HSK 3

数量补语4(动词+时量补语):表示动作持续的时间

shù liàng bǔ yǔ 4 ( dòng cí + shí liáng bǔ yǔ ) : biǎo shì dòng zuò chí xù de shí jiān

Bổ ngữ số lượng thời gian

Giải thích

Đây là bổ ngữ thời lượng (bổ ngữ - thành phần đứng sau động từ để bổ sung ý; ở đây bổ sung thời gian hành động kéo dài bao lâu). Có hai nghĩa: (a) hành động DIỄN RA trong bao lâu; (b) hành động đã KẾT THÚC được bao lâu tính đến hiện tại.

Cấu trúc

nếu động từ không có tân ngữ (đối tượng chịu tác động): Động từ + 了 (le) + thời lượng (等了半个小时 děngle bàn ge xiǎoshí). Nếu động từ có tân ngữ, có ba cách: (1) lặp lại động từ - Động từ + tân ngữ + Động từ + 了 + thời lượng (学中文学了两年); (2) thời lượng đứng trước tân ngữ - Động từ + 了 + thời lượng + (的) + tân ngữ (学了两年中文); (3) nếu tân ngữ là đại từ (như 他 tā - anh ấy) thì thời lượng đặt sau đại từ (等了他半个多小时).

Khi nào dùng

khi nói một việc kéo dài bao lâu, hoặc đã bao lâu kể từ khi việc xảy ra. Với nghĩa "đã được bao lâu tính đến nay", cuối câu thêm 了 (le): 来中国两个月了 (láile liǎng ge yuè le).

Lỗi thường gặp

đặt thời lượng TRƯỚC động từ theo kiểu tiếng Việt ("hai năm học"). Sai; thời lượng phải đứng SAU động từ. Cũng hay quên lặp lại động từ khi câu có tân ngữ.

Ví dụ

我学中文学了两年。
xuézhōngwénxuéleliǎngnián

Tôi học tiếng Trung học được hai năm rồi.

我学了两年中文。
xuéleliǎngniánzhōngwén

Tôi đã học tiếng Trung được hai năm.

我等他等了半个多小时。
děngděnglebànduōxiǎoshí

Tôi đợi anh ấy đợi hơn nửa tiếng đồng hồ.

我等了他半个多小时。
děnglebànduōxiǎoshí

Tôi đã đợi anh ấy hơn nửa tiếng đồng hồ.

他游泳游了四十分钟。
yóuyǒngyóuleshífēnzhōng

Anh ấy bơi bơi được bốn mươi phút.

他游了四十分钟的泳。
yóuleshífēnzhōngdeyǒng

Anh ấy đã bơi bốn mươi phút.

【二52】数量补语5(动词+时量补语):表示动作结束后到某个时间点的间隔时间
èr52shùliàng5dòng+shíliángbiǎoshìdòngzuòjiéshùhòudàomǒushíjiāndiǎndejiànshíjiān

【Nhị 52】Bổ ngữ số lượng 5 (động từ + bổ ngữ thời lượng): biểu thị khoảng thời gian tính từ khi hành động kết thúc đến một thời điểm nào đó

他们来中国两个月了。
menláizhōngguóliǎngyuèle

Họ đến Trung Quốc được hai tháng rồi.

哥哥去北京一个星期了。
geběijīngxīngle

Anh trai đi Bắc Kinh được một tuần rồi.

我父母结婚二十年了。
jiéhūnèrshíniánle

Bố mẹ tôi kết hôn hai mươi năm rồi.

Luyện tập

Kiểm tra hiểu biết của bạn qua bài tập trắc nghiệm

Học “数量补语4(动词+时量补语):表示动作持续的时间” hiệu quả

Điểm ngữ pháp “数量补语4(动词+时量补语):表示动作持续的时间” (Bổ ngữ số lượng thời gian) là một trong những cấu trúc quan trọng trong cấp độ HSK 3. Để sử dụng thành thạo cấu trúc này, bạn cần hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và luyện tập thường xuyên.

Mẹo học: Hãy đọc to các ví dụ nhiều lần để tạo phản xạ tự nhiên. Sau đó, thử tự đặt câu với tình huống của riêng bạn. Sử dụng nút phát âm để nghe và luyện tập phát âm chuẩn.

Bạn cũng có thể xem bài học đầy đủ “” để hiểu sâu hơn về ngữ pháp và từ vựng liên quan.

Câu hỏi thường gặp