Bài 1: Nói về công việc và thời gian rảnh

下班

Học mẫu 在 + 地点 + V và mẫu 和 + S + 一块儿 + V, qua công việc và thời gian rảnh.

9 từ vựng3 điểm ngữ pháp1 hội thoại~18 phút

Từ vựng9 từ

báiTính từ
  • 1.trắng
  • 2.sạch sẽ, tinh khiết
  • 3.miễn phí, không mất tiền
  • 4.uổng công, vô ích (làm mà không có kết quả)dùng như trạng từ trước động từ, VD: 白等 (đợi uổng công), 白跑一趟 (đi uổng công một chuyến)

Ví dụ

这件衣服是白色的。

zhèjiànfushìbáide

Cái áo này màu trắng.

这是白的。

zhèshìbáide

Cái này màu trắng.

chàDanh từ
  • 1.sự khác biệt, sự chênh lệch
  • 2.kém, không tốt
  • 3.sai, lỗi
  • 4.còn thiếu, kém (về số lượng/thời gian)vd 现在差五分八点 (7 giờ 55, còn 5 phút nữa là 8 giờ), 差不多 (gần như, xấp xỉ), 还差两个人 (còn thiếu hai người)

Ví dụ

这两个数字的差是五。

zhèliǎngshùdechāshì

Sự khác biệt giữa hai con số này là năm.

他的成绩比较差。

dechéngjiàochà

Thành tích của anh ấy khá kém.

回去huíĐộng từ
  • quay về, trở lạihướng đi xa người nói

Ví dụ

回去吧。

huíba

Hãy quay về.

他回中国去。

huízhōngguó

Anh ấy quay về Trung Quốc.

日期Danh từ
  • 1.ngày tháng
  • 2.mốc ngày cụ thể (trên văn bản, lịch)

Ví dụ

请告诉我会议的日期。

qǐnggàosuhuìde

Xin hãy cho tôi biết ngày tháng của cuộc họp.

这封信的日期是昨天。

zhèfēngxìndeshìzuótiān

Ngày tháng trên bức thư này là hôm qua.

一块儿kuàirTrạng từ
  • 1.cùng nhau, với nhau
  • 2.một chỗ, một nơithường chỉ địa điểm

Ví dụ

我们一块儿去吃饭吧。

menkuàirchīfànba

Chúng ta cùng nhau đi ăn đi.

这些东西都放在一块儿。

zhèxiēdōngxidōufàngzàikuàir

Những thứ này đều để ở một chỗ.

一下儿xiàrLượng từ
  • 1.một chút, một látthường dùng sau động từ để chỉ hành động ngắn, nhanh
  • 2.xem thử, nếm thửdùng như trợ từ

Ví dụ

等一下儿。

děngxiàr

Đợi một chút.

我看一下儿。

kànxiàr

Tôi xem thử.

一边biānCụm từ
  • 1.một bên, một phía
  • 2.vừa...vừa... (diễn tả hai hành động đồng thời)

Ví dụ

我喜欢一边吃饭一边看电视。

huanbiānchīfànbiānkàndiànshì

Tôi thích vừa ăn cơm vừa xem TV.

公园的一边有很多花。

gōngyuándebiānyǒuhěnduōhuā

Một bên công viên có nhiều hoa.

有时候yǒushíhouTrạng từ
  • đôi khichỉ hành động xảy ra không thường xuyên

Ví dụ

我有时候喝茶。

yǒushíhouchá

Đôi khi tôi uống trà.

有时候他也来。

yǒushíhoulái

Đôi khi anh ấy cũng đến.

huánĐộng từ
  • 1.trả lại, hoàn trả
  • 2.trả ơn, đáp đền
  • 3.còn, vẫn (âm đọc khác: hái)vd 还有 (còn có), 还是 (vẫn là/hay là), 还没 (vẫn chưa)

Ví dụ

请把这本书还给我。

qǐngzhèběnshūhuángěi

Xin hãy trả lại cuốn sách này cho tôi.

他借的钱已经还清了。

jièdeqiánjīnghuánqīngle

Số tiền anh ta mượn đã trả xong rồi.

