Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 6: Học ngoại ngữ ở trường

外语

Học mẫu 是 + 学生/大学生 và mẫu 没有 + …, qua học ngoại ngữ ở trường.

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng14 từ

外语wàiyǔDanh từ
Illustration for 外语
  • ngoại ngữChỉ tiếng nước ngoài được học hoặc sử dụng.

Ví dụ

我喜欢学外语。

wǒxǐhuanxuéwàiyǔ。

Tôi thích học ngoại ngữ.

她会三种外语。

tāhuìsānzhǒngwàiyǔ。

Cô ấy biết ba ngoại ngữ.

大学生dàxuéshēngDanh từ
Illustration for 大学生
  • sinh viên đại họcdùng cho người đang học ở đại học

Ví dụ

我是大学生。

wǒshìdàxuéshēng。

Tôi là sinh viên đại học.

他是一名大学生。

tāshìyìmíngdàxuéshēng。

Anh ấy là một sinh viên đại học.

小学生xiǎoxuéshēngDanh từ
Illustration for 小学生
  • 1.học sinh tiểu học
  • 2.người học ở trường tiểu học

Ví dụ

我妹妹是小学生。

wǒmèimeishìxiǎoxuéshēng。

Em gái tôi là học sinh tiểu học.

小学生们在学校学习。

xiǎoxuéshēngmenzàixuéxiàoxuéxí。

Các học sinh tiểu học học ở trường.

教学楼jiàoxuélóuDanh từ
Illustration for 教学楼
  • 1.tòa nhà giảng đường
  • 2.nhà họcdùng phổ biến trong trường học

Ví dụ

教学楼里有很多教室。

jiàoxuélóuliyǒuhěnduōjiàoshì。

Trong giảng đường có nhiều phòng học.

我们去教学楼上中文课。

wǒmenqùjiàoxuélóushàngzhōngwénkè。

Chúng tôi đến giảng đường để học tiếng Trung.

班bānDanh từ
Illustration for 班
  • 1.lớp (học)
  • 2.ca (làm việc)
  • 3.đội, nhóm
  • 4.chuyến, lượt (lượng từ cho xe, tàu, máy bay theo lịch trình cố định)vd 下一班车 (chuyến xe tiếp theo), 这班飞机 (chuyến bay này)

Ví dụ

我在二班学习中文。

wǒzàièrbānxuéxízhōngwén。

Tôi học tiếng Trung ở lớp hai.

他上夜班。

tāshàngyèbān。

Anh ấy làm ca đêm.

考kǎoĐộng từ
Illustration for 考
  • 1.thi, kiểm tra
  • 2.xem xét, điều tra

Ví dụ

明天我要考试。

míngtiānwǒyàokǎoshì。

Ngày mai tôi thi.

试shìĐộng từ
Illustration for 试
  • 1.thử, thử nghiệm
  • 2.kiểm tra, thi

Ví dụ

我想试一下这件衣服。

wǒxiǎngshìyíxiàzhèjiànyīfu。

Tôi muốn thử bộ quần áo này.

下周有一个考试。

xiàzhōuyǒuyígèkǎoshì。

Tuần sau có một bài thi.

课文kèwénDanh từ
Illustration for 课文
  • 1.bài học (trong sách giáo khoa)dùng cho các bài đọc trong sách học tiếng Trung hoặc sách văn học
  • 2.bài đọcthường chỉ đoạn văn được sử dụng để học

Ví dụ

今天我们学习第三课课文。

jīntiānwǒmenxuéxídìsānkèkèwén。

Hôm nay chúng ta học bài đọc bài 3.

这篇课文很难。

zhèpiānkèwénhěnnán。

Bài học này rất khó.

页yèLượng từ
Illustration for 页
  • 1.trang (sách, vở)
  • 2.tờ (giấy)

Ví dụ

这本书有很多页。

zhèběnshūyǒuhěnduōyè。

Cuốn sách này có nhiều trang.

请翻到第五十页。

qǐngfāndàodìwǔshíyè。

Xin hãy lật đến trang 50.

生气shēngqìĐộng từ
Illustration for 生气
  • 1.tức giận, giận dữ
  • 2.sinh khí, sức sốngnghĩa cổ/văn viết, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại

Ví dụ

她因为小事生气了。

tāyīnwèixiǎoshìshēngqìle。

Cô ấy tức giận vì chuyện nhỏ.

不要生气,开心一点。

búyàoshēngqì,kāixīnyìdiǎn。

Đừng giận, vui lên đi.

电影院diànyǐngyuànDanh từ
Illustration for 电影院
  • rạp chiếu phimnơi xem phim

Ví dụ

我们在电影院。

wǒmenzàidiànyǐngyuàn。

Chúng tôi ở rạp chiếu phim.

女孩儿nǚháirDanh từ
Illustration for 女孩儿
  • 1.cô gái, bé gáithường dùng trong giao tiếp hàng ngày
  • 2.bé gái nhỏ

Ví dụ

那个女孩儿是我的朋友。

nàgenǚháirshìwǒdepéngyou。

Cô gái đó là bạn của tôi.

女朋友nǚpéngyouDanh từ
Illustration for 女朋友
  • bạn gái

Ví dụ

他女朋友是老师。

tānǚpéngyoushìlǎoshī。

Bạn gái anh ấy là giáo viên.

女生nǚshēngDanh từ
Illustration for 女生
  • 1.con gái, nữ sinhthường dùng trong môi trường học đường hoặc để chỉ phái nữ
  • 2.phụ nữ trẻ, cô gáingữ cảnh chung

Ví dụ

她是女生。

tāshìnǚshēng。

Cô ấy là con gái.

这个女生很可爱。

zhègenǚshēnghěnkěài。

Cô gái này rất dễ thương.

Ngữ pháp

Giới thiệu bản thân hoặc người khác là học sinh, sinh viên

S + 是 + 学生/大学生

Dùng mẫu câu này để nói về thân phận học sinh, sinh viên của mình hoặc người khác. Động từ '是' (là) dùng để khẳng định. Có thể thêm thông tin như trường học hoặc loại học sinh, sinh viên.

我是大学生。

wǒshìdàxuéshēng。

Tôi là sinh viên đại học.

她是小学生。

tāshìxiǎoxuéshēng。

Cô ấy là học sinh tiểu học.

Phủ định việc sở hữu hoặc sự tồn tại (dùng '没有')

S + 没有 + …

Dùng '没有' để phủ định việc có cái gì đó hoặc sự tồn tại của người/vật. Đây là cách phủ định cho động từ '有' (có).

我没有女朋友。

wǒméiyǒunǚpéngyou。

Tôi không có bạn gái.

这本书没有新课文。

zhèběnshūméiyǒuxīnkèwén。

Cuốn sách này không có bài học mới.

Hội thoại

Học ngoại ngữ ở trường

Hai sinh viên, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, nói chuyện về việc học.

小林
小林

小南,你是大学生吗?

xiǎonán,nǐshìdàxuéshēngma?

Tiểu Nam, bạn là sinh viên đại học à?

小南
小南

是,我是大学生。你呢?

shì,wǒshìdàxuéshēng。nǐne?

Đúng, tôi là sinh viên đại học. Còn bạn?

小林
小林

我也是大学生。我们班有很多学生。

wǒyěshìdàxuéshēng。wǒmenbānyǒuhěnduōxuéshēng。

Tôi cũng là sinh viên đại học. Lớp chúng tôi có rất nhiều sinh viên.

小南
小南

你的课文难吗?

nǐdekèwénnánma?

Bài khoá của bạn khó không?

小林
小林

课文不难,考试很难。

kèwénbùnán,kǎoshìhěnnán。

Bài khoá không khó, nhưng bài thi thì khó.

小南
小南

我不想考试。我有点儿生气。

wǒbùxiǎngkǎoshì。wǒyǒudiǎnrshēngqì。

Tôi không muốn thi. Tôi hơi bực.

小林
小林

不要生气。外语课文有两页,不多。

búyàoshēngqì。wàiyǔkèwényǒuliǎngyè,bùduō。

Đừng giận. Bài khoá ngoại ngữ chỉ có hai trang, không nhiều đâu.

小南
小南

是吗?我们在哪个教学楼上外语课?

shìma?wǒmenzàinǎgejiàoxuélóushàngwàiyǔkè?

Thế à? Chúng ta học ngoại ngữ ở toà nhà giảng đường nào?

小林
小林

在东边的教学楼。我们班的女生多,男生少。

zàidōngbiandejiàoxuélóu。wǒmenbāndenǚshēngduō,nánshēngshǎo。

Ở toà giảng đường phía đông. Lớp mình nữ sinh nhiều, nam sinh ít.

小南
小南

我的女朋友也在这个班。放学后我们想去电影院。

wǒdenǚpéngyouyězàizhègebān。fàngxuéhòuwǒmenxiǎngqùdiànyǐngyuàn。

Bạn gái tôi cũng ở lớp này. Sau giờ học chúng tôi muốn đi rạp chiếu phim.

小林
小林

好啊!我妹妹也想去电影院,我们一起去吧。

hǎoa!wǒmèimeiyěxiǎngqùdiànyǐngyuàn,wǒmenyìqǐqùba。

Hay đấy! Em gái mình cũng muốn đi rạp chiếu phim, chúng ta cùng đi nhé.