Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc

827 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 827 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công việc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Công việc HSK 1(15 từ)

Lộ trình HSK 1
上班HSK 1
shàngbān

đi làm, đi làm việc

下班HSK 1
xiàbān

tan ca, hết giờ làm việc

HSK 1
shì

việc, chuyện

HSK 1
zuò

làm

HSK 1
xiě

viết

工人HSK 1
gōngrén

công nhân

工作HSK 1
gōngzuò

công việc, việc làm

HSK 1
gàn

làm, thực hiện

开会HSK 1
kāihuì

họp, dự họp

HSK 1
shǒu

bàn tay, cánh tay

放假HSK 1
fàngjià

nghỉ học, nghỉ lễ

日期HSK 1

ngày tháng

HSK 1
bān

lớp (học)

认真HSK 1
rènzhēn

nghiêm túc, cẩn thận

请假HSK 1
qǐngjià

xin nghỉ phép

Từ vựng Công việc HSK 2(57 từ)

Lộ trình HSK 2
中级HSK 2
zhōng

trung cấp

主要HSK 2
zhǔyào

chính, quan trọng nhất

HSK 2

nâng lên

交给HSK 2
jiāogěi

giao cho, giao phó cho

HSK 2
fèn

cái, bản, phần (lượng từ)

休假HSK 2
xiūjià

nghỉ phép, nghỉ lễ

全体HSK 2
quán

toàn thể, tất cả

全年HSK 2
quánnián

cả năm, nguyên năm, suốt năm

公司HSK 2
gōng

công ty

准确HSK 2
zhǔnquè

chính xác

HSK 2
bàn

làm, xử lý, giải quyết

办公室HSK 2
bàngōngshì

văn phòng

努力HSK 2

nỗ lực, cố gắng

单位HSK 2
dānwèi

đơn vị (nơi làm việc)

同事HSK 2
tóngshì

đồng nghiệp

名单HSK 2
míngdān

danh sách

名称HSK 2
míngchēng

tên gọi

商人HSK 2
shāngrén

nhà kinh doanh, thương nhân

HSK 2
tào

đặt vào, bọc lấy (động từ)

实习HSK 2
shí

thực tập

实现HSK 2
shíxiàn

thực hiện, đạt được

客人HSK 2
rén

khách

小组HSK 2
xiǎo

nhóm nhỏ

干活儿HSK 2
gànhuóér

làm việc

成为HSK 2
chéngwéi

trở thành

打印HSK 2
yìn

in ấn

打工HSK 2
gōng

làm thêm

找出HSK 2
zhǎochū

tìm ra, phát hiện ra

排队HSK 2
páiduì

xếp hàng

提出HSK 2
chū

đề xuất, đề nghị

提高HSK 2
gāo

nâng cao, cải thiện

HSK 2
gǎi

sửa, sửa chữa

服务HSK 2
fúwù

phục vụ, dịch vụ

HSK 2
chá

kiểm tra, tra cứu

正确HSK 2
zhèngquè

đúng

HSK 2
qiú

tìm kiếm

班长HSK 2
bānzhǎng

lớp trưởng

HSK 2

cấp

组长HSK 2
zhǎng

trưởng nhóm

经理HSK 2
jīng

giám đốc

HSK 2
bèi

lưng

行动HSK 2
xíngdòng

hành động

HSK 2
zhuāng

trang trí, tô điểm

要求HSK 2
yāoqiú

yêu cầu, đòi hỏi

计划HSK 2
huà

kế hoạch

讨论HSK 2
tǎolùn

thảo luận

请求HSK 2
qǐngqiú

yêu cầu, lời yêu cầu

车辆HSK 2
chēliàng

xe cộ

进行HSK 2
jìnxíng

tiến hành, thực hiện

重复HSK 2
chóng

lặp lại

重视HSK 2
zhòngshì

coi trọng

HSK 2
duì

đội, nhóm

队长HSK 2
duìzhǎng

đội trưởng

院长HSK 2
yuànzhǎng

viện trưởng, hiệu trưởng

HSK 2
kào

dựa vào, tựa vào

顾客HSK 2

khách hàng

高级HSK 2
gāo

cao cấp

Từ vựng Công việc HSK 3(172 từ)

Lộ trình HSK 3
不必HSK 3

không cần

不断HSK 3
duàn

liên tục, không ngừng

专业HSK 3
zhuān

chuyên ngành

专家HSK 3
zhuānjiā

chuyên gia

专门HSK 3
zhuānmén

chuyên môn

主任HSK 3
zhǔrèn

giám đốc

主动HSK 3
zhǔdòng

chủ động

主持HSK 3
zhǔchí

chủ trì, điều khiển

HSK 3
zhēng

tranh đấu

争取HSK 3
zhēng

vận động, nỗ lực đạt được

事业HSK 3
shì

sự nghiệp, sự nghiệp lớn

交警HSK 3
jiāojǐng

cảnh sát giao thông

亲自HSK 3
qīn

tự mình

人员HSK 3
rényuán

nhân viên, người làm việc

人才HSK 3
réncái

nhân tài, người có tài năng

从事HSK 3
cóngshì

làm việc trong lĩnh vực, tham gia

HSK 3
dài

thay thế, đại diện

代表HSK 3
dàibiǎo

đại diện

HSK 3
rèn

giao phó, giao cho

任务HSK 3
rènwu

nhiệm vụ

优势HSK 3
yōushì

lợi thế

会议HSK 3
huì

cuộc họp

保安HSK 3
bǎoān

bảo an, nhân viên an ninh

保证HSK 3
bǎozhèng

đảm bảo

HSK 3
xiū

sửa chữa, tu sửa

HSK 3
zhí

giá trị

克服HSK 3

khắc phục

具有HSK 3
yǒu

có, sở hữu

分组HSK 3
fēn

chia nhóm

分配HSK 3
fēnpèi

phân bổ, phân phối

利用HSK 3
yòng

tận dụng, sử dụng

制作HSK 3
zhìzuò

chế tác

制定HSK 3
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

制度HSK 3
zhì

hệ thống, quy chế

前往HSK 3
qiánwǎng

đến

办理HSK 3
bàn

giải quyết, xử lý (thủ tục, công việc)

