Bài 6: Kể về lần trước và dự định

放假

Học mẫu 在 + 地点/网上 + 动词 và mẫu 时间词 + 了, qua kể về lần trước và dự định.

9 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng9 từ

打球qiúĐộng từ
  • 1.chơi bóngdùng cho các môn bóng chơi bằng tay/vợt: bóng rổ, tennis, bóng bàn... (bóng đá dùng 踢球)
  • 2.đánh bóng

Ví dụ

我喜欢打球。

huanqiú

Tôi thích chơi bóng.

他每天下午打球。

měitiānxiàqiú

Anh ấy mỗi buổi chiều chơi bóng.

diànDanh từ
  • 1.điện
  • 2.điện khídùng trong một số từ ghép

Ví dụ

我喜欢用电灯。

huanyòngdiàndēng

Tôi thích dùng đèn điện.

请把电扇打开。

qǐngdiànshànkāi

Xin hãy bật quạt điện.

放学fàngxuéĐộng từ
  • 1.tan học
  • 2.hết giờ họcchỉ thời điểm kết thúc buổi học

Ví dụ

我们下午四点放学。

menxiàdiǎnfàngxué

Chúng tôi bốn giờ chiều tan học.

放学后,我去图书馆。

fàngxuéhòushūguǎn

Sau khi tan học, tôi đi thư viện.

里边bianDanh từ
  • 1.bên trong, ở trong
  • 2.phía trong

Ví dụ

猫在屋子里边。

māozàizibian

Con mèo ở bên trong phòng.

请到里边来坐。

qǐngdàobianláizuò

Mời vào bên trong ngồi.

上边shàngbianDanh từ
  • 1.phía trên, bên trên
  • 2.bên trên (của một vật thể)thường chỉ vị trí

Ví dụ

书在桌子的上边。

shūzàizhuōzideshàngbian

Quyển sách ở phía trên bàn.

请看上边的句子。

qǐngkànshàngbiandezi

Xin hãy xem câu ở bên trên.

上次shàngDanh từ
  • 1.lần trước
  • 2.hồi trướcdùng để chỉ thời gian đã qua

Ví dụ

上次我们去了北京。

shàngmenleběijīng

Lần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.

上次的电影很好看。

shàngdediànyǐnghěnhǎokàn

Bộ phim lần trước rất hay.

网上wǎngshàngDanh từ
  • 1.trên mạngchỉ nơi chốn ảo trên internet
  • 2.qua mạng

Ví dụ

我喜欢在网上买东西。

huanzàiwǎngshàngmǎidōngxi

Tôi thích mua đồ qua mạng.

你可以在网上查资料。

zàiwǎngshàngcháliào

Bạn có thể tra cứu tài liệu trên mạng.

下次xiàDanh từ
  • 1.lần sau
  • 2.kế tiếpchỉ lần kế tiếp trong tương lai

Ví dụ

下次我请你吃饭。

xiàqǐngchīfàn

Lần sau tôi mời bạn ăn cơm.

下次我们去公园玩。

xiàmengōngyuánwán

Lần sau chúng ta đi công viên chơi.

一会儿huìrCụm từ
  • 1.một lát, một lúc
  • 2.chút nữa, sau một lúc

Ví dụ

请等我一会儿。

qǐngděnghuìr

Xin hãy đợi tôi một lát.

我们一会儿见。

menhuìrjiàn

Chúng ta chút nữa gặp.

Ngữ pháp

Đang ở đâu làm gì

S + 在 + 地点/网上 + 动词

Dùng 在 để chỉ địa điểm hoặc nơi chốn, bao gồm cả 在网上 (trên mạng), theo sau là động từ chỉ hành động.

我在网上看书。

zàiwǎngshàngkànshū

Tôi đọc sách trên mạng.

他在学校打球。

zàixuéxiàoqiú

Anh ấy chơi bóng ở trường.

Thời gian đã trôi qua

时间词 + 了

Đặt cụm thời gian + 了 (thường ở đầu câu) để nhấn mạnh khoảng thời gian đã trôi qua.

半年了,我们没见面。

bànniánlemenméijiànmiàn

Nửa năm rồi, chúng mình chưa gặp nhau.

半天了,他还在工作。

bàntiānleháizàigōngzuò

Đã nửa ngày rồi, anh ấy vẫn đang làm việc.

Hội thoại

Kể về lần trước và dự định

Hai người bạn rủ nhau đi chơi bóng.

小明
小明

上次我们打球是什么时候?

shàngmenqiúshìshénmeshíhou

Lần trước chúng ta chơi bóng là khi nào?

小花
小花

是前天。我记得,是下午三点。

shìqiántiāndeshìxiàsāndiǎn

Là hôm kia. Mình nhớ rồi, là ba giờ chiều.

小明
小明

对,下次我们什么时候打球?

duìxiàmenshénmeshíhouqiú

Đúng vậy, lần sau chúng ta khi nào chơi bóng?

小花
小花

后天下午,怎么样?

hòutiānxiàzěnmeyàng

Chiều ngày kia, được không?

小明
小明

好。上次在网上看了一会儿球,很好。

hǎoshàngzàiwǎngshàngkànlehuìrqiúhěnhǎo

Được. Lần trước tôi đã xem bóng trên mạng một lúc, rất hay.

小花
小花

好的,后天见!

hǎodehòutiānjiàn

Được, ngày kia gặp nhé!

小明
小明

后天放学,我们去打球。球在书包里边吗?

hòutiānfàngxuémenqiúqiúzàishūbāobianma

Ngày kia tan học chúng ta đi chơi bóng. Bóng ở trong cặp phải không?

小花
小花

不在里边,在床上。我看一下儿。

zàibianzàichuángshàngkànxiàr

Không ở trong đó, ở trên giường. Để tôi xem một chút.

小明
小明

好。放假的时候,我们天天打球,好不好?

hǎofàngjiàdeshíhoumentiāntiānqiúhǎobuhǎo

Được. Kỳ nghỉ tới chúng ta chơi bóng mỗi ngày, được không?

小花
小花

好!后天我给你打电话。

hǎohòutiāngěidiànhuà

Được! Ngày kia tôi gọi điện cho bạn.