Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc
827 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 827 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công việc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Công việc HSK 1(15 từ)
Lộ trình HSK 1đi làm, đi làm việc
tan ca, hết giờ làm việc
việc, chuyện
làm
viết
công nhân
công việc, việc làm
làm, thực hiện
họp, dự họp
bàn tay, cánh tay
nghỉ học, nghỉ lễ
ngày tháng
lớp (học)
nghiêm túc, cẩn thận
xin nghỉ phép
Từ vựng Công việc HSK 2(57 từ)
Lộ trình HSK 2trung cấp
chính, quan trọng nhất
nâng lên
giao cho, giao phó cho
cái, bản, phần (lượng từ)
nghỉ phép, nghỉ lễ
toàn thể, tất cả
cả năm, nguyên năm, suốt năm
công ty
chính xác
làm, xử lý, giải quyết
văn phòng
nỗ lực, cố gắng
đơn vị (nơi làm việc)
đồng nghiệp
danh sách
tên gọi
nhà kinh doanh, thương nhân
đặt vào, bọc lấy (động từ)
thực tập
thực hiện, đạt được
khách
nhóm nhỏ
làm việc
trở thành
in ấn
làm thêm
tìm ra, phát hiện ra
xếp hàng
đề xuất, đề nghị
nâng cao, cải thiện
sửa, sửa chữa
phục vụ, dịch vụ
kiểm tra, tra cứu
đúng
tìm kiếm
lớp trưởng
cấp
trưởng nhóm
giám đốc
lưng
hành động
trang trí, tô điểm
yêu cầu, đòi hỏi
kế hoạch
thảo luận
yêu cầu, lời yêu cầu
xe cộ
tiến hành, thực hiện
lặp lại
coi trọng
đội, nhóm
đội trưởng
viện trưởng, hiệu trưởng
dựa vào, tựa vào
khách hàng
cao cấp
Từ vựng Công việc HSK 3(172 từ)
Lộ trình HSK 3không cần
liên tục, không ngừng
chuyên ngành
chuyên gia
chuyên môn
giám đốc
chủ động
chủ trì, điều khiển
tranh đấu
vận động, nỗ lực đạt được
sự nghiệp, sự nghiệp lớn
cảnh sát giao thông
tự mình
nhân viên, người làm việc
nhân tài, người có tài năng
làm việc trong lĩnh vực, tham gia
thay thế, đại diện
đại diện
giao phó, giao cho
nhiệm vụ
lợi thế
cuộc họp
bảo an, nhân viên an ninh
đảm bảo
sửa chữa, tu sửa
giá trị
khắc phục
có, sở hữu
chia nhóm
phân bổ, phân phối
tận dụng, sử dụng
chế tác
lên kế hoạch, soạn thảo
hệ thống, quy chế
đến
giải quyết, xử lý (thủ tục, công việc)
tăng cường
tăng tốc, đẩy nhanh
cả hai bên
phát biểu
đáng tin cậy
hợp tác
thành viên, nhân viên
nhân viên
thương mại
tập thể, nhóm
kiên quyết
xử lý
photo (tài liệu)
thế nào; như thế nào
sắp xếp, bố trí
lắp đặt
thực hiện
tuyên bố, công bố
phòng, buồng
đối xử
đối thủ
đối phương, bên kia
phát triển
thuộc về
nhà máy
kỹ sư
tiền lương
khai trương, mở cửa hàng
nhấn mạnh
đoạn
cần thiết
nguyện vọng, ý nguyện
tóm tắt, tổng kết
tình huống
thành công
thành tựu, thành tích
thành quả, thành tựu
trưởng thành, chín muồi
chủ nhà trọ
trưởng phòng, giám đốc (của một cơ quan, viện nghiên cứu)
thủ tục, trình tự
tài năng
phê duyệt
báo cáo
bản tin, bài tường thuật
chỉ ra, nêu ra
hướng dẫn, chỉ đạo
xếp hạng
tiếp đón
tiến lại gần, tiếp cận
thúc đẩy
đầy đủ, nguyên vẹn
sắp xếp, thu dọn
tài liệu, tập tin
hàng ngày
rõ ràng, xác định
có hiệu quả, hiệu nghiệm
giá đỡ
tiêu chuẩn, chuẩn mực
chính thức, trang trọng
vũ khí, khí giới
sống, sống động
phe, phái (nhóm người có cùng quan điểm)