加强HSK 3
jiāqiáng

tăng cường

加快HSK 3
jiākuài

tăng tốc, đẩy nhanh

双方HSK 3
shuāngfāng

cả hai bên

发言HSK 3
yán

phát biểu

可靠HSK 3
kào

đáng tin cậy

合作HSK 3
zuò

hợp tác

HSK 3
yuán

thành viên, nhân viên

员工HSK 3
yuángōng

nhân viên

商业HSK 3
shāng

thương mại

团体HSK 3
tuán

tập thể, nhóm

坚决HSK 3
jiānjué

kiên quyết

处理HSK 3
chǔ

xử lý

复印HSK 3
fùyìn

photo (tài liệu)

如何HSK 3

thế nào; như thế nào

安排HSK 3
ānpái

sắp xếp, bố trí

安装HSK 3
ānzhuāng

lắp đặt

实行HSK 3
shíxíng

thực hiện

宣布HSK 3
xuān

tuyên bố, công bố

HSK 3
shì

phòng, buồng

对待HSK 3
duìdài

đối xử

对手HSK 3
duìshǒu

đối thủ

对方HSK 3
duìfāng

đối phương, bên kia

展开HSK 3
zhǎnkāi

phát triển

属于HSK 3
shǔ

thuộc về

工厂HSK 3
gōngchǎng

nhà máy

工程师HSK 3
gōngchéngshī

kỹ sư

工资HSK 3
gōng

tiền lương

开业HSK 3
kāi

khai trương, mở cửa hàng

强调HSK 3
qiángdiào

nhấn mạnh

HSK 3

đoạn

必要HSK 3
yào

cần thiết

志愿HSK 3
zhìyuàn

nguyện vọng, ý nguyện

总结HSK 3
zǒngjié

tóm tắt, tổng kết

情况HSK 3
qíngkuàng

tình huống

成功HSK 3
chénggōng

thành công

成就HSK 3
chéngjiù

thành tựu, thành tích

成果HSK 3
chéngguǒ

thành quả, thành tựu

成熟HSK 3
chéngshú

trưởng thành, chín muồi

房东HSK 3
fángdōng

chủ nhà trọ

所长HSK 3
suǒzhǎng

trưởng phòng, giám đốc (của một cơ quan, viện nghiên cứu)

手续HSK 3
shǒu

thủ tục, trình tự

才能HSK 3
cáinéng

tài năng

批准HSK 3
zhǔn

phê duyệt

报告HSK 3
bàogào

báo cáo

报道HSK 3
bàodào

bản tin, bài tường thuật

指出HSK 3
zhǐchū

chỉ ra, nêu ra

指导HSK 3
zhǐdǎo

hướng dẫn, chỉ đạo

排名HSK 3
páimíng

xếp hạng

接待HSK 3
jiēdài

tiếp đón

接近HSK 3
jiējìn

tiến lại gần, tiếp cận

推进HSK 3
tuījìn

thúc đẩy

整整HSK 3
zhěngzhěng

đầy đủ, nguyên vẹn

整理HSK 3
zhěng

sắp xếp, thu dọn

文件HSK 3
wénjiàn

tài liệu, tập tin

日常HSK 3
cháng

hàng ngày

明确HSK 3
míngquè

rõ ràng, xác định

有效HSK 3
yǒuxiào

có hiệu quả, hiệu nghiệm

HSK 3
jià

giá đỡ

标准HSK 3
biāozhǔn

tiêu chuẩn, chuẩn mực

正式HSK 3
zhèngshì

chính thức, trang trọng

武器HSK 3

vũ khí, khí giới

HSK 3
huó

sống, sống động

HSK 3
pài

phe, phái (nhóm người có cùng quan điểm)

浪费HSK 3
làngfèi

lãng phí, phí phạm

相关HSK 3
xiāngguān

liên quan

短期HSK 3
duǎn

ngắn hạn

确保HSK 3
quèbǎo

đảm bảo cho chắc

确定HSK 3
quèdìng

xác định (verb)

程度HSK 3
chéng

mức độ, trình độ

突出HSK 3
chū

nổi bật

HSK 3
guǎn

quản lý, lo liệu

HSK 3

khoa, bộ phận trong trường đại học

纪录HSK 3

kỷ lục, ghi chép

线HSK 3
xiàn

đường, dây

经营HSK 3
jīngyíng

kinh doanh, quản lý

经验HSK 3
jīngyàn

kinh nghiệm

结合HSK 3
jié

kết hợp, liên kết

继续HSK 3

tiếp tục

HSK 3
quē

thiếu, thiếu hụt

老板HSK 3
lǎobǎn

ông chủ, sếp

职业HSK 3
zhí

nghề nghiệp

职工HSK 3
zhígōng

nhân viên, công nhân

范围HSK 3
fànwéi

phạm vi

HSK 3

sửa chữa, vá lại

补充HSK 3
chōng

bổ sung

表格HSK 3
biǎo

bảng biểu, mẫu biểu

表现HSK 3
biǎoxiàn

thể hiện

规范HSK 3
guīfàn

quy chuẩn, tiêu chuẩn

解决HSK 3
jiějué

giải quyết

训练HSK 3
xùnliàn

huấn luyện; tập luyện

记录HSK 3

ghi chép; bản ghi chép

记者HSK 3
zhě

phóng viên

设计HSK 3
shè

thiết kế

访问HSK 3
fǎngwèn

viếng thăm

证件HSK 3
zhèngjiàn

giấy tờ tùy thân

证明HSK 3
zhèngmíng

chứng minh

HSK 3
tiáo

điều chuyển, chuyển công tác

调整HSK 3
tiáozhěng

điều chỉnh

负责HSK 3

phụ trách, chịu trách nhiệm

责任HSK 3
rèn

trách nhiệm

资格HSK 3

tư cách

资金HSK 3
jīn

vốn, quỹ tiền

赶快HSK 3
gǎnkuài

nhanh lên

赶紧HSK 3
gǎnjǐn

nhanh lên

输入HSK 3
shū

nhập liệu, nhập dữ liệu

达到HSK 3
dào

đạt đến, đạt được

近期HSK 3
jìn

gần đây

进一步HSK 3
jìn

tiếp theo, sâu hơn

连续HSK 3
lián

liên tục, không gián đoạn

退HSK 3
tuì

rút lui

退休HSK 3
tuìxiū

nghỉ hưu

适用HSK 3
shìyòng

phù hợp để áp dụng

邮件HSK 3
yóujiàn

thư, email

HSK 3

bộ (cơ quan chính phủ)

