Bài 4: Thời tiết hôm nay

今天天气

Hỏi và mô tả thời tiết nắng – mưa – nóng – lạnh trong ngày.

8 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~10 phút

Từ vựng8 từ

fēngDanh từ
  • gió

Ví dụ

风很大。

fēnghěn

Gió rất mạnh.

外面有风。

wàimiànyǒufēng

Bên ngoài có gió.

gānTính từ
  • 1.khô, ráothường dùng với đồ ăn, quần áo, thời tiết
  • 2.thực phẩm khô (như thịt khô, cá khô)

Ví dụ

衣服干了。

fugānle

Quần áo khô rồi.

我喜欢吃牛肉干。

huanchīniúròugān

Tôi thích ăn thịt bò khô.

lěngTính từ
  • 1.lạnhmô tả nhiệt độ thấp hoặc cảm giác lạnh
  • 2.lạnh lẽocó thể dùng cho tâm trạng

Ví dụ

今天很冷。

jīntiānhěnlěng

Hôm nay rất lạnh.

水很冷。

shuǐhěnlěng

Nước rất lạnh.

Tính từ
  • nóngmô tả thời tiết hoặc cảm giác nóng

Ví dụ

今天很热。

jīntiānhěn

Hôm nay rất nóng.

tiānDanh từ
  • 1.trời, bầu trời
  • 2.ngày

Ví dụ

今天天气很好。

jīntiāntiānhěnhǎo

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

天上有白云。

tiānshàngyǒubáiyún

Trên trời có mây trắng.

天气tiānDanh từ
  • thời tiếtChỉ trạng thái khí hậu.

Ví dụ

天气很好。

tiānhěnhǎo

Thời tiết rất tốt.

下雨xiàĐộng từ
  • trời mưadùng cho cả động từ và hiện tượng thời tiết

Ví dụ

今天下雨。

jīntiānxià

Hôm nay trời mưa.

下雨了,带伞。

xiàledàisǎn

Trời mưa rồi, mang ô đi.

Danh từ
  • mưa

Ví dụ

今天下大雨。

jīntiānxià

Hôm nay mưa to.

Ngữ pháp

Hỏi về thời tiết hôm nay

今天 + 天气 + 怎么样?

Để hỏi thời tiết hôm nay thế nào, dùng mẫu câu: '今天 + 天气 + 怎么样?'. Trong đó '今天' là hôm nay, '天气' là thời tiết, '怎么样' dùng để hỏi 'thế nào'.

今天天气怎么样?

jīntiāntiānzěnmeyàng

Hôm nay thời tiết thế nào?

Mô tả thời tiết

天气 + 很/真 + 形容词

Dùng '很' hoặc '真' trước tính từ để mô tả thời tiết. '很' là rất, '真' là thật. Các tính từ thường dùng: nóng (热), lạnh (冷), khô (干).

今天天气很热。

jīntiāntiānhěn

Hôm nay thời tiết rất nóng.

外面的风真冷。

wàimiàndefēngzhēnlěng

Gió bên ngoài thật lạnh.

Hội thoại

Nói chuyện về thời tiết

Hai người bạn gặp nhau ở trường.

Na
Nam

今天天气怎么样?

jīntiāntiānzěnmeyàng

Hôm nay thời tiết thế nào?

Li
Linh

今天天气很好。风不大,天很干。

jīntiāntiānhěnhǎofēngtiānhěngān

Hôm nay thời tiết rất tốt. Gió không lớn, trời rất khô ráo.

Na
Nam

下雨吗?

xiàma

Có mưa không?

Li
Linh

没有下雨。但是明天可能下雨。

méiyǒuxiàdànshìmíngtiānnéngxià

Không mưa. Nhưng ngày mai có thể mưa.