lãng phí, phí phạm
liên quan
ngắn hạn
đảm bảo cho chắc
xác định (verb)
mức độ, trình độ
nổi bật
quản lý, lo liệu
khoa, bộ phận trong trường đại học
kỷ lục, ghi chép
đường, dây
kinh doanh, quản lý
kinh nghiệm
kết hợp, liên kết
tiếp tục
thiếu, thiếu hụt
ông chủ, sếp
nghề nghiệp
nhân viên, công nhân
phạm vi
sửa chữa, vá lại
bổ sung
bảng biểu, mẫu biểu
thể hiện
quy chuẩn, tiêu chuẩn
giải quyết
huấn luyện; tập luyện
ghi chép; bản ghi chép
phóng viên
thiết kế
viếng thăm
giấy tờ tùy thân
chứng minh
điều chuyển, chuyển công tác
điều chỉnh
phụ trách, chịu trách nhiệm
trách nhiệm
tư cách
vốn, quỹ tiền
nhanh lên
nhanh lên
nhập liệu, nhập dữ liệu
đạt đến, đạt được
gần đây
tiếp theo, sâu hơn
liên tục, không gián đoạn
rút lui
nghỉ hưu
phù hợp để áp dụng
thư, email
bộ (cơ quan chính phủ)
bộ trưởng
bộ phận, phòng ban
phối hợp, kết hợp
phối hợp
áp dụng
áp dụng
trọng đại, quan trọng
sai lầm
thế mạnh, ưu điểm
lâu dài
thành viên (của đội, nhóm)
ngăn chặn, đề phòng
độ khó
tập trung
tập thể
đối mặt; đương đầu
phòng ngừa
cổ áo
người lãnh đạo
đề bài
bay, chuyến bay
tốc độ cao
Từ vựng Công việc HSK 4(162 từ)
Lộ trình HSK 4thống nhất
ngoài giờ làm việc, rảnh rỗi
nghiêm khắc
sàn giao dịch, trung gian
tạm thời
chủ tịch
tranh cãi
trước, trước đó
đã qua sử dụng
trao đổi, đổi
trả giá, bỏ ra
thay thế
đối tác
kế toán
với tư cách là; với vai trò
đưa ra, thực hiện
dùng hết sức
cung cấp, nguồn cung
thúc đẩy, gây ra
thúc đẩy
khuyến mãi
đầy đủ, phong phú
đóng lại, đóng cửa
có đủ
nội bộ
nhiều lần, hết lần này đến lần khác
bán
tham dự
xuất sắc
đưa vào (danh sách, kế hoạch)
tàu hỏa
tương lai
giải quyết công việc, làm việc
tăng ca
bao gồm, chứa đựng
bao gồm
một mình
tham gia
tham khảo
phát huy, thể hiện
hóa đơn
triệu tập
hợp đồng
danh thiếp, name card
thương mại
thành thạo
cố định
nằm ở, ở chỗ
địa vị, vị thế
mẫu mã
lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng, lớp huấn luyện
điền vào
điền vào chỗ trống
lính
ở lại, cư trú
sao chép, nhân bản
nhà ngoại giao
đại hội
thất bại
phấn đấu
giải thưởng, phần thưởng
tiền thưởng
combo, gói dịch vụ
thực dụng, có ích
thân mật, gần gũi
cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
kích cỡ
hết sức
cục, sở, ban
công trình, dự án kỹ thuật
hoãn lại, trì hoãn
kéo
giới thiệu, thiệu
thu thập, lấy ý kiến
đãi ngộ, quyền lợi
tóm lại
thủ tướng, thủ hiến
mở rộng, phát triển
chịu đựng, gánh vác
đảm nhận
thừa nhận
kỹ xảo
sao chép, chép lại
chép lại, sao chép
ném, quăng
đầu tư, bỏ vào
phản ánh, khiếu nại
y tá
đảm nhiệm
bảo lãnh
chỉ huy
vác, xách trên vai
thách thức
lựa chọn, chọn lọc
hoãn lại, trì hoãn, lùi lại
biện pháp
cung cấp
bày, sắp xếp
thu hoạch
mới
phương án, kế hoạch
đường lối, phương châm
thay thế, thay cho
thay thế, thay chỗ
tương lai
cơ quan, tổ chức
cơ hội
biển báo, biểu tượng (danh từ)
người mẫu
tỷ số
xăng
đo
khốc liệt, kịch liệt
điểm danh
thành thạo
một chiều
đi đầu, tiên phong
công dụng
xin, nộp đơn xin (việc, học bổng...)
đăng ký
đĩa
nghiên cứu
xác nhận
thư ký
tích lũy, tích góp
di chuyển
phù hợp, thích hợp
sức lực
kỷ luật
chi tiết
kết luận
dịch
suy nghĩ
giỏi giang
tiết kiệm, giảm bớt
đạt được, giành được
đoạt giải, đạt giải thưởng
kinh doanh
ngành nghề, lĩnh vực
khen thưởng, biểu dương
đánh bại
tài liệu, tư liệu
thưởng cho
tài trợ, bảo trợ
khen ngợi, ngưỡng mộ
chuyển lời, nhắn lại
quay người lại
dễ dàng
thoải mái, nhẹ nhàng
nhanh chóng
ứng dụng, sử dụng
nhập khẩu
từng bước
tránh, phòng tránh
nhắm vào
xa
hạn chế
tập hợp, tụ họp
phỏng vấn
đỉnh
mục, khoản (chỉ một việc, một điều)
dự án, hạng mục
Từ vựng Công việc HSK 5(144 từ)
Lộ trình HSK 5trên dưới
không ngừng
bất lợi
không đủ
công việc kinh doanh
bị gián đoạn
chủ yếu
bàn làm việc
sự tranh cãi
nhân lực
ưu đãi
hội đàm
số fax
đánh giá, ước lượng
làm cho
dựa theo
ủng hộ, đề xướng
trực, làm ca
dừng lại
lần lượt
quan trọng, then chốt
một lần nữa; lần nữa
giảm nhẹ
dựa vào
đi công tác
chia phần
phân tích
chế thành
kéo
cộng thêm
tăng tốc
động thái, tình hình biến động
trợ lý
lao động
siêng năng
hiệp định, hợp đồng
in ấn
giám đốc nhà máy
ban đầu
cái dĩa
phát hành, phát hành
có thể; được phép
tiến lên
khởi động
mệnh lệnh
thư hồi âm, viết thư trả lời
trốn tránh, lánh mặt
đoàn trưởng
xoay quanh
đổ thành đống
tăng sản lượng
tăng cường
ở trong tình trạng hoặc vị trí
giải thưởng lớn, cuộc thi lớn
táo bạo
kẹp
như sau
ủy thác, giao phó
khách hàng
tìm kiếm
bắn
hết sức
cục trưởng
ngày làm việc
thầy, thợ
trước Tết
nhà kho
nhảy (nhạc cụ)
ở lại, cư trú
tổng giám đốc, chủ tịch
phục hồi, khôi phục
biện pháp, thủ đoạn
thực hiện
báo cảnh sát
nâng lên, khiêng
phá dỡ, tháo dỡ
chụp ảnh
rút ra, nhổ lên
cản, chặn
kiếm tiền
thực hiện, triển khai
đề cập đến, nhắc đến
tìm kiếm
làm; thực hiện
làm tốt
quay phim
nhiếp ảnh gia
thu thập
từ bỏ; bỏ cuộc
giai đoạn đầu
cho thấy, thể hiện
tạm dừng lại
thay thế, thay đổi
mạnh mẽ
tuân theo
tra cứu
bản quyền hợp pháp
chuyển khoản
giao tiếp
pháp luật, quy định
rắc
khí ga
bất động sản, tài sản
đoán, phỏng đoán
hiện có
dùng cho, dùng để
dùng để
giày da
cứng
ký tên
ký tên
ký tên
ký hợp đồng
thiếu
phạt
vị trí làm việc
chức vụ
chức năng, nhiệm vụ
vai
keo dán
khó khăn, gian khổ
bị động, thụ động
áovest
kế hoạch, dự án phát triển
người phụ trách
phát huy (vai trò)
chủ xe
phụ trợ, bổ sung
từ chức
vận chuyển, chuyên chở
trở về
vi phạm quy tắc
đưa tay cho ai nhận
bút máy
tiếng chuông
khóa
bàn phím
bế mạc, hạ màn
la vào, xông vào một cách liều lĩnh
tập đoàn
cà vạt
giấy phép lái xe
lái xe
chuột máy tính
Từ vựng Công việc HSK 6(46 từ)
Lộ trình HSK 6tranh giành
làm, chế tạo, sáng tác
phó
làm việc, xử lý công việc
hỗ trợ, hợp tác giúp đỡ
phối hợp, điều hòa
khủng hoảng
giống nhau
những người cùng nghề; đi cùng nhau
đội nhóm
chôn, vùi
làm việc khuya
bỏ sót
tuyển dụng, chiêu mộ
đào
bắt, nắm lấy
bắt
theo, căn cứ
thảo luận sâu, trao đổi
xây dựng
đồng nghiệp, đối tác
chi viện, tiếp tế
chính sách
người mới, nhân viên mới
lộn xộn, tạp
mục, chuyên mục
tài liệu, hồ sơ
hồ sơ
thêm vào, bổ sung
giám sát
coi sóc, giữ gìn, canh giữ
thuế
trách nhiệm, bổn phận
mặc dù
nhà thiết kế
phê bình
đóng góp, sự cống hiến
kiếm được
kiếm tiền
vượt quá
truy cứu
tuyển chọn, chọn lọc
ép buộc, bắt buộc
khoan
tuân theo, thuận theo
giờ cao điểm, đỉnh cao
Từ vựng Công việc HSK 7(231 từ)
Lộ trình HSK 7toàn tâm toàn ý, chuyên tâm một lòng
Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).
người đứng đầu, người phụ trách chính
một loạt
Làm một mạch cho xong, dồn hết khí thế để hoàn thành công việc ngay từ đầu.
nhậm chức, lên nhậm nhiệm
bắt đầu làm việc, nhậm chức
đầu tháng (10 ngày đầu)
điều chỉnh tăng (lương, giá, tỷ lệ...)
cấp dưới, thuộc cấp
Đi buôn, làm ăn kinh doanh (thường nói về người từ bỏ công việc nhà nước để kinh doanh tư nhân).
cấp dưới, thuộc cấp
Để cho qua, cho qua không giải quyết
chưa chắc, không hẳn
người chuyên trách, người phụ trách chuyên môn
toàn thời gian, chuyên trách
nghề nghiệp, ngành nghề
thành tích công việc, hiệu quả công việc
Tất tả đi khắp nơi, chạy ngược chạy xuôi (để lo liệu công việc).
nghiêm ngặt, chặt chẽ
Tranh thủ từng phút từng giây, không bỏ lỡ thời gian.
bàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản)
thay thế, luân phiên
công tác nhân sự
làm nghề, hành nghề
tối ưu hóa
hội chẩn (cuộc họp của các bác sĩ để cùng thảo luận về một ca bệnh phức tạp)
địa chỉ nhà
sứ mệnh, nhiệm vụ
Sai bảo, bảo người khác làm việc gì đó
cửa hàng tiện lợi
tiện lợi, nhanh chóng
bảo hành
sửa đổi
lười biếng, trốn việc
thúc giục
hối thúc, giục giã
tiền lệ, trường hợp trước đó
miễn, miễn trừ
miễn nhiệm, cách chức
miễn trừ, bỏ qua
công việc công cộng, việc công
công bộc, người phục vụ nhân dân (thường chỉ cán bộ nhà nước)
việc công, công việc chính thức
chức vụ công, công việc trong bộ máy nhà nước
chi phí do cơ quan, nhà nước chi trả
trong thời gian đó
nuôi trồng (thủy sản, động vật)
kiêm, kiêm nhiệm
kiêm nhiệm
việc làm thêm, làm bán thời gian
chuyên gia, người sành sỏi, người am hiểu
cho phép, cho phép chính thức
đảm nhận (chức vụ, vị trí)
ra núi; rời núi (theo nghĩa đen)
ra mắt công chúng lần đầu (thường chỉ nghệ sĩ, ca sĩ bắt đầu sự nghiệp)
xóa
hệ thống
cắt
phấn đấu, nỗ lực hết mình
cố gắng hết sức, ra sức đạt được
công lao, công trạng
năng lực, khả năng
khởi công, bắt đầu thi công
lao động, dịch vụ lao động
mệt mỏi, kiệt sức
Làm thêm để kiếm tiền học, vừa làm vừa học (thường chỉ sinh viên đi làm thêm để trang trải học phí và chi phí sinh hoạt).
sự hợp tác, phối hợp
phản hồi, góp ý
Đi thỉnh kinh, đi lấy kinh Phật (theo nguyên gốc từ Tây Du Ký)
bị lỗ, chịu thiệt thòi
Mỗi người đi theo con đường riêng của mình
danh lợi
giá bán
đang làm việc, đang tại chức
tăng thu nhập
soạn bài
công ty có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài
Làm nhiều hưởng nhiều; ai lao động nhiều thì được hưởng nhiều
ngày đêm liên tục, không nghỉ ngơi (ý nói làm việc cật lực).
ca đêm
rất có triển vọng, rất đáng làm
thỏa đáng, ổn thỏa
trình độ học vấn
định hướng, xác định hướng
phê duyệt, thông qua (sau khi xem xét cẩn thận)
công việc quản lý nhà cửa
nhậm chức, nhận chức vụ
Khối lượng công việc
quy trình làm việc
dẫn dắt đội nhóm, đoàn thể
Cán sự, người phụ trách công việc cụ thể trong một tổ chức.
ngày thường, ngày bình thường (không phải cuối tuần hay ngày lễ)
cuối năm
lương theo năm, tiền lương hàng năm
số năm quy định
song song, đồng thời thực hiện
đối phó, xử lý qua loa
ứng tuyển, nộp đơn xin việc
quên ăn quên ngủ (vì quá tập trung vào công việc, học tập hoặc đam mê nào đó)
tọa đàm, họp mặt thảo luận (thường quy mô nhỏ, trao đổi thân mật)
kiến trúc sư
đuổi việc, khai trừ
bận rộn và lộn xộn, rối tung lên vì quá nhiều việc phải làm cùng lúc
bận rộn, tất bật
bận rộn, hớt hải
giãn công, đình công (cố ý làm việc chậm hoặc kém hiệu quả)
tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền
tổng cộng
thăm hỏi và tặng quà (cho người vất vả, có công)
giao tiếp, hợp tác
mài, đánh bóng, chà nhẵn
hư hỏng không thể sửa chữa được; phải bỏ đi
gánh vác, đảm nhận (trách nhiệm, nhiệm vụ)
quay phim, đóng phim
quyết định, quyết định cuối cùng
trì hoãn việc trả nợ hoặc thanh toán
buổi tiếp tân, buổi chiêu đãi
soạn thảo, viết nháp (văn bản, kế hoạch)
cản trở
tiền cấp phát, khoản tiền được cấp (ngân sách)
khai phá, khai thác
vẫy
buộc, trói, bó lại
rơi lại phía sau (trong đội hình, đoàn người)
quản lý, phụ trách
tiếp quản, thay thế
Nhận ca, thay phiên làm việc.
người kế nhiệm, người thừa kế
Đẩy trách nhiệm cho người khác, thoái thác
từ chối
bổ nhiệm, thăng chức
tinh luyện, rút gọn
tăng tốc, tăng tốc độ
ôm lấy, ôm vào lòng
để sang một bên, gác lại
thay thế, đổi người (thường do yếu kém hoặc sai lầm)
viết (văn bản, bài báo, sách)
tấn công và chiếm lĩnh (một cứ điểm)
hối thúc, giục giã
khía cạnh
không làm nên trò trống gì
có trật tự
Có mục đích rõ ràng, hành động có mục tiêu cụ thể, không làm bừa.