部长HSK 3
bùzhǎng

bộ trưởng

部门HSK 3
mén

bộ phận, phòng ban

HSK 3
pèi

phối hợp, kết hợp

配合HSK 3
pèi

phối hợp

采取HSK 3
cǎi

áp dụng

采用HSK 3
cǎiyòng

áp dụng

重大HSK 3
zhòng

trọng đại, quan trọng

错误HSK 3
cuò

sai lầm

长处HSK 3
chángchù

thế mạnh, ưu điểm

长期HSK 3
cháng

lâu dài

队员HSK 3
duìyuán

thành viên (của đội, nhóm)

防止HSK 3
fángzhǐ

ngăn chặn, đề phòng

难度HSK 3
nán

độ khó

集中HSK 3
zhōng

tập trung

集体HSK 3

tập thể

面对HSK 3
miànduì

đối mặt; đương đầu

预防HSK 3
fáng

phòng ngừa

HSK 3
lǐng

cổ áo

领导HSK 3
lǐngdǎo

người lãnh đạo

题目HSK 3

đề bài

飞行HSK 3
fēixíng

bay, chuyến bay

高速HSK 3
gāo

tốc độ cao

Từ vựng Công việc HSK 4(162 từ)

Lộ trình HSK 4
一致HSK 4
zhì

thống nhất

业余HSK 4

ngoài giờ làm việc, rảnh rỗi

严格HSK 4
yán

nghiêm khắc

中介HSK 4
zhōngjiè

sàn giao dịch, trung gian

临时HSK 4
línshí

tạm thời

主席HSK 4
zhǔ

chủ tịch

争论HSK 4
zhēnglùn

tranh cãi

事先HSK 4
shìxiān

trước, trước đó

二手HSK 4
èrshǒu

đã qua sử dụng

交换HSK 4
jiāohuàn

trao đổi, đổi

付出HSK 4
chū

trả giá, bỏ ra

代替HSK 4
dài

thay thế

伙伴HSK 4
huǒbàn

đối tác

会计HSK 4
kuài

kế toán

作为HSK 4
zuòwéi

với tư cách là; với vai trò

作出HSK 4
zuòchū

đưa ra, thực hiện

使劲HSK 4
shǐjìn

dùng hết sức

供应HSK 4
gōngyìng

cung cấp, nguồn cung

促使HSK 4
shǐ

thúc đẩy, gây ra

促进HSK 4
jìn

thúc đẩy

促销HSK 4
xiāo

khuyến mãi

充分HSK 4
chōngfèn

đầy đủ, phong phú

关闭HSK 4
guān

đóng lại, đóng cửa

具备HSK 4
bèi

có đủ

内部HSK 4
nèi

nội bộ

再三HSK 4
zàisān

nhiều lần, hết lần này đến lần khác

出售HSK 4
chūshòu

bán

出席HSK 4
chū

tham dự

出色HSK 4
chū

xuất sắc

列入HSK 4
liè

đưa vào (danh sách, kế hoạch)

列车HSK 4
lièchē

tàu hỏa

前途HSK 4
qián

tương lai

办事HSK 4
bànshì

giải quyết công việc, làm việc

加班HSK 4
jiābān

tăng ca

包含HSK 4
bāohán

bao gồm, chứa đựng

包括HSK 4
bāokuò

bao gồm

单独HSK 4
dān

một mình

参与HSK 4
cān

tham gia

参考HSK 4
cānkǎo

tham khảo

发挥HSK 4
huī

phát huy, thể hiện

发票HSK 4
piào

hóa đơn

召开HSK 4
zhàokāi

triệu tập

合同HSK 4
tong

hợp đồng

名片HSK 4
míngpiàn

danh thiếp, name card

商务HSK 4
shāng

thương mại

善于HSK 4
shàn

thành thạo

固定HSK 4
dìng

cố định

在于HSK 4
zài

nằm ở, ở chỗ

地位HSK 4
wèi

địa vị, vị thế

型号HSK 4
xínghào

mẫu mã

培训班HSK 4
péixùnbān

lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng, lớp huấn luyện

HSK 4
tián

điền vào

填空HSK 4
tiánkòng

điền vào chỗ trống

士兵HSK 4
shìbīng

lính

HSK 4
chù

ở lại, cư trú

复制HSK 4
zhì

sao chép, nhân bản

外交官HSK 4
wàijiāoguān

nhà ngoại giao

大会HSK 4
huì

đại hội

失败HSK 4
shībài

thất bại

奋斗HSK 4
fèndòu

phấn đấu

HSK 4
jiǎng

giải thưởng, phần thưởng

奖金HSK 4
jiǎngjīn

tiền thưởng

套餐HSK 4
tàocān

combo, gói dịch vụ

实用HSK 4
shíyòng

thực dụng, có ích

密切HSK 4
qiè

thân mật, gần gũi

小型HSK 4
xiǎoxíng

cỡ nhỏ, quy mô nhỏ

尺寸HSK 4
chǐcùn

kích cỡ

尽力HSK 4
jìn

hết sức

HSK 4

cục, sở, ban

工程HSK 4
gōngchéng

công trình, dự án kỹ thuật

延期HSK 4
yán

hoãn lại, trì hoãn

HSK 4
yǐn

kéo

引进HSK 4
yǐnjìn

giới thiệu, thiệu

征求HSK 4
zhēngqiú

thu thập, lấy ý kiến

待遇HSK 4
dài

đãi ngộ, quyền lợi

总之HSK 4
zǒngzhī

tóm lại

总理HSK 4
zǒng

thủ tướng, thủ hiến

扩展HSK 4
kuòzhǎn

mở rộng, phát triển

承受HSK 4
chéngshòu

chịu đựng, gánh vác

承担HSK 4
chéngdān

đảm nhận

承认HSK 4
chéngrèn

thừa nhận

技巧HSK 4
qiǎo

kỹ xảo

HSK 4
chāo

sao chép, chép lại

抄写HSK 4
chāoxiě

chép lại, sao chép

HSK 4
tóu

ném, quăng

投入HSK 4
tóu

đầu tư, bỏ vào

投诉HSK 4
tóu

phản ánh, khiếu nại

护士HSK 4
shì

y tá

担任HSK 4
dānrèn

đảm nhiệm

担保HSK 4
dānbǎo

bảo lãnh

指挥HSK 4
zhǐhuī

chỉ huy

HSK 4
tiāo

vác, xách trên vai

挑战HSK 4
tiǎozhàn

thách thức

挑选HSK 4
tiāoxuǎn

lựa chọn, chọn lọc

推迟HSK 4
tuīchí

hoãn lại, trì hoãn, lùi lại

措施HSK 4
cuòshī

biện pháp

提供HSK 4
tígōng

cung cấp

HSK 4
bǎi

bày, sắp xếp

收获HSK 4
shōuhuò

thu hoạch

新型HSK 4
xīnxíng

mới

方案HSK 4
fāngàn

phương án, kế hoạch

方针HSK 4
fāngzhēn

đường lối, phương châm

HSK 4

thay thế, thay cho

替代HSK 4
dài

thay thế, thay chỗ

未来HSK 4
wèilái

tương lai

机构HSK 4
gòu

cơ quan, tổ chức

机遇HSK 4

cơ hội

标志HSK 4
biāozhì

biển báo, biểu tượng (danh từ)