Ngữ pháp

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地点 + V

Dùng '在' trước một nơi chốn để chỉ địa điểm diễn ra hành động. Thường kết hợp với động từ phía sau để nói về hoạt động đang xảy ra tại một nơi cụ thể.

我在这里上班。

zàizhèlishàngbān

Tôi làm việc ở đây.

他在家看电视。

zàijiākàndiànshì

Anh ấy xem tivi ở nhà.

Cùng nhau làm gì

S + 和 + S + 一块儿 + V

Dùng '和' để nối hai chủ thể, sau đó thêm '一块儿' trước động từ để nhấn mạnh hành động được thực hiện chung, cùng nhau.

我和朋友一块儿回去。

péngyoukuàirhuí

Tôi và bạn cùng nhau trở về.

他们一块儿说话。

menkuàirshuōhuà

Họ trò chuyện với nhau.

Câu ghép song song

一边 + V1,一边 + V2 / 有时候…,有时候…

Câu ghép song song nối hai vế ngang hàng, không vế nào phụ thuộc vế nào. Ở trình độ HSK1 hay gặp "一边…一边…" (vừa… vừa…) khi hai việc xảy ra cùng lúc, hoặc "有时候…,有时候…" khi hai việc thay phiên nhau.

我一边看电视,一边休息。

biānkàndiànshìbiānxiūxi

Tôi vừa xem tivi vừa nghỉ ngơi.

我有时候看电视,有时候和朋友一块儿说话。

yǒushíhoukàndiànshìyǒushíhoupéngyoukuàirshuōhuà

Có lúc tôi xem tivi, có lúc tôi trò chuyện với bạn bè.

Hội thoại

Nói về công việc và thời gian rảnh

Hai đồng nghiệp nói chuyện về lịch trình.

小南
小南

你天天什么时候回去?

tiāntiānshénmeshíhouhuí

Mỗi ngày bạn về lúc nào?

小林
小林

我下午五点半下班,就回去。

xiàdiǎnbànxiàbānjiùhuí

Chiều tôi tan làm lúc năm rưỡi rồi về.

小南
小南

你晚上做什么?

wǎnshàngzuòshénme

Buổi tối bạn làm gì?

小林
小林

我有时候和朋友一块儿说话,有时候看好看的电视。

yǒushíhoupéngyoukuàirshuōhuàyǒushíhoukànhǎokàndediànshì

Có lúc tôi trò chuyện với bạn bè, có lúc xem tivi hay.

小南
小南

今天是几号?我不知道。

jīntiānshìhàozhīdao

Hôm nay là ngày bao nhiêu? Tôi không biết.

小林
小林

今天是三月五号,星期三。

jīntiānshìsānyuèhàoxīngsān

Hôm nay là ngày 5 tháng 3, thứ Tư.

小南
小南

对了,你的书我不看了,明天还你。

duìledeshūkànlemíngtiānhuán

À, sách của bạn tôi không đọc nữa, mai trả lại bạn.

小林
小林

好。你写一下日期,我记一下儿。

hǎoxiěxiàxiàr

Được. Bạn ghi ngày tháng vào, tôi ghi nhớ một chút.

小南
小南

好。晚上我一边看电视,一边休息。

hǎowǎnshàngbiānkàndiànshìbiānxiūxi

Được. Buổi tối tôi vừa xem tivi vừa nghỉ ngơi.

小林
小林

差不多五点半了。明天我八点上班,你呢?

chàbuduōdiǎnbànlemíngtiāndiǎnshàngbānne

Gần năm giờ rưỡi rồi. Mai tôi tám giờ đi làm, còn bạn?

小南
小南

我也是八点。你今天的白衣服很好看。明天晚上你在家做什么?

shìdiǎnjīntiāndebáifuhěnhǎokànmíngtiānwǎnshàngzàijiāzuòshénme

Tôi cũng tám giờ. Hôm nay áo trắng của bạn đẹp lắm. Tối mai bạn làm gì ở nhà?

小林
小林

明天晚上我在家看电视。你呢?

míngtiānwǎnshàngzàijiākàndiànshìne

Tối mai tôi xem tivi ở nhà. Còn bạn?

小南
小南

我在家看书。

zàijiākànshū

Tôi đọc sách ở nhà.