HSK 3

“把”字句1:表处置

“ bǎ ” zì jù 1 : biǎo chǔ zhì

Cấu trúc 把 (bǎ) diễn tả sự xử lý

Giải thích

Câu chữ 把 (bǎ) là kiểu câu đặc biệt dùng chữ 把 để đưa tân ngữ (đối tượng chịu tác động) lên TRƯỚC động từ, nhằm nhấn mạnh việc XỬ LÝ / TÁC ĐỘNG lên đối tượng đó và kết quả xảy ra với nó.

Cấu trúc

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần đi kèm (bắt buộc phải có thành phần sau động từ, không để động từ đứng trơ). Ba dạng thường gặp: (1) ...动词+在/到+nơi chốn (đặt vào đâu, đưa đến đâu); (2) ...动词(+给)+tân ngữ 2 (đưa cái gì cho ai); (3) ...động từ + bổ ngữ kết quả/xu hướng/trạng thái (thành phần sau động từ cho biết kết quả, hướng, hay mức độ).

Khi nào dùng

khi muốn nói RÕ tân ngữ (thường là vật xác định) bị xử lý ra sao và kết quả thế nào - vd để sách LÊN bàn, tiễn bạn ĐẾN bến xe, rửa tay SẠCH.

Phân biệt

khác câu thường (Chủ + động + tân), câu 把 đảo tân ngữ ra trước động từ và luôn có thành phần chỉ kết quả phía sau; khác câu chữ 被 (bèi) diễn tả bị động, câu 把 nhấn vai người CHỦ ĐỘNG xử lý.

Lỗi thường gặp

để động từ đứng một mình sau tân ngữ mà thiếu bổ ngữ/kết quả (sai "我把书看", đúng "我把书看完了"); dùng 把 với động từ không mang tính tác động như 喜欢 (thích), 是 (là), 有 (có); đặt 了 hoặc phủ định 没 sai chỗ (没 đặt TRƯỚC 把).

Ví dụ

(1)主语+把+宾语+动词+在/到+处所
1zhǔ++bīn+dòng+zài/dào+chùsuǒ

(1) Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + 在/到 (ở/đến) + nơi chốn.

老师把书放在桌子上了。
lǎoshīshūfàngzàizhuōzishàngle

Thầy giáo đặt quyển sách lên bàn.

我把朋友送到车站了。
péngyousòngdàochēzhànle

Tôi tiễn bạn đến bến xe.

(2)主语+把+宾语1+动词(+给)+宾语2
2zhǔ++bīn1+dòng+gěi+bīn2

(2) Chủ ngữ + 把 + tân ngữ 1 + động từ (+给 cho) + tân ngữ 2.

爸爸把新买的手机送妹妹了。
baxīnmǎideshǒusòngmèimeile

Bố tặng chiếc điện thoại mới mua cho em gái.

他们把作业交给老师了。
menzuòjiāogěilǎoshīle

Họ nộp bài tập cho thầy giáo.

(3)主语+把+宾语+动词+结果补语/趋向补语/状态补语
3zhǔ++bīn+dòng+jiéguǒ/xiàng/zhuàngtài

(3) Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + bổ ngữ kết quả / bổ ngữ xu hướng / bổ ngữ trạng thái.

你把书架上的书放整齐。
shūjiàshàngdeshūfàngzhěng

Con hãy xếp mấy quyển sách trên giá cho ngay ngắn.

他把洗好的衣服拿回来了。
hǎodefuhuíláile

Anh ấy đã cầm quần áo giặt xong về.

孩子们把手洗得干干净净的。
háizimenshǒudegāngānjìngjìngde

Bọn trẻ rửa tay sạch sẽ tinh tươm.

Luyện tập

Kiểm tra hiểu biết của bạn qua bài tập trắc nghiệm

Học ““把”字句1:表处置” hiệu quả

Điểm ngữ pháp ““把”字句1:表处置” (Cấu trúc 把 (bǎ) diễn tả sự xử lý) là một trong những cấu trúc quan trọng trong cấp độ HSK 3. Để sử dụng thành thạo cấu trúc này, bạn cần hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và luyện tập thường xuyên.

Mẹo học: Hãy đọc to các ví dụ nhiều lần để tạo phản xạ tự nhiên. Sau đó, thử tự đặt câu với tình huống của riêng bạn. Sử dụng nút phát âm để nghe và luyện tập phát âm chuẩn.

Bạn cũng có thể xem bài học đầy đủ “” để hiểu sâu hơn về ngữ pháp và từ vựng liên quan.

Câu hỏi thường gặp