模特儿HSK 4
ér

người mẫu

比分HSK 4
fēn

tỷ số

汽油HSK 4
yóu

xăng

HSK 4

đo

激烈HSK 4
liè

khốc liệt, kịch liệt

点名HSK 4
diǎnmíng

điểm danh

熟练HSK 4
shúliàn

thành thạo

片面HSK 4
piànmiàn

một chiều

率先HSK 4
xiān

đi đầu, tiên phong

用途HSK 4
yòng

công dụng

申请HSK 4
shēnqǐng

xin, nộp đơn xin (việc, học bổng...)

登记HSK 4
dēng

đăng ký

HSK 4
pán

đĩa

研究HSK 4
yánjiū

nghiên cứu

确认HSK 4
quèrèn

xác nhận

秘书HSK 4
shū

thư ký

积累HSK 4
lěi

tích lũy, tích góp

HSK 4

di chuyển

符合HSK 4

phù hợp, thích hợp

精力HSK 4
jīng

sức lực

纪律HSK 4

kỷ luật

细节HSK 4
jié

chi tiết

结论HSK 4
jiélùn

kết luận

翻译HSK 4
fān

dịch

考虑HSK 4
kǎo

suy nghĩ

能干HSK 4
nénggàn

giỏi giang

节省HSK 4
jiéshěng

tiết kiệm, giảm bớt

获取HSK 4
huòqǔ

đạt được, giành được

获奖HSK 4
huòjiǎng

đoạt giải, đạt giải thưởng

营业HSK 4
yíng

kinh doanh

行业HSK 4
háng

ngành nghề, lĩnh vực

表扬HSK 4
biǎoyáng

khen thưởng, biểu dương

HSK 4
bài

đánh bại

资料HSK 4
liào

tài liệu, tư liệu

HSK 4
shǎng

thưởng cho

赞助HSK 4
zànzhù

tài trợ, bảo trợ

赞赏HSK 4
zànshǎng

khen ngợi, ngưỡng mộ

转告HSK 4
zhuǎngào

chuyển lời, nhắn lại

转身HSK 4
zhuǎnshēn

quay người lại

轻易HSK 4
qīng

dễ dàng

轻松HSK 4
qīngsōng

thoải mái, nhẹ nhàng

迅速HSK 4
xùn

nhanh chóng

运用HSK 4
yùnyòng

ứng dụng, sử dụng

进口HSK 4
jìnkǒu

nhập khẩu

逐步HSK 4
zhú

từng bước

避免HSK 4
miǎn

tránh, phòng tránh

针对HSK 4
zhēnduì

nhắm vào

长途HSK 4
cháng

xa

限制HSK 4
xiànzhì

hạn chế

集合HSK 4

tập hợp, tụ họp

面试HSK 4
miànshì

phỏng vấn

HSK 4
dǐng

đỉnh

HSK 4
xiàng

mục, khoản (chỉ một việc, một điều)

项目HSK 4
xiàng

dự án, hạng mục

Từ vựng Công việc HSK 5(144 từ)

Lộ trình HSK 5
上下HSK 5
shàngxià

trên dưới

不停HSK 5
tíng

không ngừng

不利HSK 5

bất lợi

不足HSK 5

không đủ

业务HSK 5

công việc kinh doanh

中断HSK 5
zhōngduàn

bị gián đoạn

为主HSK 5
wéizhǔ

chủ yếu

书桌HSK 5
shūzhuō

bàn làm việc

争议HSK 5
zhēng

sự tranh cãi

人力HSK 5
rén

nhân lực

优惠HSK 5
yōuhuì

ưu đãi

会谈HSK 5
huìtán

hội đàm

传真HSK 5
chuánzhēn

số fax

估计HSK 5

đánh giá, ước lượng

使得HSK 5
shǐde

làm cho

依照HSK 5
zhào

dựa theo

倡导HSK 5
chàngdǎo

ủng hộ, đề xướng

值班HSK 5
zhíbān

trực, làm ca

停留HSK 5
tíngliú

dừng lại

先后HSK 5
xiānhòu

lần lượt

关键HSK 5
guānjiàn

quan trọng, then chốt

再次HSK 5
zài

một lần nữa; lần nữa

减轻HSK 5
jiǎnqīng

giảm nhẹ

HSK 5
píng

dựa vào

出差HSK 5
chūchāi

đi công tác

分成HSK 5
fēnchéng

chia phần

分析HSK 5
fēn

phân tích

制成HSK 5
zhìchéng

chế thành

剪子HSK 5
jiǎn

kéo

加上HSK 5
jiāshàng

cộng thêm

加速HSK 5
jiā

tăng tốc

动态HSK 5
dòngtài

động thái, tình hình biến động

助理HSK 5
zhù

trợ lý

劳动HSK 5
láodòng

lao động

勤奋HSK 5
qínfèn

siêng năng

协议书HSK 5
xiéshū

hiệp định, hợp đồng

印刷HSK 5
yìnshuā

in ấn

厂长HSK 5
chǎngzhǎng

giám đốc nhà máy

原有HSK 5
yuányǒu

ban đầu

HSK 5
chā

cái dĩa

发行HSK 5
xíng

phát hành, phát hành

HSK 5

có thể; được phép

向前HSK 5
xiàngqián

tiến lên

启动HSK 5
dòng

khởi động

命令HSK 5
mìnglìng

mệnh lệnh

回信HSK 5
huíxìn

thư hồi âm, viết thư trả lời

回避HSK 5
huí

trốn tránh, lánh mặt

团长HSK 5
tuánzhǎng

đoàn trưởng

围绕HSK 5
wéirào

xoay quanh

HSK 5
duī

đổ thành đống

增产HSK 5
zēngchǎn

tăng sản lượng

增强HSK 5
zēngqiáng

tăng cường

处在HSK 5
chùzài

ở trong tình trạng hoặc vị trí

大奖赛HSK 5
jiǎngsài

giải thưởng lớn, cuộc thi lớn

大胆HSK 5
dǎn

táo bạo

HSK 5
jiá

kẹp

如下HSK 5
xià

như sau

委托HSK 5
wěituō

ủy thác, giao phó

客户HSK 5

khách hàng

寻求HSK 5
xúnqiú

tìm kiếm

HSK 5
shè

bắn

尽可能HSK 5
jǐnnéng

hết sức

局长HSK 5
cháng

cục trưởng

工作日HSK 5
gōngzuò

ngày làm việc

师傅HSK 5
shīfu

thầy, thợ

年前HSK 5
niánqián

trước Tết

HSK 5

nhà kho

HSK 5
tán

nhảy (nhạc cụ)

