Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Bài 2: Hỏi thăm nơi cần đến

请问

Học mẫu 在 + nơi chốn và mẫu 请问 + ..., qua hỏi thăm nơi cần đến.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng3 từ

大dàTính từ
Illustration for 大
  • 1.to, lớndùng cho kích thước hoặc độ tuổi
  • 2.quan trọngtrong một số ngữ cảnh như 大事 (việc lớn, việc quan trọng)
  • 3.lớn (về tuổi), tuổi tácvd 你多大?(bạn bao nhiêu tuổi?), 他比我大两岁 (anh ấy hơn tôi hai tuổi)

Ví dụ

这个西瓜很大。

zhègexīguāhěndà。

Quả dưa hấu này rất to.

他比我大两岁。

tābǐwǒdàliǎngsuì。

Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.

小xiǎoTính từ
Illustration for 小
  • 1.nhỏ, béđối lập với lớn
  • 2.trẻnhư trong trẻ con

Ví dụ

我的房子很小。

wǒdefángzihěnxiǎo。

Nhà tôi rất nhỏ.

他是一个小孩。

tāshìyígèxiǎohái。

Anh ấy là một đứa trẻ.

哪儿nǎrĐại từ
Illustration for 哪儿
  • ở đâucâu hỏi về địa điểm, chủ yếu dùng trong tiếng Trung phổ thông

Ví dụ

你在哪儿?

nǐzàinǎr?

Bạn ở đâu?

你去哪儿?

nǐqùnǎr?

Bạn đi đâu?

Ngữ pháp

Chỉ vị trí của sự vật/người

S + 在 + 地点

Dùng '在' (zài) đặt sau chủ ngữ và trước nơi chốn để nói về vị trí hiện tại. Cấu trúc: [Chủ ngữ] + 在 + [Nơi chốn].

医生在医院。

yīshēngzàiyīyuàn。

Bác sĩ ở bệnh viện.

商店在哪儿?

shāngdiànzàinǎr?

Cửa hàng ở đâu?

Cách hỏi lịch sự 'Cho hỏi...'

请问 + ...

Dùng '请问' (qǐng wèn) ở đầu câu để đặt câu hỏi một cách lịch sự, thường khi xin thông tin hoặc giúp đỡ từ người lạ.

请问,医院在哪儿?

qǐngwèn,yīyuànzàinǎr?

Cho hỏi, bệnh viện ở đâu ạ?

请问,这个商店大不大?

qǐngwèn,zhègeshāngdiàndàbudà?

Cho hỏi, cửa hàng này có lớn không?

Hội thoại

Hỏi đường đến bệnh viện

Trên đường phố, Tiểu Hoa hỏi Tiểu Minh đường đến bệnh viện.

小花
小花

请问,医院在哪儿?

qǐngwèn,yīyuànzàinǎr?

Cho hỏi, bệnh viện ở đâu ạ?

小明
小明

医院在商店的后面。你走这条路。

yīyuànzàishāngdiàndehòumiàn。nǐzǒuzhètiáolù。

Bệnh viện ở phía sau cửa hàng. Bạn đi con đường này.

小花
小花

医院大不大?

yīyuàndàbudà?

Bệnh viện có lớn không?

小明
小明

医院不大,是小医院。你走几分钟就到。

yīyuànbúdà,shìxiǎoyīyuàn。nǐzǒujǐfēnzhōngjiùdào。

Bệnh viện không lớn, là bệnh viện nhỏ. Bạn đi bộ vài phút là tới.

小花
小花

好的,谢谢。医生在医院吗?

hǎode,xièxie。yīshēngzàiyīyuànma?

Vâng, cảm ơn. Bác sĩ có ở bệnh viện không?

小明
小明

医生在。你快去吧。

yīshēngzài。nǐkuàiqùba。

Bác sĩ có ở đó. Bạn nhanh đi đi.