy bay

沿岸HSK 7
yán'àn

bờ sông, bờ biển; dọc theo bờ

沿途HSK 7
yán

dọc đường, trên đường đi

HSK 7
yān

ngập nước, nhấn chìm

温泉HSK 7
wēnquán

suối nước nóng

游船HSK 7
yóuchuán

tàu du lịch

游览HSK 7
yóulǎn

tham quan, du ngoạn

滞留HSK 7
zhìliú

bị mắc kẹt, bị giữ lại

滨海HSK 7
bīnhǎi

ven biển, bờ biển, khu vực gần biển

HSK 7
piāo

nổi, trôi

漫游HSK 7
mànyóu

lang thang, du ngoạn, đi dạo không có mục đích cụ thể

潜水HSK 7
qiánshuǐ

lặn

火锅HSK 7
huǒguō

lẩu

热气球HSK 7
qiú

khinh khí cầu (dùng để bay giải trí, ngắm cảnh)

爆满HSK 7
bàomǎn

đông nghịt, chật kín người

特产HSK 7
chǎn

đặc sản

瓷器HSK 7

đồ sứ

目的地HSK 7

đích đến, nơi đến

直达HSK 7
zhí

đi thẳng tới (không qua trung gian, không đổi tuyến)

睡袋HSK 7
shuìdài

túi ngủ

HSK 7
bēi

bia đá, bia kỷ niệm

纪念馆HSK 7
jìniànguǎn

nhà lưu niệm, bảo tàng kỷ niệm

纬度HSK 7
wěi

vĩ độ

缆车HSK 7
lǎnchē

xe cáp treo

HSK 7
cāng

khoang (tàu, máy bay)

HSK 7
sōu

con (thuyền, tàu)

赶赴HSK 7
gǎn

vội vã đi đến (một địa điểm)

起程HSK 7
chéng

khởi hành, lên đường

HSK 7

khoảng cách

路况HSK 7
kuàng

tình trạng giao thông, điều kiện đường sá

路程HSK 7
chéng

độ dài đường đi

路途HSK 7

quãng đường

踏上HSK 7
shàng

bước lên, đặt chân lên

过境HSK 7
guòjìng

quá cảnh, quá giang

迷路HSK 7

đi lạc, lạc đường

送别HSK 7
sòngbié

tiễn đưa, tiễn biệt

通往HSK 7
tōngwǎng

dẫn đến, đi tới

遗址HSK 7
zhǐ

di tích, phế tích

避暑HSK 7
shǔ

tránh nóng, tránh cái nóng mùa hè

郊外HSK 7
jiāowài

ngoại ô, vùng ngoại thành

野营HSK 7
yíng

cắm trại, dã ngoại (hoạt động qua đêm ngoài trời)

HSK 7

sương mù

顺路HSK 7
shùnlù

tiện đường, trên đường đi

领略HSK 7
lǐnglüè

thưởng thức, cảm nhận, trải nghiệm (vẻ đẹp, ý nghĩa...)

飞往HSK 7
fēiwǎng

bay đến, bay tới

食宿HSK 7
shí

chỗ ở và bữa ăn

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch

Bộ từ vựng chủ đề Du lịch gom 256 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Du lịch — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Du lịch đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp