Bài 3: Thời tiết hôm nay

今天天气

Hỏi và mô tả thời tiết trong ngày: nóng, lạnh, khô, mưa và gió.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~10 phút

Từ vựng3 từ

白天báitiānDanh từ
  • 1.ban ngày
  • 2.thời gian buổi sáng đến chiều

Ví dụ

白天很热。

báitiānhěn

Ban ngày rất nóng.

我喜欢白天睡觉。

huanbáitiānshuìjiào

Tôi thích ngủ vào ban ngày.

不大Tính từ
  • 1.không lớn, không lắm
  • 2.không quá, không nhiều lắmthường dùng để giảm mức độ

Ví dụ

这个教室不大。

zhègejiàoshì

Phòng học này không lớn.

我不大喜欢这个颜色。

huanzhègeyán

Tôi không thích lắm màu này.

后天hòutiānDanh từ
  • 1.ngày kia
  • 2.ngày mốtcách nói thông tục hơn

Ví dụ

后天我们去公园。

hòutiānmengōngyuán

Ngày kia chúng tôi đi công viên.

后天是星期三。

hòutiānshìxīngsān

Ngày kia là thứ Tư.

Ngữ pháp

Hỏi về thời tiết hôm nay

今天 + 天气 + 怎么样?

Để hỏi thời tiết hôm nay thế nào, dùng mẫu câu: '今天 + 天气 + 怎么样?'. Trong đó '今天' là hôm nay, '天气' là thời tiết, '怎么样' dùng để hỏi 'thế nào'.

今天天气怎么样?

jīntiāntiānzěnmeyàng

Hôm nay thời tiết thế nào?

明天天气怎么样?

míngtiāntiānzěnmeyàng

Ngày mai thời tiết thế nào?

Mô tả thời tiết

天气 + 很/真 + 形容词

Dùng '很' hoặc '真' trước tính từ để mô tả thời tiết. '很' là rất, '真' là thật. Các tính từ thường dùng: nóng (热), lạnh (冷), khô (干).

今天天气很热。

jīntiāntiānhěn

Hôm nay thời tiết rất nóng.

外面的风真冷。

wàimiàndefēngzhēnlěng

Gió bên ngoài thật lạnh.

Hội thoại

Nói chuyện về thời tiết

Hai người bạn gặp nhau ở trường.

小南
小南

今天天气怎么样?

jīntiāntiānzěnmeyàng

Hôm nay thời tiết thế nào?

小林
小林

今天天气很好,风不大,天气很干。

jīntiāntiānhěnhǎofēngtiānhěngān

Hôm nay thời tiết rất đẹp, gió không to, trời khô ráo.

小南
小南

下雨吗?

xiàma

Có mưa không?

小林
小林

没有下雨。明天会下雨。

méiyǒuxiàmíngtiānhuìxià

Không mưa. Nhưng ngày mai sẽ mưa.

小南
小南

白天热吗?

báitiānma

Ban ngày có nóng không?

小林
小林

白天很热,晚上不热。后天下雨,天气会冷。

báitiānhěnwǎnshànghòutiānxiàtiānhuìlěng

Ban ngày rất nóng, buổi tối thì không nóng. Ngày kia có mưa, trời sẽ lạnh.