HSK 5
dài

ở lại, cư trú

总裁HSK 5
zǒngcái

tổng giám đốc, chủ tịch

恢复HSK 5
huī

phục hồi, khôi phục

手段HSK 5
shǒuduàn

biện pháp, thủ đoạn

执行HSK 5
zhíxíng

thực hiện

报警HSK 5
bàojǐng

báo cảnh sát

HSK 5
tái

nâng lên, khiêng

拆除HSK 5
chāichú

phá dỡ, tháo dỡ

拍摄HSK 5
pāishè

chụp ảnh

HSK 5

rút ra, nhổ lên

HSK 5
dǎng

cản, chặn

挣钱HSK 5
zhèngqián

kiếm tiền

推行HSK 5
tuīxíng

thực hiện, triển khai

提起HSK 5

đề cập đến, nhắc đến

HSK 5
sōu

tìm kiếm

HSK 5
gǎo

làm; thực hiện

搞好HSK 5
gǎohǎo

làm tốt

摄像HSK 5
shèxiàng

quay phim

摄影师HSK 5
shèyǐngshī

nhiếp ảnh gia

收集HSK 5
shōu

thu thập

放弃HSK 5
fàng

từ bỏ; bỏ cuộc

早期HSK 5
zǎo

giai đoạn đầu

HSK 5
xiǎn

cho thấy, thể hiện

暂停HSK 5
zàntíng

tạm dừng lại

更换HSK 5
gēnghuàn

thay thế, thay đổi

有力HSK 5
yǒu

mạnh mẽ

服从HSK 5
cóng

tuân theo

查询HSK 5
cháxún

tra cứu

正版HSK 5
zhèngbǎn

bản quyền hợp pháp

汇款HSK 5
huìkuǎn

chuyển khoản

沟通HSK 5
gōutōng

giao tiếp

法规HSK 5
guī

pháp luật, quy định

HSK 5

rắc

煤气HSK 5
méi

khí ga

物业HSK 5

bất động sản, tài sản

猜测HSK 5
cāi

đoán, phỏng đoán

现有HSK 5
xiànyǒu

hiện có

用于HSK 5
yòng

dùng cho, dùng để

用来HSK 5
yònglái

dùng để

皮鞋HSK 5
xié

giày da

HSK 5
yìng

cứng

HSK 5
qiān

ký tên

签名HSK 5
qiānmíng

ký tên

签字HSK 5
qiān

ký tên

签约HSK 5
qiānyuē

ký hợp đồng

缺乏HSK 5
quē

thiếu

HSK 5

phạt

职位HSK 5
zhíwèi

vị trí làm việc

职务HSK 5
zhí

chức vụ

职能HSK 5
zhínéng

chức năng, nhiệm vụ

HSK 5
jiān

vai

胶水HSK 5
jiāoshuǐ

keo dán

艰苦HSK 5
jiān

khó khăn, gian khổ

被动HSK 5
bèidòng

bị động, thụ động

西装HSK 5
zhuāng

áovest

规划HSK 5
guīhuà

kế hoạch, dự án phát triển

负责人HSK 5
rén

người phụ trách

起到HSK 5
dào

phát huy (vai trò)

车主HSK 5
chēzhǔ

chủ xe

辅助HSK 5
zhù

phụ trợ, bổ sung

辞职HSK 5
zhí

từ chức

HSK 5
yùn

vận chuyển, chuyên chở

返回HSK 5
fǎnhuí

trở về

违规HSK 5
wéiguī

vi phạm quy tắc

HSK 5

đưa tay cho ai nhận

钢笔HSK 5
gāng

bút máy

铃声HSK 5
língshēng

tiếng chuông

HSK 5
suǒ

khóa

键盘HSK 5
jiànpán

bàn phím

闭幕HSK 5

bế mạc, hạ màn

HSK 5
chuǎng

la vào, xông vào một cách liều lĩnh

集团HSK 5
tuán

tập đoàn

领带HSK 5
lǐngdài

cà vạt

驾照HSK 5
jiàzhào

giấy phép lái xe

驾驶HSK 5
jiàshǐ

lái xe

鼠标HSK 5
shǔbiāo

chuột máy tính

Từ vựng Công việc HSK 6(46 từ)

