Bài 8: Hỏi đường đến bến xe

车站

Học mẫu 在 + Nơi chốn + 动词 và mẫu 要 + 动词 / 动词短语, qua hỏi đường đến bến xe.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

半年bànniánSố từ
  • nửa năm, sáu thángDùng để chỉ khoảng thời gian bằng một nửa của một năm.

Ví dụ

我学习中文半年了。

xuézhōngwénbànniánle

Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.

这个项目需要半年时间。

zhègexiàngyàobànniánshíjiān

Dự án này cần nửa năm thời gian.

半天bàntiānDanh từ
  • 1.nửa ngàythời gian bằng một nửa ngày
  • 2.một lúc lâuthời gian dài không xác định, dùng trong giao tiếp

Ví dụ

我等了你半天。

děnglebàntiān

Tôi đã đợi bạn một lúc lâu.

半天的时间够了吗?

bàntiāndeshíjiāngòulema

Thời gian nửa ngày có đủ không?

打车chēĐộng từ
  • đi xe taxi, bắt xe taxi

Ví dụ

我想打车去火车站。

xiǎngchēhuǒchēzhàn

Tôi muốn bắt xe taxi đến nhà ga.

开车kāichēĐộng từ
  • 1.lái xe
  • 2.vận hành xe cộthường dùng để chỉ việc điều khiển ô tô

Ví dụ

他会开车。

huìkāichē

Anh ấy biết lái xe.

我每天开车上班。

měitiānkāichēshàngbān

Tôi lái xe đi làm mỗi ngày.

明年míngniánDanh từ
  • 1.năm sau
  • 2.năm tớithường dùng trong giao tiếp

Ví dụ

明年我去中国。

míngniánzhōngguó

Năm sau tôi đi Trung Quốc.

前天qiántiānDanh từ
  • 1.hôm kia, ngày hôm kia
  • 2.trước ngày hôm quachỉ thời gian

Ví dụ

前天是我的生日。

qiántiānshìdeshēng

Hôm kia là sinh nhật tôi.

你前天去了哪里?

qiántiānleli

Hôm kia bạn đã đi đâu?

去年niánDanh từ
  • năm ngoái

Ví dụ

去年我去了中国。

niánlezhōngguó

Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.

上车shàngchēĐộng từ
  • lên xe (ô tô, xe buýt, tàu hỏa...)

Ví dụ

我们上车吧。

menshàngchēba

Chúng ta lên xe đi.

请上车。

qǐngshàngchē

Xin mời lên xe.

下车xiàchēĐộng từ
  • xuống xe (ô tô, xe buýt, xe lửa...)Hành động ra khỏi phương tiện giao thông.

Ví dụ

请在下一站下车。

qǐngzàixiàzhànxiàchē

Xin hãy xuống xe ở trạm tiếp theo.

我马上到,你下车等我。

shàngdàoxiàchēděng

Tôi đến ngay, anh xuống xe đợi tôi.

新年xīnniánDanh từ
  • 1.năm mớichỉ Tết dương lịch hoặc Tết Nguyên Đán
  • 2.tết

Ví dụ

新年快乐!

xīnniánkuài

Chúc mừng năm mới!

我们一起过新年。

menguòxīnnián

Chúng ta cùng nhau đón năm mới.

星期日xīngDanh từ
  • Chủ nhậtNgày cuối tuần

Ví dụ

星期日你想做什么?

xīngxiǎngzuòshénme

Chủ nhật bạn muốn làm gì?

我们星期日去公园吧。

menxīnggōngyuánba

Chủ nhật mình đi công viên nhé.

星期天xīngtiānDanh từ
  • 1.Chủ nhật
  • 2.Ngày Chủ nhậtCách nói đầy đủ hơn

Ví dụ

星期天我去公园。

xīngtiāngōngyuán

Chủ nhật tôi đi công viên.

