Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 4: Hỏi về vị trí trong trường đại học

图书馆

Học mẫu 在 + 地点 và mẫu 的 + 名词, qua hỏi về vị trí trong trường đại học.

6 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~11 phút

Từ vựng6 từ

等děngDanh từ
Illustration for 等
  • 1.đẳng, hạng, loại
  • 2.chờ, đợi
  • 3.vân vân, v.v.vd 苹果、香蕉等 (táo, chuối v.v.), 等等 děngděng

Ví dụ

我是第一等。

wǒshìdìyīděng。

Tôi là hạng nhất.

请等一下。

qǐngděngyíxià。

Xin đợi một chút.

上shàngDanh từ
Illustration for 上
  • 1.trên, phía trên
  • 2.lên, lên trên
  • 3.lên (xe, tàu, máy bay)
  • 4.trước, vừa qua (chỉ thời gian)vd 上个月 shàng ge yuè (tháng trước), 上星期 (tuần trước), 上次 (lần trước)

Ví dụ

书在桌子上。

shūzàizhuōzishàng。

Sách ở trên bàn.

我们上车吧。

wǒmenshàngchēba。

Chúng ta lên xe đi.

下xiàDanh từ
Illustration for 下
  • 1.dưới, ở dưới
  • 2.xuống, đi xuống
  • 3.tiếp theo, sau (ví dụ: lần sau)

Ví dụ

猫在桌子下。

māozàizhuōzixià。

Con mèo ở dưới bàn.

下一站是哪里?

xiàyízhànshìnǎli?

Trạm tiếp theo là đâu?

前qiánDanh từ
Illustration for 前
  • 1.phía trước
  • 2.trước, trước đây
  • 3.cựu, nguyên (chức vụ)

Ví dụ

学校前面有一个商店。

xuéxiàoqiánmiànyǒuyígèshāngdiàn。

Phía trước trường học có một cửa hàng.

我前天去了北京。

wǒqiántiānqùleběijīng。

Tôi đã đi Bắc Kinh ngày hôm kia.

间jiānDanh từ
Illustration for 间
  • 1.giữa, ở giữa
  • 2.phòng
  • 3.trong khoảng (thời gian hoặc không gian)
  • 4.gian, căn (lượng từ đếm phòng, nhà)vd 一间房 (một gian phòng), 一间教室 (một phòng học)

Ví dụ

房间在中间。

fángjiānzàizhōngjiān。

Căn phòng ở giữa.

北京和上海之间有火车。

běijīnghéshànghǎizhījiānyǒuhuǒchē。

Giữa Bắc Kinh và Thượng Hải có tàu hỏa.

地dìDanh từ
Illustration for 地
  • 1.đất, mặt đất
  • 2.nơi, địa phươngThường dùng trong các từ ghép.
  • 3.thì, một cách (trợ từ cấu trúc)Dùng sau trạng từ, trước động từ hoặc tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ/tính từ đó.

Ví dụ

他高兴地笑了。

tāgāoxìngdexiàole。

Anh ấy vui vẻ cười.

地上有一本书。

dìshangyǒuyìběnshū。

Trên mặt đất có một cuốn sách.

Ngữ pháp

Hành động diễn ra ở đâu

S + 在 + 地点

Dùng 在 + địa điểm để nói vị trí; có thể kèm từ chỉ vị trí như 上 (trên), 下 (dưới), 前 (trước), 里 (trong).

书在桌子上。

shūzàizhuōzishàng。

Quyển sách ở trên bàn.

他在大学的前面。

tāzàidàxuédeqiánmiàn。

Anh ấy ở phía trước trường đại học.

Chỉ sự sở hữu hoặc mối liên hệ

S + 的 + 名词

Thêm '的' sau danh từ hoặc đại từ để chỉ sự sở hữu hoặc mối liên hệ của người/vật đó với một danh từ khác. Ví dụ '大学的花' nghĩa là 'hoa của trường đại học'.

这是我的手。

zhèshìwǒdeshǒu。

Đây là tay của tôi.

大学的图书馆很大。

dàxuédetúshūguǎnhěndà。

Thư viện của trường đại học rất lớn.

Hội thoại

Hỏi về vị trí trong trường đại học

Hai sinh viên mới gặp nhau trong khuôn viên trường.

小南
小南

你好!你是这个大学的学生吗?

nǐhǎo!nǐshìzhègedàxuédexuéshēngma?

Xin chào! Bạn có phải là sinh viên của trường đại học này không?

小花
小花

是,我是。你也是吗?

shì,wǒshì。nǐyěshìma?

Vâng, tôi là. Bạn cũng vậy à?

小南
小南

是。你看,前面有很多花,很好看。

shì。nǐkàn,qiánmiànyǒuhěnduōhuā,hěnhǎokàn。

Vâng. Bạn xem, phía trước có rất nhiều hoa, rất đẹp.

小花
小花

花在哪里?哦,在图书馆的前面。

huāzàinǎli?ò,zàitúshūguǎndeqiánmiàn。

Hoa ở đâu? À, ở phía trước thư viện.

小南
小南

对。你想去图书馆吗?图书馆在那个大楼的旁边。

duì。nǐxiǎngqùtúshūguǎnma?túshūguǎnzàinàgedàlóudepángbiān。

Đúng. Bạn muốn đến thư viện không? Thư viện ở cạnh toà nhà lớn kia.

小花
小花

我想去。我们去吧!

wǒxiǎngqù。wǒmenqùba!

Tôi muốn đi. Chúng ta đi nào!

小南
小南

我们先去图书馆吧,我要上楼拿书。

wǒmenxiānqùtúshūguǎnba,wǒyàoshànglóunáshū。

Chúng ta đến thư viện trước nhé, tôi phải lên lầu lấy sách.

小花
小花

好。图书馆里边有洗手间吗?

hǎo。túshūguǎnlǐbianyǒuxǐshǒujiānma?

Được. Trong thư viện có nhà vệ sinh không?

小南
小南

有。前边有一间,下边还有一间。

yǒu。qiánbianyǒuyìjiān,xiàbianháiyǒuyìjiān。

Có. Phía trước có một phòng, phía dưới còn một phòng nữa.

小花
小花

好,我在楼下等你。地上有水,你慢一点儿走。

hǎo,wǒzàilóuxiàděngnǐ。dìshàngyǒushuǐ,nǐmànyìdiǎnrzǒu。

Được, tôi đợi bạn ở dưới nhà. Dưới đất có nước, bạn đi chậm một chút nhé.