Bài 1: Hỏi đường đến bệnh viện (1/2)

看病

Học cách dùng 把, 越来越 qua chủ đề sức khỏe và khám bệnh & Hỏi đường.

11 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng11 từ

bìngDanh từ
  • 1.bệnh, ốm, đau
  • 2.bệnh tật, tật bệnh

Ví dụ

他生病了。

shēngbìngle

Anh ấy bị ốm.

这个病很严重。

zhègebìnghěnyánzhòng

Căn bệnh này rất nghiêm trọng.

guòĐộng từ
  • 1.đi qua, vượt qua
  • 2.trải qua (thời gian)
  • 3.họ Quách (Quo)

Ví dụ

我们过马路吧。

menguòba

Chúng ta qua đường đi.

时间过得很快。

shíjiānguòhěnkuài

Thời gian trôi qua rất nhanh.

liǎoTrợ từ
  • hướng dẫn hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi tình huốngDùng ở cuối câu hoặc sau động từ.

Ví dụ

我吃了。

chīle

Tôi đã ăn rồi.

Danh từ
  • 1.con đường, đường đi
  • 2.hành trình, lộ trình
  • 3.đường lối, cách thức

Ví dụ

这条路很长。

zhètiáohěncháng

Con đường này rất dài.

我去学校的路上。

xuéxiàodeshang

Tôi trên đường đến trường.

Động từ
  • 1.đi đếnchỉ hành động đi tới một nơi
  • 2.để làm ( việc gì đó )khi đi sau nơi chốn, chỉ mục đích

Ví dụ

我去学校。

xuéxiào

Tôi đi đến trường.

你去不去?

bu?

Bạn có đi không?

身体shēnDanh từ
  • 1.thân thể, cơ thể
  • 2.sức khỏe

Ví dụ

他的身体很好。

deshēnhěnhǎo

Sức khỏe của anh ấy rất tốt.

你要注意身体。

yàozhùshēn

Bạn phải chú ý sức khỏe.

图书馆shūguǎnDanh từ
  • thư viện

Ví dụ

我去图书馆看书。

shūguǎnkànshū

Tôi đi thư viện đọc sách.

医生shēngDanh từ
  • bác sĩ

Ví dụ

他是医生。

shìshēng

Anh ấy là bác sĩ.

我去看医生。

kànshēng

Tôi đi khám bác sĩ.

医院yuànDanh từ
  • bệnh viện

Ví dụ

他去医院。

yuàn

Anh ấy đi bệnh viện.

zhùĐộng từ
  • ở, cư trú

Ví dụ

住在这里。

zhùzàizhè

Ở đây.

zǒuĐộng từ
  • 1.đi bộbằng chân
  • 2.rời đikhỏi nơi nào đó

Ví dụ

我们走。

menzǒu

Chúng ta đi.

走路。

zǒu

Đi bộ.

Ngữ pháp

Muốn đi đến đâu

S + 想/要 + 去 + 地方

Dùng mẫu câu này để diễn tả mong muốn hoặc dự định đi đến một địa điểm nào đó. '想' nhẹ nhàng hơn '要'. '去' là động từ chính chỉ sự di chuyển, đi đến.

我想去医院。

xiǎngyuàn

Tôi muốn đi đến bệnh viện.

你要去图书馆吗?

yàoshūguǎnma

Bạn có muốn đi đến thư viện không?

Hỏi đường từ nơi này đến nơi khác

从 + 地点A + 到 + 地点B + 怎么走?

Đây là cách hỏi đường rất phổ biến và cơ bản. '从' (từ) chỉ điểm xuất phát, '到' (đến) chỉ đích đến, '怎么走' nghĩa là 'đi như thế nào'.

从这里到医院怎么走?

cóngzhèdàoyuànzěnmezǒu

Từ đây đến bệnh viện đi như thế nào?

从图书馆到学校怎么走?

cóngshūguǎndàoxuéxiàozěnmezǒu

Từ thư viện đến trường đi như thế nào?

Hội thoại

Hỏi đường đến bệnh viện

Một người khách hỏi đường một người dân trên phố.

Kh
Khách

你好,请问,从这里到医院怎么走?

hǎoqǐngwèncóngzhèdàoyuànzěnmezǒu

Xin chào, xin hỏi, từ đây đến bệnh viện đi như thế nào?

Dân

你想去医院?

xiǎngyuàn

Bạn muốn đi đến bệnh viện à?

Kh
Khách

是,我身体不舒服,想去医院看医生。

shìshēnshūxiǎngyuànkànshēng

Vâng, tôi bị ốm, muốn đến bệnh viện khám bác sĩ.

Dân

好的。你从这条路走,过图书馆,医院就在图书馆后面。

hǎodecóngzhètiáozǒuguòshūguǎnyuànjiùzàishūguǎnhòumiàn

Được rồi. Bạn đi theo con đường này, đi qua thư viện, bệnh viện ở ngay phía sau thư viện.

Kh
Khách

谢谢!医院远不远?

xièxièyuànyuǎnbuyuǎn

Cảm ơn! Bệnh viện có xa không?

Dân

不远,走几分钟就到了。

yuǎnzǒufēnzhōngjiùdàole

Không xa, đi bộ vài phút là đến.