Lộ trình HSK 6
争夺HSK 6
zhēngduó

tranh giành

HSK 6
zuò

làm, chế tạo, sáng tác

HSK 6

phó

办公HSK 6
bàngōng

làm việc, xử lý công việc

协助HSK 6
xiézhù

hỗ trợ, hợp tác giúp đỡ

协调HSK 6
xiétiáo

phối hợp, điều hòa

危机HSK 6
wēi

khủng hoảng

HSK 6
tóng

giống nhau

同行HSK 6
tóngháng

những người cùng nghề; đi cùng nhau

团队HSK 6
tuánduì

đội nhóm

HSK 6
mái

chôn, vùi

开夜车HSK 6
kāichē

làm việc khuya

忽略HSK 6
lüè

bỏ sót

HSK 6
zhāo

tuyển dụng, chiêu mộ

HSK 6

đào

HSK 6
zhuō

bắt, nắm lấy

HSK 6

bắt

HSK 6

theo, căn cứ

探讨HSK 6
tàntǎo

thảo luận sâu, trao đổi

HSK 6

xây dựng

搭档HSK 6
dàn

đồng nghiệp, đối tác

支援HSK 6
zhīyuán

chi viện, tiếp tế

政策HSK 6
zhèng

chính sách

新人HSK 6
xīnrén

người mới, nhân viên mới

HSK 6

lộn xộn, tạp

栏目HSK 6
lán

mục, chuyên mục

HSK 6
dàng

tài liệu, hồ sơ

档案HSK 6
dàngàn

hồ sơ

HSK 6
tiān

thêm vào, bổ sung

监督HSK 6
jiān

giám sát

HSK 6
kān

coi sóc, giữ gìn, canh giữ

HSK 6
shuì

thuế

职责HSK 6
zhí

trách nhiệm, bổn phận

HSK 6
suī

mặc dù

设计师HSK 6
shèshī

nhà thiết kế

HSK 6
píng

phê bình

贡献HSK 6
gòngxiàn

đóng góp, sự cống hiến

HSK 6
zhuàn

kiếm được

赚钱HSK 6
zhuànqián

kiếm tiền

HSK 6
chāo

vượt quá

追究HSK 6
zhuījiū

truy cứu

选拔HSK 6
xuǎn

tuyển chọn, chọn lọc

HSK 6

ép buộc, bắt buộc

HSK 6
zuàn

khoan

HSK 6
shùn

tuân theo, thuận theo

高峰HSK 6
gāofēng

giờ cao điểm, đỉnh cao

Từ vựng Công việc HSK 7(231 từ)

Lộ trình HSK 7
一心一意HSK 7
yīxīnyīyì

toàn tâm toàn ý, chuyên tâm một lòng

一技之长HSK 7
zhīcháng

Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).

一把手HSK 7
shǒu

người đứng đầu, người phụ trách chính

一系列HSK 7
liè

một loạt

一鼓作气HSK 7
zuò

Làm một mạch cho xong, dồn hết khí thế để hoàn thành công việc ngay từ đầu.

上任HSK 7
shàngrèn

nhậm chức, lên nhậm nhiệm

上岗HSK 7
shànggǎng

bắt đầu làm việc, nhậm chức

上旬HSK 7
shàngxún

đầu tháng (10 ngày đầu)

上调HSK 7
shàngtiáo

điều chỉnh tăng (lương, giá, tỷ lệ...)

下属HSK 7
xiàshǔ

cấp dưới, thuộc cấp

下海HSK 7
xiàhǎi

Đi buôn, làm ăn kinh doanh (thường nói về người từ bỏ công việc nhà nước để kinh doanh tư nhân).

下级HSK 7
xiàjí

cấp dưới, thuộc cấp

不了了之HSK 7
liǎoliǎozhī

Để cho qua, cho qua không giải quyết

不见得HSK 7
jiàn

chưa chắc, không hẳn

专人HSK 7
zhuānrén

người chuyên trách, người phụ trách chuyên môn

专职HSK 7
zhuānzhí

toàn thời gian, chuyên trách

HSK 7

nghề nghiệp, ngành nghề

业绩HSK 7

thành tích công việc, hiệu quả công việc

东奔西走HSK 7
dōngbēnzǒu

Tất tả đi khắp nơi, chạy ngược chạy xuôi (để lo liệu công việc).

严谨HSK 7
yánjǐn

nghiêm ngặt, chặt chẽ

争分夺秒HSK 7
zhēngfēnduómiǎo

Tranh thủ từng phút từng giây, không bỏ lỡ thời gian.

交接HSK 7
jiāojiē

bàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản)

交替HSK 7
jiāotì

thay thế, luân phiên

人事HSK 7
rénshì

công tác nhân sự

从业HSK 7
cóng

làm nghề, hành nghề

优化HSK 7
yōuhuà

tối ưu hóa

会诊HSK 7
huìzhěn

hội chẩn (cuộc họp của các bác sĩ để cùng thảo luận về một ca bệnh phức tạp)

住址HSK 7
zhùzhǐ

địa chỉ nhà

使命HSK 7
shǐmìng

sứ mệnh, nhiệm vụ

使唤HSK 7
shǐhuan

Sai bảo, bảo người khác làm việc gì đó

便利店HSK 7
biàndiàn

cửa hàng tiện lợi

便捷HSK 7
biànjié

tiện lợi, nhanh chóng

保修HSK 7
bǎoxiū

bảo hành

修订HSK 7
xiūdìng

sửa đổi

偷懒HSK 7
tōulǎn

lười biếng, trốn việc

HSK 7
cuī

thúc giục

催促HSK 7
cuī

hối thúc, giục giã

先例HSK 7
xiānlì

tiền lệ, trường hợp trước đó

HSK 7
miǎn

miễn, miễn trừ

免职HSK 7
miǎnzhí

miễn nhiệm, cách chức

免除HSK 7
miǎnchú

miễn trừ, bỏ qua

公事HSK 7
gōngshì

công việc công cộng, việc công

公仆HSK 7
gōng

công bộc, người phục vụ nhân dân (thường chỉ cán bộ nhà nước)

公务HSK 7
gōng

việc công, công việc chính thức

公职HSK 7
gōngzhí

chức vụ công, công việc trong bộ máy nhà nước

公费HSK 7
gōngfèi

chi phí do cơ quan, nhà nước chi trả

其间HSK 7
jiān

trong thời gian đó

养殖HSK 7
yǎngzhí

nuôi trồng (thủy sản, động vật)

HSK 7
jiān

kiêm, kiêm nhiệm

兼任HSK 7
jiānrèn

kiêm nhiệm

兼职HSK 7
jiānzhí

việc làm thêm, làm bán thời gian

内行HSK 7
nèiháng

chuyên gia, người sành sỏi, người am hiểu

准许HSK 7
zhǔnxǔ

cho phép, cho phép chính thức

出任HSK 7
chūrèn

đảm nhận (chức vụ, vị trí)

出山HSK 7
chūshān

ra núi; rời núi (theo nghĩa đen)

出道HSK 7
chūdào

ra mắt công chúng lần đầu (thường chỉ nghệ sĩ, ca sĩ bắt đầu sự nghiệp)

HSK 7
shān

xóa

HSK 7
zhì

hệ thống

HSK 7

cắt

力争HSK 7
zhēng

phấn đấu, nỗ lực hết mình

力求HSK 7
qiú

cố gắng hết sức, ra sức đạt được

HSK 7
gōng

công lao, công trạng

功力HSK 7
gōnglì

năng lực, khả năng

动工HSK 7
dònggōng

khởi công, bắt đầu thi công

劳务HSK 7
láo

lao động, dịch vụ lao động

劳累HSK 7
láolèi

mệt mỏi, kiệt sức

勤工俭学HSK 7
qíngōngjiǎnxué

Làm thêm để kiếm tiền học, vừa làm vừa học (thường chỉ sinh viên đi làm thêm để trang trải học phí và chi phí sinh hoạt).

