Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch

251 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 251 từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Du lịch theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Du lịch HSK 1(22 từ)

Lộ trình HSK 1
下车HSK 1
xiàchē

xuống xe (ô tô, xe buýt, xe lửa...)

北京HSK 1
běijīng

Bắc Kinh

去HSK 1
qù

đi đến

回HSK 1
huí

trở về

回到HSK 1
huídào

trở về

国外HSK 1
guówài

nước ngoài, ngoài nước

地图HSK 1
dìtú

bản đồ

外国HSK 1
wàiguó

nước ngoài, ngoại quốc

房间HSK 1
fángjiān

phòng

机场HSK 1
jīchǎng

sân bay

机票HSK 1
jīpiào

vé máy bay

来HSK 1
lái

đến

来到HSK 1
láidào

đến (một nơi nào đó)

洗手间HSK 1
xǐshǒujiān

nhà vệ sinh

走HSK 1
zǒu

đi bộ

路HSK 1
lù

con đường, đường đi

路上HSK 1
lùshang

trên đường

车HSK 1
chē

xe, phương tiện

车票HSK 1
chēpiào

vé xe, vé tàu

钱包HSK 1
qiánbāo

ví tiền

门票HSK 1
ménpiào

vé vào cửa

飞机HSK 1
fēijī

máy bay

Từ vựng Du lịch HSK 2(36 từ)

Lộ trình HSK 2
一路平安HSK 2
yílùpíngān

Chúc thượng lộ bình an

一路顺风HSK 2
yílùshùnfēng

chúc thuận buồm xuôi gió

交通HSK 2
jiāotōng

giao thông

入口HSK 2
rùkǒu

lối vào, cửa vào

公交车HSK 2
gōngjiāochē

xe buýt

公园HSK 2
gōngyuán

công viên

出发HSK 2
chūfā

khởi hành

出口HSK 2
chūkǒu

lối ra, cửa ra

出国HSK 2
chūguó

đi nước ngoài

出租车HSK 2
chūzūchē

xe taxi

出门HSK 2
chūmén

đi ra ngoài

参观HSK 2
cānguān

tham quan

回国HSK 2
huíguó

về nước

地铁站HSK 2
dìtiězhàn

trạm ga tàu điện ngầm

外地HSK 2
wàidì

ngoại tỉnh, nơi khác

带HSK 2
dài

mang theo, đem đi

广场HSK 2
guǎngchǎng

quảng trường

护照HSK 2
hùzhào

hộ chiếu

排队HSK 2
páiduì

xếp hàng

方向HSK 2
fāngxiàng

phương hướng, hướng đi

Đang xem 20/36 từMở khoá 16 từ còn lại

Từ vựng Du lịch HSK 3(23 từ)

Lộ trình HSK 3
事故HSK 3
shìgù

tai nạn

保险HSK 3
bǎoxiǎn

bảo hiểm

划船HSK 3
huáchuán

chèo thuyền

到达HSK 3
dàodá

đến nơi

前往HSK 3
qiánwǎng

đến

国庆HSK 3
guóqìng

Quốc khánh

当地HSK 3
dāngdì

địa phương, bản địa

意外HSK 3
yìwài

bất ngờ (danh từ); ngoài ý muốn (tính từ)

手续HSK 3
shǒuxù

thủ tục, trình tự

旅行社HSK 3
lǚxíngshè

công ty du lịch

旅馆HSK 3
lǚguǎn

khách sạn

景色HSK 3
jǐngsè

phong cảnh

线HSK 3
xiàn

đường, dây

行李HSK 3
xíngli

hành lý

证件HSK 3
zhèngjiàn

giấy tờ tùy thân

费用HSK 3
fèiyòng

chi phí

赶到HSK 3
gǎndào

vội vã đến (một nơi nào đó)

路线HSK 3
lùxiàn

lộ trình, tuyến đường

退HSK 3
tuì

rút lui

铁路HSK 3
tiělù

đường sắt

Đang xem 20/23 từMở khoá 3 từ còn lại

Từ vựng Du lịch HSK 4(30 từ)

Lộ trình HSK 4
倒车HSK 4
dǎochē

đổi chuyến, chuyển xe

免费HSK 4
miǎnfèi

miễn phí

划HSK 4
huá/huà

chèo

列车HSK 4
lièchē

tàu hỏa

包裹HSK 4
bāoguǒ

gói hàng

台阶HSK 4
táijiē

bậc thang

地下HSK 4
dìxià

dưới lòng đất

地面HSK 4
dìmiàn

mặt đất

堵HSK 4
dǔ

bịt kín

导游HSK 4
dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

弯HSK 4
wān

uốn cong, bẻ cong

手套HSK 4
shǒutào

găng tay

步行HSK 4
bùxíng

đi bộ

汽油HSK 4
qìyóu

xăng

登HSK 4
dēng

leo lên, trèo lên

登山HSK 4
dēngshān

leo núi

移民HSK 4
yímín

di cư, định cư

箱子HSK 4
xiāngzi

thùng, vali, hộp

航班HSK 4
hángbān

chuyến bay

航空HSK 4
hángkōng

hàng không

Đang xem 20/30 từMở khoá 10 từ còn lại

Từ vựng Du lịch HSK 5(40 từ)

Lộ trình HSK 5
一路HSK 5
yílù

cả chặng đường

两岸HSK 5
liǎngàn

hai bên bờ sông

乘坐HSK 5
chéngzuò

đi (xe, thuyền, máy bay)

乘客HSK 5
chéngkè

hành khách

乘车HSK 5
chéngchē

đi xe, ngồi xe (với tư cách hành khách)

停留HSK 5
tíngliú

dừng lại

向导HSK 5
xiàngdǎo

hướng dẫn viên, người dẫn đường

吨HSK 5
dūn

tấn

园林HSK 5
yuánlín

vườn cảnh, vườn thượng uyển

城里HSK 5
chéngli

trong thành phố

大厅HSK 5
dàtīng

sảnh, đại sảnh

宾馆HSK 5
bīnguǎn

khách sạn

屋HSK 5
wū

nhà

岸HSK 5
àn

bờ, bờ sông, bờ biển

岸上HSK 5
ànshàng

trên bờ

待HSK 5
dài

ở lại, cư trú

所在HSK 5
suǒzài

nơi tọa lạc

挤HSK 5
jǐ

chen lấn

摩托HSK 5
mótuō

xe máy

池子HSK 5
chízi

hồ nước nhỏ; bể bơi

Đang xem 20/40 từMở khoá 20 từ còn lại

Từ vựng Du lịch HSK 6(20 từ)

Lộ trình HSK 6
一路上HSK 6
yílùshang

dọc đường đi, suốt chặng đường

前方HSK 6
qiánfāng

phía trước, phía trước mặt

名胜HSK 6
míngshèng

danh thắng

坡HSK 6
pō

dốc, sườn dốc

塔HSK 6
tǎ

tháp

岛HSK 6
dǎo

đảo

拐HSK 6
guǎi

rẽ

探索HSK 6
tànsuǒ

thám hiểm, khám phá

搭HSK 6
dā

xây dựng

教堂HSK 6
jiàotáng

nhà thờ

景点HSK 6
jǐngdiǎn

điểm tham quan

沿HSK 6
yán

dọc theo

渡HSK 6
dù

qua sông, vượt qua

港口HSK 6
gǎngkǒu

cảng biển

游人HSK 6
yóurén

khách du lịch

牵HSK 6
qiān

dẫn, dắt

行程HSK 6
xíngchéng

hành trình, lịch trình

观光HSK 6
guānguāng

tham quan, du lịch

错过HSK 6
cuòguò

lỡ

长假HSK 6
chángjià

kỳ nghỉ dài

Từ vựng Du lịch HSK 7(80 từ)

Lộ trình HSK 7
一帆风顺HSK 7
yìfānfēngshùn

suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió

下山HSK 7
xiàshān

xuống núi, đi xuống từ trên núi

五星级HSK 7
wǔxīngjí

năm sao (dùng để mô tả khách sạn, nhà hàng... đạt tiêu chuẩn cao nhất)

住宿HSK 7
zhùsù

chỗ ở

便捷HSK 7
biànjié

tiện lợi, nhanh chóng

偏远HSK 7
piānyuǎn

xa xôi, hẻo lánh (chỉ vùng đất xa trung tâm, khó tiếp cận)

冲浪HSK 7
chōnglàng

lướt sóng

出游HSK 7
chūyóu

đi du lịch, đi chơi

十字路口HSK 7
shízìlùkǒu

ngã tư đường

去处HSK 7
qùchù

nơi chốn, địa điểm

古迹HSK 7
gǔjì

di tích lịch sử

售票HSK 7
shòupiào

bán vé

境外HSK 7
jìngwài

ngoài nước, nước ngoài

夜市HSK 7
yèshì

chợ đêm

奇特HSK 7
qítè

kỳ lạ

奔赴HSK 7
bēnfù

vội vã đi đến (một nơi có mục đích)

客机HSK 7
kèjī

máy bay chở khách

客流HSK 7
kèliú

dòng khách, lượng khách di chuyển (qua một địa điểm)

客运HSK 7
kèyùn

vận tải hành khách

山岭HSK 7
shānlǐng

dãy núi, núi đồi

Đang xem 20/80 từMở khoá 60 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch

Bộ từ vựng chủ đề Du lịch gom 251 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Du lịch — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Du lịch đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp