Bài 4: Hỏi về vị trí trong trường đại học

图书馆

Học mẫu 在 + 地点 và mẫu 的 + 名词, qua hỏi về vị trí trong trường đại học.

6 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~11 phút

Từ vựng6 từ

Danh từ
  • 1.đất, mặt đất
  • 2.nơi, địa phươngThường dùng trong các từ ghép.
  • 3.thì, một cách (trợ từ cấu trúc)Dùng sau trạng từ, trước động từ hoặc tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ/tính từ đó.

Ví dụ

他高兴地笑了。

gāoxìngdexiàole

Anh ấy vui vẻ cười.

地上有一本书。

shangyǒuběnshū

Trên mặt đất có một cuốn sách.

děngDanh từ
  • 1.đẳng, hạng, loại
  • 2.chờ, đợi
  • 3.vân vân, v.v.vd 苹果、香蕉等 (táo, chuối v.v.), 等等 děngděng

Ví dụ

我是第一等。

shìděng

Tôi là hạng nhất.

请等一下。

qǐngděngxià

Xin đợi một chút.

jiānDanh từ
  • 1.giữa, ở giữa
  • 2.phòng
  • 3.trong khoảng (thời gian hoặc không gian)
  • 4.gian, căn (lượng từ đếm phòng, nhà)vd 一间房 (một gian phòng), 一间教室 (một phòng học)

Ví dụ

房间在中间。

fángjiānzàizhōngjiān

Căn phòng ở giữa.

北京和上海之间有火车。

běijīngshànghǎizhījiānyǒuhuǒchē

Giữa Bắc Kinh và Thượng Hải có tàu hỏa.

qiánDanh từ
  • 1.phía trước
  • 2.trước, trước đây
  • 3.cựu, nguyên (chức vụ)

Ví dụ

学校前面有一个商店。

xuéxiàoqiánmiànyǒushāngdiàn

Phía trước trường học có một cửa hàng.

我前天去了北京。

qiántiānleběijīng

Tôi đã đi Bắc Kinh ngày hôm kia.

shàngDanh từ
  • 1.trên, phía trên
  • 2.lên, lên trên
  • 3.lên (xe, tàu, máy bay)
  • 4.trước, vừa qua (chỉ thời gian)vd 上个月 shàng ge yuè (tháng trước), 上星期 (tuần trước), 上次 (lần trước)

Ví dụ

书在桌子上。

shūzàizhuōzishàng

Sách ở trên bàn.

我们上车吧。

menshàngchēba

Chúng ta lên xe đi.

xiàDanh từ
  • 1.dưới, ở dưới
  • 2.xuống, đi xuống
  • 3.tiếp theo, sau (ví dụ: lần sau)

Ví dụ

猫在桌子下。

māozàizhuōzixià

Con mèo ở dưới bàn.

下一站是哪里?

xiàzhànshìli

Trạm tiếp theo là đâu?

Ngữ pháp

Hành động diễn ra ở đâu

S + 在 + 地点

Dùng 在 + địa điểm để nói vị trí; có thể kèm từ chỉ vị trí như 上 (trên), 下 (dưới), 前 (trước), 里 (trong).

书在桌子上。

shūzàizhuōzishàng

Quyển sách ở trên bàn.

他在大学的前面。

zàixuédeqiánmiàn

Anh ấy ở phía trước trường đại học.

Chỉ sự sở hữu hoặc mối liên hệ

S + 的 + 名词

Thêm '的' sau danh từ hoặc đại từ để chỉ sự sở hữu hoặc mối liên hệ của người/vật đó với một danh từ khác. Ví dụ '大学的花' nghĩa là 'hoa của trường đại học'.

这是我的手。

zhèshìdeshǒu

Đây là tay của tôi.

大学的图书馆很大。

xuédeshūguǎnhěn

Thư viện của trường đại học rất lớn.

Hội thoại

Hỏi về vị trí trong trường đại học

Hai sinh viên mới gặp nhau trong khuôn viên trường.

小南
小南

你好!你是这个大学的学生吗?

hǎoshìzhègexuédexuéshēngma

Xin chào! Bạn có phải là sinh viên của trường đại học này không?

小花
小花

是,我是。你也是吗?

shìshìshìma

Vâng, tôi là. Bạn cũng vậy à?

小南
小南

是。你看,前面有很多花,很好看。

shìkànqiánmiànyǒuhěnduōhuāhěnhǎokàn

Vâng. Bạn xem, phía trước có rất nhiều hoa, rất đẹp.

小花
小花

花在哪里?哦,在图书馆的前面。

huāzàiliòzàishūguǎndeqiánmiàn

Hoa ở đâu? À, ở phía trước thư viện.

小南
小南

对。你想去图书馆吗?图书馆在那个大楼的旁边。

duìxiǎngshūguǎnmashūguǎnzàigelóudepángbiān

Đúng. Bạn muốn đến thư viện không? Thư viện ở cạnh toà nhà lớn kia.

小花
小花

我想去。我们去吧!

xiǎngmenba

Tôi muốn đi. Chúng ta đi nào!

小南
小南

我们先去图书馆吧,我要上楼拿书。

menxiānshūguǎnbayàoshànglóushū

Chúng ta đến thư viện trước nhé, tôi phải lên lầu lấy sách.

小花
小花

好。图书馆里边有洗手间吗?

hǎoshūguǎnbianyǒushǒujiānma

Được. Trong thư viện có nhà vệ sinh không?

小南
小南

有。前边有一间,下边还有一间。

yǒuqiánbianyǒujiānxiàbianháiyǒujiān

Có. Phía trước có một phòng, phía dưới còn một phòng nữa.

小花
小花

好,我在楼下等你。地上有水,你慢一点儿走。

hǎozàilóuxiàděngshàngyǒushuǐmàndiǎnrzǒu

Được, tôi đợi bạn ở dưới nhà. Dưới đất có nước, bạn đi chậm một chút nhé.