协作HSK 7
xiézuò

sự hợp tác, phối hợp

反馈HSK 7
fǎnkuì

phản hồi, góp ý

取经HSK 7
jīng

Đi thỉnh kinh, đi lấy kinh Phật (theo nguyên gốc từ Tây Du Ký)

吃亏HSK 7
chīkuī

bị lỗ, chịu thiệt thòi

各奔前程HSK 7
bènqiánchéng

Mỗi người đi theo con đường riêng của mình

名利HSK 7
mínglì

danh lợi

售价HSK 7
shòujià

giá bán

在职HSK 7
zàizhí

đang làm việc, đang tại chức

增收HSK 7
zēngshōu

tăng thu nhập

备课HSK 7
bèi

soạn bài

外企HSK 7
wàiqǐ

công ty có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài

多劳多得HSK 7
duōláoduō

Làm nhiều hưởng nhiều; ai lao động nhiều thì được hưởng nhiều

夜以继日HSK 7

ngày đêm liên tục, không nghỉ ngơi (ý nói làm việc cật lực).

夜班HSK 7
bān

ca đêm

大有可为HSK 7
yǒuwéi

rất có triển vọng, rất đáng làm

HSK 7
tuǒ

thỏa đáng, ổn thỏa

学历HSK 7
xué

trình độ học vấn

定向HSK 7
dìngxiàng

định hướng, xác định hướng

审定HSK 7
shěndìng

phê duyệt, thông qua (sau khi xem xét cẩn thận)

家政HSK 7
jiāzhèng

công việc quản lý nhà cửa

就任HSK 7
jiùrèn

nhậm chức, nhận chức vụ

工作量HSK 7
gōngzuòliàng

Khối lượng công việc

工序HSK 7
gōng

quy trình làm việc

带队HSK 7
dàiduì

dẫn dắt đội nhóm, đoàn thể

干事HSK 7
gànshi

Cán sự, người phụ trách công việc cụ thể trong một tổ chức.

平日HSK 7
píng

ngày thường, ngày bình thường (không phải cuối tuần hay ngày lễ)

年终HSK 7
niánzhōng

cuối năm

年薪HSK 7
niánxīn

lương theo năm, tiền lương hàng năm

年限HSK 7
niánxiàn

số năm quy định

并行HSK 7
bìngxíng

song song, đồng thời thực hiện

应付HSK 7
yìng

đối phó, xử lý qua loa

应聘HSK 7
yìngpìn

ứng tuyển, nộp đơn xin việc

废寝忘食HSK 7
fèiqǐnwàngshí

quên ăn quên ngủ (vì quá tập trung vào công việc, học tập hoặc đam mê nào đó)

座谈HSK 7
zuòtán

tọa đàm, họp mặt thảo luận (thường quy mô nhỏ, trao đổi thân mật)

建筑师HSK 7
jiànzhùshī

kiến trúc sư

开除HSK 7
kāichú

đuổi việc, khai trừ

忙乱HSK 7
mángluàn

bận rộn và lộn xộn, rối tung lên vì quá nhiều việc phải làm cùng lúc

忙活HSK 7
mánghuo

bận rộn, tất bật

忙碌HSK 7
máng

bận rộn, hớt hải

怠工HSK 7
dàigōng

giãn công, đình công (cố ý làm việc chậm hoặc kém hiệu quả)

性价比HSK 7
xìngjià

tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền

总计HSK 7
zǒng

tổng cộng

慰劳HSK 7
wèiláo

thăm hỏi và tặng quà (cho người vất vả, có công)

打交道HSK 7
jiāodào

giao tiếp, hợp tác

打磨HSK 7

mài, đánh bóng, chà nhẵn

报废HSK 7
bàofèi

hư hỏng không thể sửa chữa được; phải bỏ đi

担负HSK 7
dān

gánh vác, đảm nhận (trách nhiệm, nhiệm vụ)

拍戏HSK 7
pāi

quay phim, đóng phim

拍板HSK 7
pāibǎn

quyết định, quyết định cuối cùng

拖欠HSK 7
tuōqiàn

trì hoãn việc trả nợ hoặc thanh toán

招待会HSK 7
zhāodàihuì

buổi tiếp tân, buổi chiêu đãi

HSK 7

soạn thảo, viết nháp (văn bản, kế hoạch)

HSK 7
lán

cản trở

拨款HSK 7
kuǎn

tiền cấp phát, khoản tiền được cấp (ngân sách)

挖掘HSK 7
jué

khai phá, khai thác

HSK 7
huī

vẫy

HSK 7
kǔn

buộc, trói, bó lại

掉队HSK 7
diàoduì

rơi lại phía sau (trong đội hình, đoàn người)

掌管HSK 7
zhǎngguǎn

quản lý, phụ trách

接替HSK 7
jiē

tiếp quản, thay thế

接班HSK 7
jiēbān

Nhận ca, thay phiên làm việc.

接班人HSK 7
jiēbānrén

người kế nhiệm, người thừa kế

推卸HSK 7
tuīxiè

Đẩy trách nhiệm cho người khác, thoái thác

推辞HSK 7
tuī

từ chối

提拔HSK 7

bổ nhiệm, thăng chức

提炼HSK 7
liàn

tinh luyện, rút gọn

提速HSK 7

tăng tốc, tăng tốc độ

HSK 7
lǎn

ôm lấy, ôm vào lòng

搁置HSK 7
zhì

để sang một bên, gác lại

撤换HSK 7
chèhuàn

thay thế, đổi người (thường do yếu kém hoặc sai lầm)

撰写HSK 7
zhuànxiě

viết (văn bản, bài báo, sách)

攻关HSK 7
gōngguān

tấn công và chiếm lĩnh (một cứ điểm)

敦促HSK 7
dūncù

hối thúc, giục giã

方方面面HSK 7
fāngfāngmiànmiàn

khía cạnh

无所作为HSK 7
suǒzuòwéi

không làm nên trò trống gì

有序HSK 7
yǒu

có trật tự

有的放矢HSK 7
yǒufàngshǐ

Có mục đích rõ ràng, hành động có mục tiêu cụ thể, không làm bừa.