phận sự, bổn phận
kiểm tra và xử lý (vi phạm, sai phạm)
kiểm tra, xác minh
định dạng, mẫu biểu
chải, chải chuốt (tóc)
thiếu hụt, thiếu sót
bước, trình tự, quy trình
xiêu vẹo, không thẳng
việc làm, công việc
tưới nước
phòng thu phát sóng
giới giải trí
rèn luyện, tôi luyện
tuân theo và làm theo (yêu cầu, chỉ thị)
như thường lệ
đảm nhận vai trò lãnh đạo, chủ trì
sự nghiệp, cuộc đời hoạt động
người giúp việc
tiện lợi, đỡ mất công
bỏ qua, lược bỏ
nỗ lực, cố gắng (cho một việc gì đó)
bắt tay vào làm, tiến hành
giám sát và đốc thúc
chặt, chặt xuống
thảo luận
An toàn, đáng tin cậy, ổn định
lập công, lập chiến công
hoàn thành (công trình xây dựng)
hết sức, dốc toàn lực, gắng hết sức mình
tuyến đầu, tiền tuyến, nơi trực tiếp đối mặt với khó khăn hoặc công việc
đại khái, sơ lược, không chi tiết
cầu thị, luôn muốn hoàn thiện hơn
tinh giản, làm cho gọn nhẹ
bận rộn, nhộn nhịp
nặng nề, fánzhòng (công việc, nhiệm vụ rất nhiều và đòi hỏi nhiều công sức)
cân nhắc, suy tính
sự kiên nhẫn, tính kiên nhẫn
bệnh nghề nghiệp
nhân viên văn phòng
Mời, thuê (chuyên gia, người có tài)
bổ nhiệm, tuyển dụng vào một vị trí chính thức (thường trong công việc, tổ chức).
Thuê mướn, tuyển dụng
gánh vác, mang trên vai (trách nhiệm, sứ mệnh nặng nề)
người tài giỏi, người có năng lực
mất liên lạc, không ăn khớp
con (thuyền, tàu)
quan sát học hỏi (thường qua xem người khác làm để rút kinh nghiệm)
đánh giá, thẩm định
thời gian thử việc
kiếm sống, mưu sinh
tài vụ, kế toán
làm cho có lệ, làm qua loa cho xong chuyện
hào hứng, say mê, hăng hái
diễn vai quần chúng, đóng vai phụ không quan trọng (thường trong phim hoặc kịch)
chuyển giao
luân phiên thay đổi, thay nhau
từ (trong văn bản, bài viết, từ điển)
từ chức, thôi việc (một vị trí, công việc chính thức)
sa thải, cho thôi việc
đạt tiêu chuẩn, đạt chỉ tiêu
chuyển dời, di chuyển (vị trí, chỗ ở)
đón tiếp, chào đón
bồi dưỡng kiến thức
tiền hưu trí
lựa chọn và sử dụng; tuyển dụng
tuân theo, tuân thủ
xem xét tình hình mà làm
giao hàng
thu hái, nhặt lấy
Điều quan trọng nhất trong số những điều quan trọng
xúc, hớt (bằng xẻng hoặc vật tương tự)
đặt đường, lát đường (nghĩa đen)
cái cưa
mối quan hệ, người quen biết có thể nhờ cậy
bảng khảo sát
kinh nghiệm (đã trải qua và tích lũy được)
hạn chế
điểm khó
thuê mướn, tuyển dụng (người làm)
nhân viên, người lao động
cần, yêu cầu
Toàn diện, chu đáo, mọi mặt đều được quan tâm
thuận lợi, suôn sẻ
không kịp lo/để ý
chỗ ở và bữa ăn
Sự nghiệp tương lai rộng lớn, tiền đồ xán lạn (dùng để chúc tụng).
thầm lặng, không ai biết đến
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc
Bộ từ vựng chủ đề Công việc gom 827 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công việc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công việc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.