Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Bài 1: Làm quen lần đầu

你好

Học mẫu 是 + N và mẫu 不是 + N, qua làm quen lần đầu.

11 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng11 từ

我wǒĐại từ
Illustration for 我
  • tôi

Ví dụ

我是越南人。

wǒshìyuènánrén。

Tôi là người Việt Nam.

我有一个哥哥。

wǒyǒuyígègēge。

Tôi có một người anh.

你nǐĐại từ
Illustration for 你
  • bạn

Ví dụ

你好吗?

nǐhǎoma?

Bạn khoẻ không?

好hǎoTính từ
Illustration for 好
  • 1.tốt, khoẻ, được
  • 2.được, ok (thể hiện sự đồng ý)dùng như thán từ khi đồng ý hoặc chấp thuận điều gì đó

Ví dụ

你的中文很好。

nǐdezhōngwénhěnhǎo。

Tiếng Trung của bạn rất tốt.

吗maTrợ từ
Illustration for 吗
  • trợ từ nghi vấn (đặt cuối câu để tạo câu hỏi có/không)đặt cuối câu để biến câu khẳng định thành câu hỏi

Ví dụ

你好吗?

nǐhǎoma?

Bạn khoẻ không?

是shìĐộng từ
Illustration for 是
  • làđộng từ liên kết, A shì B = A là B

Ví dụ

我是学生。

wǒshìxuéshēng。

Tôi là học sinh.

不bùTrạng từ
Illustration for 不
  • khôngphủ định cho hành động/tính chất ở hiện tại hoặc tương lai

Ví dụ

我不去。

wǒbúqù。

Tôi không đi.

他不是老师。

tābúshìlǎoshī。

Anh ấy không phải giáo viên.

老师lǎoshīDanh từ
Illustration for 老师
  • thầy giáo, cô giáo

Ví dụ

我们的老师很好。

wǒmendelǎoshīhěnhǎo。

Giáo viên của chúng tôi rất tốt.

学生xuéshengDanh từ
Illustration for 学生
  • học sinh, học viên

Ví dụ

我是大学生。

wǒshìdàxuéshēng。

Tôi là sinh viên đại học.

中国ZhōngguóDanh từ
Illustration for 中国
  • Trung Quốc

Ví dụ

我想去中国旅游。

wǒxiǎngqùzhōngguólǚyóu。

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

您nínĐại từ
Illustration for 您
  • ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)

Ví dụ

您好!请问您找谁?

nínhǎo!qǐngwènnínzhǎoshuí?

Xin chào! Xin hỏi ông/bà tìm ai ạ?

人rénDanh từ
Illustration for 人
  • ngườitừ gốc chỉ con người nói chung

Ví dụ

我是人。

wǒshìrén。

Tôi là người.

Ngữ pháp

Câu khẳng định với "là" (是)

S + 是 + N

Dùng "是" để giới thiệu bản thân hoặc người khác, có nghĩa "là". Cấu trúc: Chủ ngữ + 是 + Danh từ. Đây là cách đơn giản nhất để nói về danh tính, nghề nghiệp hoặc quốc tịch.

我是学生。

wǒshìxuéshēng。

Tôi là học sinh.

他是老师。

tāshìlǎoshī。

Anh ấy là thầy giáo.

Câu phủ định với "không phải là" (不是)

S + 不是 + N

Dùng "不是" trước danh từ để phủ định câu "是", có nghĩa "không phải là". Cấu trúc: Chủ ngữ + 不是 + Danh từ.

我不是老师。

wǒbúshìlǎoshī。

Tôi không phải là thầy giáo.

她不是中国人。

tābúshìzhōngguórén。

Cô ấy không phải là người Trung Quốc.

Hội thoại

Làm quen lần đầu

Một học sinh và một thầy giáo mới gặp nhau trong lớp học.

小林
小林

你好!

nǐhǎo!

Xin chào!

小南
小南

你好!你是学生吗?

nǐhǎo!nǐshìxuéshēngma?

Xin chào! Bạn là học sinh phải không?

小林
小林

是,我是学生。你也是学生吗?

shì,wǒshìxuéshēng。nǐyěshìxuéshēngma?

Đúng, tôi là học sinh. Bạn cũng là học sinh phải không?

小南
小南

不,我不是学生。我是老师。

bù,wǒbúshìxuéshēng。wǒshìlǎoshī。

Không, tôi không phải là học sinh. Tôi là thầy giáo.

小林
小林

哦,您好!

ò,nínhǎo!

Ồ, kính chào thầy ạ!

小南
小南

你好。你是中国人吗?

nǐhǎo。nǐshìzhōngguórénma?

Xin chào. Bạn là người Trung Quốc phải không?

小林
小林

我是越南人。

wǒshìyuènánrén。

Em là người Việt Nam.