Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc
826 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 826 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công việc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Công việc HSK 1(15 từ)
Lộ trình HSK 1đi làm, đi làm việc
tan ca, hết giờ làm việc
việc, chuyện
làm
viết
công nhân
công việc, việc làm
làm, thực hiện
họp, dự họp
bàn tay, tay
nghỉ học, nghỉ lễ
ngày tháng
lớp (học)
nghiêm túc, cẩn thận
xin nghỉ phép
Từ vựng Công việc HSK 2(57 từ)
Lộ trình HSK 2trung cấp
chính, quan trọng nhất
nâng lên
giao cho, giao phó cho
cái, bản, phần (lượng từ)
nghỉ phép, nghỉ lễ
toàn thể, tất cả
cả năm, nguyên năm, suốt năm
công ty
chính xác
làm, xử lý, giải quyết
văn phòng
nỗ lực, cố gắng
đơn vị (nơi làm việc)
đồng nghiệp
danh sách
tên gọi
nhà kinh doanh, thương nhân
đặt vào, bọc lấy (động từ)
thực tập
Từ vựng Công việc HSK 3(172 từ)
Lộ trình HSK 3không cần
liên tục, không ngừng
chuyên ngành
chuyên gia
chuyên môn
giám đốc
chủ động
chủ trì, điều khiển
tranh đấu
vận động, nỗ lực đạt được
sự nghiệp, sự nghiệp lớn
cảnh sát giao thông
tự mình
nhân viên, người làm việc
nhân tài, người có tài năng
làm việc trong lĩnh vực, tham gia
thay thế, đại diện
đại diện
giao phó, giao cho
nhiệm vụ
Từ vựng Công việc HSK 4(162 từ)
Lộ trình HSK 4thống nhất
ngoài giờ làm việc, rảnh rỗi
nghiêm khắc
môi giới, trung gian
tạm thời
chủ tịch
tranh cãi
trước, trước đó
đã qua sử dụng
trao đổi, đổi
trả giá, bỏ ra
thay thế
đối tác
kế toán
với tư cách là; với vai trò
đưa ra, thực hiện
dùng hết sức
cung cấp, nguồn cung
thúc đẩy, gây ra
thúc đẩy
Từ vựng Công việc HSK 5(144 từ)
Lộ trình HSK 5trên dưới
không ngừng
bất lợi
không đủ
công việc kinh doanh
bị gián đoạn
chủ yếu
bàn làm việc
sự tranh cãi
nhân lực
ưu đãi
hội đàm
số fax
đánh giá, ước lượng
làm cho
dựa theo
ủng hộ, đề xướng
trực, làm ca
dừng lại
lần lượt
Từ vựng Công việc HSK 6(46 từ)
Lộ trình HSK 6tranh giành
làm, chế tạo, sáng tác
phó
làm việc, xử lý công việc
hỗ trợ, hợp tác giúp đỡ
phối hợp, điều hòa
khủng hoảng
giống nhau
những người cùng nghề, đồng nghiệp
đội nhóm
chôn, vùi
làm việc khuya
bỏ sót
tuyển dụng, chiêu mộ
đào
bắt, nắm lấy
bắt
theo, căn cứ
thảo luận sâu, trao đổi
xây dựng
Từ vựng Công việc HSK 7(230 từ)
Lộ trình HSK 7toàn tâm toàn ý, chuyên tâm một lòng
Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).
người đứng đầu, người phụ trách chính
một loạt
Làm một mạch cho xong, dồn hết khí thế để hoàn thành công việc ngay từ đầu.
nhậm chức, lên nhậm nhiệm
bắt đầu làm việc, nhậm chức
đầu tháng (10 ngày đầu)
điều chỉnh tăng (lương, giá, tỷ lệ...)
cấp dưới, thuộc cấp
Đi buôn, làm ăn kinh doanh (thường nói về người từ bỏ công việc nhà nước để kinh doanh tư nhân).
cấp dưới, thuộc cấp
Để cho qua, cho qua không giải quyết
chưa chắc, không hẳn
người chuyên trách, người phụ trách chuyên môn
toàn thời gian, chuyên trách
nghề nghiệp, ngành nghề
thành tích công việc, hiệu quả công việc
Tất tả đi khắp nơi, chạy ngược chạy xuôi (để lo liệu công việc).
nghiêm ngặt, chặt chẽ
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc
Bộ từ vựng chủ đề Công việc gom 826 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công việc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công việc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.