Bài 7: Trò chuyện sau giờ học

楼上

Học mẫu 在 + 地方 + 动词 và mẫu 有一些 + 名词, qua trò chuyện sau giờ học.

11 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng11 từ

放假fàngjiàĐộng từ
  • nghỉ học, nghỉ lễthường dùng khi trường học hoặc công ty thông báo nghỉ theo lịch

Ví dụ

学校放假了。

xuéxiàofàngjiàle

Trường nghỉ rồi.

下个月我们放假三天。

xiàyuèmenfàngjiàsāntiān

Tháng sau chúng tôi nghỉ ba ngày.

后边hòubianDanh từ
  • phía sau, đằng saudùng để chỉ vị trí ở phía sau của vật hoặc người

Ví dụ

学校后边有一个公园。

xuéxiàohòubianyǒugōngyuán

Đằng sau trường học có một công viên.

huàiTính từ
  • 1.xấu, tệ
  • 2.hư, hỏng

Ví dụ

这个苹果坏了。

zhègepíngguǒhuàile

Quả táo này hỏng rồi.

他的习惯很坏。

deguànhěnhuài

Thói quen của anh ấy rất xấu.

看见kànjiànĐộng từ
  • 1.nhìn thấy
  • 2.thấy

Ví dụ

我看见他了。

kànjiànle

Tôi đã nhìn thấy anh ấy.

你看见我的书了吗?

kànjiàndeshūlema

Bạn có thấy sách của tôi không?

楼上lóushàngDanh từ
  • 1.tầng trên
  • 2.phía trên (của tòa nhà)chỉ vị trí ở trên cao của một tòa nhà

Ví dụ

我的朋友住在楼上。

depéngyouzhùzàilóushàng

Bạn tôi sống ở tầng trên.

哪些xiēĐại từ
  • những nàodùng để hỏi về nhiều vật hoặc người

Ví dụ

你要买哪些东西?

yàomǎixiēdōngxi

Bạn muốn mua những thứ nào?

哪些人是你的朋友?

xiērénshìdepéngyou

Những người nào là bạn của bạn?

书店shūdiànDanh từ
  • hiệu sách

Ví dụ

书店有很多书。

shūdiànyǒuhěnduōshū

Hiệu sách có rất nhiều sách.

我去书店买书。

shūdiànmǎishū

Tôi đi hiệu sách mua sách.

网友wǎngyǒuDanh từ
  • 1.bạn trên mạng
  • 2.người quen qua internet

Ví dụ

他是我的网友。

shìdewǎngyǒu

Anh ấy là bạn trên mạng của tôi.

我有很多网友。

yǒuhěnduōwǎngyǒu

Tôi có nhiều bạn trên mạng.

学院xuéyuànDanh từ
  • 1.học việnđơn vị đào tạo trong đại học
  • 2.trường cao đẳngđôi khi dịch là college

Ví dụ

他在艺术学院。

zàishùxuéyuàn

Anh ấy ở học viện nghệ thuật.

学院有很多学生。

xuéyuànyǒuhěnduōxuésheng

Học viện có nhiều sinh viên.

有一些yǒuxiēĐại từ
  • có một sốdùng để chỉ một lượng không xác định, không nhiều

Ví dụ

桌子上有一些书。

zhuōzishàngyǒuxiēshū

Trên bàn có một số cuốn sách.

我有一些朋友在中国。

yǒuxiēpéngyouzàizhōngguó

Tôi có một số bạn ở Trung Quốc.

zhòngTính từ
  • 1.nặng (trái ngược với nhẹ)
  • 2.quan trọng, trọng đại
  • 3.nghiêm trọng, trầm trọng

Ví dụ

这个箱子很重。

zhègexiāngzihěnzhòng

Cái rương này rất nặng.

这是一个重大的决定。

zhèshìzhòngdejuédìng

Đây là một quyết định trọng đại.

Ngữ pháp

Đang ở đâu làm gì

S + 在 + 地方 + 动词

Mẫu câu này dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại một địa điểm cụ thể. '在' đi trước nơi chốn, sau đó là động từ.

我在楼上上课。

zàilóushàngshàng

Tôi có tiết học ở tầng trên.

他们在学校上课。

menzàixuéxiàoshàng

Họ đang học ở trường.

Có một số (thứ gì đó)

有一些 + 名词

Dùng để nói về một lượng không xác định, nhiều hơn '一点儿'. Thường đứng trước danh từ.

学院里边有一些学生。

xuéyuànbianyǒuxiēxuéshēng

Trong học viện có một số sinh viên.

放假的时候我有一些网友要见。

fàngjiàdeshíhouyǒuxiēwǎngyǒuyàojiàn

Lúc nghỉ tôi có mấy người bạn qua mạng muốn gặp.

Hội thoại

Trò chuyện sau giờ học

Hai người bạn, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, nói chuyện về trường lớp và kế hoạch sau khi tan học.

小林
小林

下课了!你在哪里?

xiàlezàili

Tan học rồi! Bạn ở đâu thế?

小南
小南

我在楼上。你在楼下吗?

zàilóushàngzàilóuxiàma

Tôi ở tầng trên. Bạn ở tầng dưới à?

小林
小林

是,我在楼下后边。学院放假的时候你想做什么?

shìzàilóuxiàhòubianxuéyuànfàngjiàdeshíhouxiǎngzuòshénme

Đúng, tôi ở tầng dưới, phía sau. Khi học viện được nghỉ, bạn muốn làm gì?

小南
小南

我想和一些网友说话。你呢?

xiǎngxiēwǎngyǒushuōhuàne

Tôi muốn trò chuyện với một số bạn trên mạng. Bạn thì sao?

小林
小林

我想去楼上看书。我的书有点儿坏了。

xiǎnglóushàngkànshūdeshūyǒudiǎnrhuàile

Tôi muốn lên lầu đọc sách. Sách của tôi hơi hỏng rồi.

小南
小南

书坏了?那买一本新的吧!

shūhuàilemǎiběnxīndeba

Sách hỏng à? Vậy mua quyển mới đi!

小林
小林

后边有一些书店,你去过哪些?

hòubianyǒuxiēshūdiànguòxiē

Phía sau có mấy hiệu sách, bạn từng đến những chỗ nào?

小南
小南

我看见楼下有两家。我的书包很重,里边都是书。

kànjiànlóuxiàyǒuliǎngjiādeshūbāohěnzhòngbiandōushìshū

Tôi thấy dưới nhà có hai tiệm. Cặp tôi rất nặng, bên trong toàn là sách.

小林
小林

你听见了吗?我的书不新了,也坏了。

tīngjiànlemadeshūxīnlehuàile

Bạn nghe thấy chưa? Sách của tôi không còn mới, lại còn hỏng nữa.

小南
小南

听见了。那我们去后边的书店买新的。

tīngjiànlemenhòubiandeshūdiànmǎixīnde

Nghe thấy rồi. Vậy chúng ta ra hiệu sách phía sau mua quyển mới.