本分HSK 7
běnfèn

phận sự, bổn phận

查处HSK 7
cháchǔ

kiểm tra và xử lý (vi phạm, sai phạm)

核对HSK 7
duì

kiểm tra, xác minh

格式HSK 7
shì

định dạng, mẫu biểu

梳理HSK 7
shūlǐ

chải, chải chuốt (tóc)

欠缺HSK 7
qiànquē

thiếu hụt, thiếu sót

步骤HSK 7
zhòu

bước, trình tự, quy trình

HSK 7
wāi

xiêu vẹo, không thẳng

活儿HSK 7
huóér

việc làm, công việc

HSK 7
jiāo

tưới nước

演播室HSK 7
yǎnshì

phòng thu phát sóng

演艺圈HSK 7
yǎnquān

giới giải trí

HSK 7
liàn

rèn luyện, tôi luyện

照办HSK 7
zhàobàn

tuân theo và làm theo (yêu cầu, chỉ thị)

照常HSK 7
zhàocháng

như thường lệ

牵头HSK 7
qiāntóu

đảm nhận vai trò lãnh đạo, chủ trì

生涯HSK 7
shēng

sự nghiệp, cuộc đời hoạt động

用人HSK 7
yòngrén

người giúp việc

省事HSK 7
shěngshì

tiện lợi, đỡ mất công

省略HSK 7
shěnglüè

bỏ qua, lược bỏ

着力HSK 7
zhuólì

nỗ lực, cố gắng (cho một việc gì đó)

着手HSK 7
zhuóshǒu

bắt tay vào làm, tiến hành

督促HSK 7

giám sát và đốc thúc

HSK 7
kǎn

chặt, chặt xuống

研讨HSK 7
yántǎo

thảo luận

稳妥HSK 7
wěntuǒ

An toàn, đáng tin cậy, ổn định

立功HSK 7
gōng

lập công, lập chiến công

竣工HSK 7
jùngōng

hoàn thành (công trình xây dựng)

竭力HSK 7
jiélì

hết sức, dốc toàn lực, gắng hết sức mình

第一线HSK 7
xiàn

tuyến đầu, tiền tuyến, nơi trực tiếp đối mặt với khó khăn hoặc công việc

粗略HSK 7
lüè

đại khái, sơ lược, không chi tiết

精益求精HSK 7
jīngqiújīng

cầu thị, luôn muốn hoàn thiện hơn

精简HSK 7
jīngjiǎn

tinh giản, làm cho gọn nhẹ

繁忙HSK 7
fánmáng

bận rộn, nhộn nhịp

繁重HSK 7
fánzhòng

nặng nề, fánzhòng (công việc, nhiệm vụ rất nhiều và đòi hỏi nhiều công sức)

考量HSK 7
kǎoliáng

cân nhắc, suy tính

耐性HSK 7
nàixìng

sự kiên nhẫn, tính kiên nhẫn

职业病HSK 7
zhíbìng

bệnh nghề nghiệp

职员HSK 7
zhíyuán

nhân viên văn phòng

HSK 7
pìn

Mời, thuê (chuyên gia, người có tài)

聘任HSK 7
pìnrèn

bổ nhiệm, tuyển dụng vào một vị trí chính thức (thường trong công việc, tổ chức).

聘用HSK 7
pìnyòng

Thuê mướn, tuyển dụng

肩负HSK 7
jiānfù

gánh vác, mang trên vai (trách nhiệm, sứ mệnh nặng nề)

能人HSK 7
néngrén

người tài giỏi, người có năng lực

脱节HSK 7
tuōjié

mất liên lạc, không ăn khớp

HSK 7
sōu

con (thuyền, tàu)

观摩HSK 7
guānmó

quan sát học hỏi (thường qua xem người khác làm để rút kinh nghiệm)

评定HSK 7
píngdìng

đánh giá, thẩm định

试用期HSK 7
shìyòng

thời gian thử việc

谋生HSK 7
móushēng

kiếm sống, mưu sinh

财务HSK 7
cái

tài vụ, kế toán

走过场HSK 7
zǒuguòchǎng

làm cho có lệ, làm qua loa cho xong chuyện

起劲HSK 7
jìn

hào hứng, say mê, hăng hái

跑龙套HSK 7
pǎolóngtào

diễn vai quần chúng, đóng vai phụ không quan trọng (thường trong phim hoặc kịch)

转交HSK 7
zhuǎnjiāo

chuyển giao

轮换HSK 7
lúnhuàn

luân phiên thay đổi, thay nhau

HSK 7

từ (trong văn bản, bài viết, từ điển)

辞去HSK 7
cíqù

từ chức, thôi việc (một vị trí, công việc chính thức)

辞退HSK 7
tuì

sa thải, cho thôi việc

达标HSK 7
biāo

đạt tiêu chuẩn, đạt chỉ tiêu

HSK 7
qiān

chuyển dời, di chuyển (vị trí, chỗ ở)

HSK 7
yíng

đón tiếp, chào đón

进修HSK 7
jìnxiū

bồi dưỡng kiến thức

退休金HSK 7
tuìxiūjīn

tiền hưu trí

选用HSK 7
xuǎnyòng

lựa chọn và sử dụng; tuyển dụng

遵照HSK 7
zūnzhào

tuân theo, tuân thủ

酌情HSK 7
zhuóqíng

xem xét tình hình mà làm

配送HSK 7
pèisòng

giao hàng

HSK 7
cǎi

thu hái, nhặt lấy

重中之重HSK 7
zhòngzhōngzhīzhòng

Điều quan trọng nhất trong số những điều quan trọng

HSK 7
chǎn

xúc, hớt (bằng xẻng hoặc vật tương tự)

铺路HSK 7

đặt đường, lát đường (nghĩa đen)

HSK 7

cái cưa

门路HSK 7
ménlu

mối quan hệ, người quen biết có thể nhờ cậy

问卷HSK 7
wènjuàn

bảng khảo sát

阅历HSK 7
yuèlì

kinh nghiệm (đã trải qua và tích lũy được)

HSK 7
xiàn

hạn chế

难点HSK 7
nándiǎn

điểm khó

HSK 7

thuê mướn, tuyển dụng (người làm)

雇员HSK 7
yuán

nhân viên, người lao động

HSK 7

cần, yêu cầu

面面俱到HSK 7
miànmiàndào

Toàn diện, chu đáo, mọi mặt đều được quan tâm

顺畅HSK 7
shùnchàng

thuận lợi, suôn sẻ

顾不上HSK 7
gùbushàng

không kịp lo/để ý

食宿HSK 7
shí

chỗ ở và bữa ăn

鹏程万里HSK 7
péngchéngwàn

Sự nghiệp tương lai rộng lớn, tiền đồ xán lạn (dùng để chúc tụng).

默默无闻HSK 7
wén

thầm lặng, không ai biết đến

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc

Bộ từ vựng chủ đề Công việc gom 827 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công việc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công việc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp