Bài 3: Tại nhà hàng (2/3)

食物

Học cách dùng 把, 结果补语, 因为, 所以 qua chủ đề đồ ăn & Nhà hàng.

6 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng6 từ

Trạng từ
  • khôngphủ định cho hành động/tính chất ở hiện tại hoặc tương lai

Ví dụ

我不去。

qù.

Tôi không đi.

他不是老师。

shìlǎoshī.

Anh ấy không phải giáo viên.

càiDanh từ
  • rauhoặc món ăn nói chung, nhưng HSK 1 thường dùng nghĩa 'rau'

Ví dụ

这个菜好吃。

zhègecàihǎochī

Món rau này ngon.

我要买菜。

yàomǎicài

Tôi muốn mua rau.

chīĐộng từ
  • ănđộng từ chỉ hành động ăn uống

Ví dụ

你吃什么?

chīshénme

Bạn ăn gì?

我吃米饭。

chīfàn

Tôi ăn cơm.

méiTrạng từ
  • chưa, không cóTừ đang chú giải: méi/mò Đoạn cần sửa: phủ định trạng thái hoặc sự việc đã

Ví dụ

我没去。

méi

Tôi chưa đi.

米饭fànDanh từ
  • cơmcơm nấu từ gạo

Ví dụ

我吃米饭。

chīfàn

Tôi ăn cơm.

米饭很好吃。

fànhěnhǎochī

Cơm rất ngon.

zàiĐộng từ
  • 1.ở tại, có mặt ởkhi làm động từ chỉ sự hiện diện
  • 2.ở (chỗ nào đó)khi làm giới từ chỉ nơi chốn

Ví dụ

我在家。

zàijiā

Tôi ở nhà.

他在学校。

zàixuéxiào

Anh ấy ở trường.

Ngữ pháp

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地方 + 动词

在 dùng trước nơi chốn để chỉ địa điểm diễn ra hành động. Đặt 在 + nơi chốn trước động từ để nói rõ đang làm gì ở đâu.

我在家吃饭。

zàijiāchīfàn

Tôi ăn cơm ở nhà.

他在饭馆吃菜。

zàifànguǎnchīcài

Anh ấy ăn rau ở nhà hàng.

Phủ định hành động (quá khứ/chưa hoàn thành)

S + 没 + 动词

没 đặt trước động từ để phủ định một hành động đã hoặc chưa xảy ra. Dùng để nói mình chưa làm gì đó hoặc không làm gì đó trong quá khứ.

我没吃米饭。

méichīfàn

Tôi chưa ăn cơm.

他没吃饭。

méichīfàn

Anh ấy chưa ăn cơm.

Hội thoại

Hỏi về việc ăn uống

Một người bạn gọi điện hỏi thăm người bạn khác về bữa tối.

Na
Nam

你在家吗?

zàijiāma

Bạn có ở nhà không?

Li
Linh

我不在家,我在饭馆。

zàijiāzàifànguǎn

Tôi không ở nhà, tôi đang ở nhà hàng.

Na
Nam

你在饭馆吃什么?

zàifànguǎnchīshénme

Bạn ăn gì ở nhà hàng?

Li
Linh

我吃米饭和菜。

chīfàncài

Tôi ăn cơm và rau.

Na
Nam

你吃不吃肉?

chībuchīròu

Bạn có ăn thịt không?

Li
Linh

我不吃肉,我没吃肉。

chīròuméichīròu

Tôi không ăn thịt, tôi không ăn thịt.