Bài 3: Nói về thiên nhiên và công nghệ

上网

Học mẫu 这个地方 + 很/真 + 干净 và mẫu 用 + 电脑/手机 + 上网, qua thiên nhiên và công nghệ.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng3 từ

shānDanh từ
  • núi

Ví dụ

那座山很高。

zuòshānhěngāo

Ngọn núi đó rất cao.

我想爬山。

xiǎngshān

Tôi muốn đi leo núi.

上网shàngwǎngĐộng từ
  • lên mạng, truy cập internet

Ví dụ

我喜欢上网。

huanshàngwǎng

Tôi thích lên mạng.

他每天上网。

měitiānshàngwǎng

Anh ấy lên mạng mỗi ngày.

shùDanh từ
  • cây

Ví dụ

公园里有很多树。

gōngyuánliyǒuhěnduōshù

Trong công viên có rất nhiều cây.

Ngữ pháp

Mô tả một nơi sạch sẽ

这个地方 + 很/真 + 干净

Dùng 很 (rất) hoặc 真 (thật) trước tính từ 干净 (sạch sẽ) để nhấn mạnh hoặc mô tả một địa điểm. Cấu trúc này thường dùng với từ chỉ nơi chốn như 山 (núi), hoặc các địa điểm khác.

这个房间很干净。

zhègefángjiānhěngānjìng

Căn phòng này rất sạch sẽ.

这个地方真干净!

zhègefangzhēngānjìng

Chỗ này sạch thật!

Dùng thiết bị để lên mạng

S + 用 + 电脑/手机 + 上网

Dùng động từ 用 (dùng) trước một thiết bị công nghệ như 电脑 (máy tính) hoặc 手机 (điện thoại) và sau đó là động từ 上网 (lên mạng) để diễn tả việc sử dụng thiết bị đó cho mục đích truy cập internet.

我用电脑上网。

yòngdiànnǎoshàngwǎng

Tôi dùng máy tính để lên mạng.

他用手机上网。

yòngshǒushàngwǎng

Anh ấy dùng điện thoại để lên mạng.

Hội thoại

Nói về thiên nhiên và công nghệ

Hai người bạn nói chuyện về cảnh đẹp và thói quen sử dụng công nghệ.

小林
小林

昨天你去哪儿了?

zuótiānnǎrle

Hôm qua bạn đi đâu rồi?

小南
小南

我去山上了。山上有很多树和花。

shānshàngleshānshàngyǒuhěnduōshùhuā

Tôi đi lên núi rồi. Trên núi có nhiều cây và hoa.

小林
小林

山上干净吗?

shānshànggānjìngma

Trên núi có sạch không?

小南
小南

很干净,风也很好。

hěngānjìngfēnghěnhǎo

Rất sạch sẽ, gió cũng rất dễ chịu.

小林
小林

真好!我昨天在家用电脑上网了。

zhēnhǎozuótiānzàijiāyòngdiànnǎoshàngwǎngle

Hay quá! Hôm qua tôi ở nhà dùng máy tính lên mạng.

小南
小南

我也常用手机上网。

chángyòngshǒushàngwǎng

Tôi cũng thường dùng điện thoại lên mạng.