Bài 2: Nói về công nghệ

电脑和手机

Học mẫu 会 + 动词 và mẫu 都 + 动词, qua công nghệ.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng3 từ

menTrợ từ
  • hậu tố số nhiều cho danh từ chỉ ngườidùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người, ví dụ: 我们 (wǒmen) (chúng tôi), 朋友们 (péngyoumen) (bạn bè)

Ví dụ

我们去。

men

Chúng tôi đi.

shuōĐộng từ
  • nói, bảocó thể dùng để diễn đạt lời nói hoặc yêu cầu

Ví dụ

我说中文。

shuōzhōngwén

Tôi nói tiếng Trung.

说你好。

shuōhǎo

Nói 'xin chào'.

Trạng từ
  • cũngdùng để thêm thông tin tương tự

Ví dụ

我也去。

Tôi cũng đi.

Ngữ pháp

Biết làm gì (kỹ năng)

S + 会 + 动词

会 được dùng để nói về một kỹ năng đã học được hoặc biết cách làm một việc gì đó. Đặt 会 trước động từ.

我会用电脑。

huìyòngdiànnǎo

Tôi biết dùng máy tính.

他会说中文。

huìshuōzhōngwén

Anh ấy biết nói tiếng Trung.

Tất cả đều...

S + 都 + 动词

都 được đặt trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh rằng tất cả các đối tượng được nhắc đến đều thực hiện hành động hoặc có tính chất đó.

我和朋友们都会用手机。

péngyoumendōuhuìyòngshǒu

Tôi và bạn bè đều biết dùng điện thoại.

我们都是学生。

mendōushìxuéshēng

Chúng tôi đều là học sinh.

Hội thoại

Nói về công nghệ

Hai bạn sinh viên nói chuyện về các thiết bị công nghệ.

小南
小南

你会用电脑吗?

huìyòngdiànnǎoma

Bạn có biết dùng máy tính không?

小林
小林

会,我会用电脑。你呢?

huìhuìyòngdiànnǎone

Có, tôi biết dùng máy tính. Còn bạn?

小南
小南

我也会。我的朋友们都会用电脑和手机。

huìdepéngyoumendōuhuìyòngdiànnǎoshǒu

Tôi cũng biết. Bạn bè của tôi đều biết dùng máy tính và điện thoại.

小林
小林

你喜欢看电视吗?

huankàndiànshìma

Bạn có thích xem tivi không?

小南
小南

我不太喜欢看电视。我喜欢用电脑。

tàihuankàndiànshìhuanyòngdiànnǎo

Mình không thích xem tivi lắm. Mình thích dùng máy tính.

小林
小林

我也喜欢用电脑。我们都用电脑学中文。

huanyòngdiànnǎomendōuyòngdiànnǎoxuézhōngwén

Mình cũng thích dùng máy tính. Chúng ta đều dùng máy tính để học tiếng Trung.