Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 3: Bàn về trường học và bài học

学校

Học mẫu 在/正在 + 地点 + 动词 và mẫu A + 和/跟 + B, qua trường học và bài học.

5 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~10 phút

Từ vựng5 từ

回答huídáĐộng từ
Illustration for 回答
  • 1.trả lờidùng khi phản hồi câu hỏi hoặc yêu cầu
  • 2.câu trả lờikhía cạnh danh từ

Ví dụ

请回答问题。

qǐnghuídáwèntí。

Xin hãy trả lời câu hỏi.

教jiāoĐộng từ
Illustration for 教
  • dạytruyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng

Ví dụ

他教中文。

tājiāozhōngwén。

Anh ấy dạy tiếng Trung.

大学dàxuéDanh từ
Illustration for 大学
  • 1.đại học, trường đại học
  • 2.đại học (tên một trong Tứ Thư của Nho giáo)

Ví dụ

我的姐姐在大学学习。

wǒdejiějiezàidàxuéxuéxí。

Chị gái tôi đang học đại học.

小学xiǎoxuéDanh từ
Illustration for 小学
  • tiểu học, trường tiểu học

Ví dụ

我弟弟上小学。

wǒdìdishàngxiǎoxué。

Em trai tôi học tiểu học.

小学老师很好。

xiǎoxuélǎoshīhěnhǎo。

Giáo viên tiểu học rất tốt.

中学zhōngxuéDanh từ
Illustration for 中学
  • trung học, trường trung học

Ví dụ

她在中学学习。

tāzàizhōngxuéxuéxí。

Cô ấy học ở trung học.

我们是中学同学。

wǒmenshìzhōngxuétóngxué。

Chúng tôi là bạn học trung học.

Ngữ pháp

Hành động đang diễn ra tại một nơi

S + 在/正在 + 地点 + 动词

Chúng ta dùng '在' hoặc '正在' để nói về một hành động đang xảy ra tại một địa điểm cụ thể. Cấu trúc này thường dùng để mô tả một hoạt động đang tiến hành.

我在大学学习。

wǒzàidàxuéxuéxí。

Tôi đang học ở trường đại học.

他正在学校里回答老师。

tāzhèngzàixuéxiàolihuídálǎoshī。

Anh ấy đang trả lời thầy giáo ở trường.

"和" và "跟" (và, với)

A + 和/跟 + B

"和" (hé) và "跟" (gēn) nối hai danh từ ngang hàng, dịch là "và". Khi đi cùng động từ chỉ hoạt động chung, "跟" còn có nghĩa "với, cùng". Lưu ý: hai từ này chỉ nối danh từ, KHÔNG nối hai vế câu như chữ "và" tiếng Việt.

我喜欢用新本子和新书学习。

wǒxǐhuanyòngxīnběnzihéxīnshūxuéxí。

Tôi thích dùng vở mới và sách mới để học.

我跟同学一起回答老师。

wǒgēntóngxuéyìqǐhuídálǎoshī。

Tôi cùng bạn học trả lời thầy giáo.

Hội thoại

Bàn về trường học và bài học

Hai học sinh, Tiểu Lan và Tiểu Tùng, nói chuyện sau giờ học.

小兰
小兰

小松,你这个学期怎么样?

xiǎosōng,nǐzhègexuéqīzěnmeyàng?

Tiểu Tùng, học kỳ này của bạn thế nào?

小松
小松

很好。我正在准备大学的考试。

hěnhǎo。wǒzhèngzàizhǔnbèidàxuédekǎoshì。

Khá tốt. Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi đại học.

小兰
小兰

真好啊!你的课怎么样?

zhēnhǎoa!nǐdekèzěnmeyàng?

Tốt quá! Môn học của bạn thế nào?

小松
小松

还行。老师教得很好,我天天认真回答老师。

háixíng。lǎoshījiāodehěnhǎo,wǒtiāntiānrènzhēnhuídálǎoshī。

Cũng được. Thầy dạy rất hay, ngày nào tôi cũng chăm chỉ trả lời thầy.

小兰
小兰

我喜欢用新本子和新书学习。你呢?

wǒxǐhuanyòngxīnběnzihéxīnshūxuéxí。nǐne?

Tôi thích dùng vở mới và sách mới để học. Còn bạn?

小松
小松

我也是。用新书学习,我很高兴。

wǒyěshì。yòngxīnshūxuéxí,wǒhěngāoxìng。

Tôi cũng vậy. Dùng sách mới để học, tôi rất vui.

小兰
小兰

你妹妹上小学还是中学?

nǐmèimeishàngxiǎoxuéháishìzhōngxué?

Em gái bạn học tiểu học hay trung học?

小松
小松

她上中学。小学的课不难,中学的课难一点儿。

tāshàngzhōngxué。xiǎoxuédekèbùnán,zhōngxuédekènányìdiǎnr。

Em ấy học trung học. Bài ở tiểu học không khó, bài trung học khó hơn một chút.