今天是星期天。

jīntiānshìxīngtiān

Hôm nay là Chủ nhật.

Ngữ pháp

Hành động diễn ra ở đâu

在 + Nơi chốn + 动词

Mẫu câu này dùng để chỉ địa điểm, nơi diễn ra một hành động. Cấu trúc: Chủ ngữ + 在 + địa điểm + động từ.

我在车站等车。

zàichēzhànděngchē

Tôi đang đợi xe ở bến xe.

他在车上看地图。

zàichēshàngkàn

Anh ấy đang xem bản đồ trên xe.

Dự định / Yêu cầu làm gì

S + 要 + 动词 / 动词短语

Từ '要' được đặt trước động từ để diễn tả dự định, ý định hoặc yêu cầu muốn làm một việc gì đó. Trong HSK 1, '要' còn dùng trong cụm '不要' để yêu cầu ai không làm gì.

明天我要坐车去北京。

míngtiānyàozuòchēběijīng

Ngày mai mình sẽ đi xe đến Bắc Kinh.

请不要在车上吃东西。

qǐngyàozàichēshàngchīdōngxi

Xin đừng ăn uống trên xe.

Hội thoại

Hỏi đường đến bến xe

Tiểu Hoa mới đến thành phố, cô ấy hỏi Tiểu Minh (người địa phương) đường đến bến xe.

小花
小花

你好,我想去车站。请问,怎么走?

hǎoxiǎngchēzhànqǐngwènzěnmezǒu

Xin chào, tôi muốn đi đến bến xe. Cho hỏi, đi đường nào?

小明
小明

你好。车站不太远。你能开车去,也能打车。

hǎochēzhàntàiyuǎnnéngkāichēnéngchē

Xin chào. Bến xe không xa lắm. Bạn có thể lái xe đi, hoặc cũng có thể bắt taxi.

小花
小花

我没有汽车。我要打车。打车多少钱?

méiyǒuchēyàochēchēduōshǎoqián

Mình không có ô tô. Mình sẽ bắt taxi. Đi taxi bao nhiêu tiền?

小明
小明

打车不太贵。你在这里上车就行。

chētàiguìzàizhèlishàngchējiùxíng

Bắt taxi không đắt lắm. Bạn lên xe ở đây là được.

小花
小花

谢谢!星期天你做什么?

xièxiexīngtiānzuòshénme

Cảm ơn! Chủ nhật bạn làm gì?

小明
小明

星期天我要在家休息。

xīngtiānyàozàijiāxiūxi

Chủ nhật mình sẽ nghỉ ở nhà.

小花
小花

好的。我去年来过这里,那时候车站很小。

hǎodeniánláiguòzhèlishíhouchēzhànhěnxiǎo

Được ạ. Năm ngoái tôi từng đến đây, hồi đó bến xe rất nhỏ.

小明
小明

对。新车站开了半年,明年这里会有新的路。

duìxīnchēzhànkāilebànniánmíngniánzhèlihuìyǒuxīnde

Đúng vậy. Bến xe mới mở được nửa năm, sang năm ở đây sẽ có đường mới.

小花
小花

太好了!新年我想回家,坐车要半天吗?

tàihǎolexīnniánxiǎnghuíjiāzuòchēyàobàntiānma

Tốt quá! Tết tôi muốn về nhà, đi xe có mất nửa ngày không?

小明
小明

不用半天。你在前边的车站下车就到了。

yòngbàntiānzàiqiánbiandechēzhànxiàchējiùdàole

Không mất nửa ngày đâu. Bạn xuống xe ở bến phía trước là tới.

小花
小花

前天我也来过车站,那天人很多。

qiántiānláiguòchēzhàntiānrénhěnduō

Hôm kia tôi cũng ra bến xe, hôm đó đông người lắm.

小明
小明

前天是星期天,人很多。

qiántiānshìxīngtiānrénhěnduō

Hôm kia là Chủ nhật nên đông người.