Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Bài 8: Hỏi đường đến bến xe

车站

Học mẫu 在 + Nơi chốn + 动词 và mẫu 要 + 动词 / 动词短语, qua hỏi đường đến bến xe.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

前天qiántiānDanh từ
Illustration for 前天
  • 1.hôm kia, ngày hôm kia
  • 2.trước ngày hôm quachỉ thời gian

Ví dụ

前天是我的生日。

qiántiānshìwǒdeshēngrì。

Hôm kia là sinh nhật tôi.

你前天去了哪里?

nǐqiántiānqùlenǎli?

Hôm kia bạn đã đi đâu?

半天bàntiānDanh từ
Illustration for 半天
  • 1.nửa ngàythời gian bằng một nửa ngày
  • 2.một lúc lâuthời gian dài không xác định, dùng trong giao tiếp

Ví dụ

我等了你半天。

wǒděnglenǐbàntiān。

Tôi đã đợi bạn một lúc lâu.

半天的时间够了吗?

bàntiāndeshíjiāngòulema?

Thời gian nửa ngày có đủ không?

半年bànniánSố từ
Illustration for 半年
  • nửa năm, sáu thángDùng để chỉ khoảng thời gian bằng một nửa của một năm.

Ví dụ

我学习中文半年了。

wǒxuéxízhōngwénbànniánle。

Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.

这个项目需要半年时间。

zhègexiàngmùxūyàobànniánshíjiān。

Dự án này cần nửa năm thời gian.

去年qùniánDanh từ
Illustration for 去年
  • năm ngoái

Ví dụ

去年我去了中国。

qùniánwǒqùlezhōngguó。

Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.

新年xīnniánDanh từ
Illustration for 新年
  • 1.năm mớichỉ Tết dương lịch hoặc Tết Nguyên Đán
  • 2.tết

Ví dụ

新年快乐!

xīnniánkuàilè!

Chúc mừng năm mới!

我们一起过新年。

wǒmenyìqǐguòxīnnián。

Chúng ta cùng nhau đón năm mới.

明年míngniánDanh từ
Illustration for 明年
  • 1.năm sau
  • 2.năm tớithường dùng trong giao tiếp

Ví dụ

明年我去中国。

míngniánwǒqùzhōngguó。

Năm sau tôi đi Trung Quốc.

星期天xīngqītiānDanh từ
Illustration for 星期天
  • 1.Chủ nhật
  • 2.Ngày Chủ nhậtCách nói đầy đủ hơn

Ví dụ

星期天我去公园。

xīngqītiānwǒqùgōngyuán。

Chủ nhật tôi đi công viên.

今天是星期天。

jīntiānshìxīngqītiān。

Hôm nay là Chủ nhật.

星期日xīngqīrìDanh từ
Illustration for 星期日
  • Chủ nhậtNgày cuối tuần

Ví dụ

星期日你想做什么?

xīngqīrìnǐxiǎngzuòshénme?

Chủ nhật bạn muốn làm gì?

我们星期日去公园吧。

wǒmenxīngqīrìqùgōngyuánba。

Chủ nhật mình đi công viên nhé.

上车shàngchēĐộng từ
Illustration for 上车
  • lên xe (ô tô, xe buýt, tàu hỏa...)

Ví dụ

我们上车吧。

wǒmenshàngchēba。

Chúng ta lên xe đi.

请上车。

qǐngshàngchē。

Xin mời lên xe.

下车xiàchēĐộng từ
Illustration for 下车
  • xuống xe (ô tô, xe buýt, xe lửa...)Hành động ra khỏi phương tiện giao thông.

Ví dụ

请在下一站下车。

qǐngzàixiàyízhànxiàchē。

Xin hãy xuống xe ở trạm tiếp theo.

我马上到,你下车等我。

wǒmǎshàngdào,nǐxiàchēděngwǒ。

Tôi đến ngay, anh xuống xe đợi tôi.

打车dǎchēĐộng từ
Illustration for 打车
  • đi xe taxi, bắt xe taxi

Ví dụ

我想打车去火车站。

wǒxiǎngdǎchēqùhuǒchēzhàn。

Tôi muốn bắt xe taxi đến nhà ga.

开车kāichēĐộng từ
Illustration for 开车
  • 1.lái xe
  • 2.vận hành xe cộthường dùng để chỉ việc điều khiển ô tô

Ví dụ

他会开车。

tāhuìkāichē。

Anh ấy biết lái xe.

我每天开车上班。

wǒměitiānkāichēshàngbān。

Tôi lái xe đi làm mỗi ngày.

Ngữ pháp

Hành động diễn ra ở đâu

在 + 地点 + 动词

Mẫu câu này dùng để chỉ địa điểm, nơi diễn ra một hành động. Cấu trúc: Chủ ngữ + 在 + địa điểm + động từ.

我在车站等车。

wǒzàichēzhànděngchē。

Tôi đang đợi xe ở bến xe.

他在车上看地图。

tāzàichēshàngkàndìtú。

Anh ấy đang xem bản đồ trên xe.

Dự định / Yêu cầu làm gì

S + 要 + 动词 / 动词短语

Từ '要' được đặt trước động từ để diễn tả dự định, ý định hoặc yêu cầu muốn làm một việc gì đó. Trong HSK 1, '要' còn dùng trong cụm '不要' để yêu cầu ai không làm gì.

明天我要坐车去北京。

míngtiānwǒyàozuòchēqùběijīng。

Ngày mai mình sẽ đi xe đến Bắc Kinh.

请不要在车上吃东西。

qǐngbúyàozàichēshàngchīdōngxi。

Xin đừng ăn uống trên xe.

Hội thoại

Hỏi đường đến bến xe

Tiểu Hoa mới đến thành phố, cô ấy hỏi Tiểu Minh (người địa phương) đường đến bến xe.

小花
小花

你好,我想去车站。请问,怎么走?

nǐhǎo,wǒxiǎngqùchēzhàn。qǐngwèn,zěnmezǒu?

Xin chào, tôi muốn đi đến bến xe. Cho hỏi, đi đường nào?

小明
小明

你好。车站不太远。你能开车去,也能打车。

nǐhǎo。chēzhànbútàiyuǎn。nǐnéngkāichēqù,yěnéngdǎchē。

Xin chào. Bến xe không xa lắm. Bạn có thể lái xe đi, hoặc cũng có thể bắt taxi.

小花
小花

我没有汽车。我要打车。打车多少钱?

wǒméiyǒuqìchē。wǒyàodǎchē。dǎchēduōshǎoqián?

Mình không có ô tô. Mình sẽ bắt taxi. Đi taxi bao nhiêu tiền?

小明
小明

打车不太贵。你在这里上车就行。

dǎchēbútàiguì。nǐzàizhèlishàngchējiùxíng。

Bắt taxi không đắt lắm. Bạn lên xe ở đây là được.

小花
小花

谢谢!星期天你做什么?

xièxie!xīngqītiānnǐzuòshénme?

Cảm ơn! Chủ nhật bạn làm gì?

小明
小明

星期天我要在家休息。

xīngqītiānwǒyàozàijiāxiūxi。

Chủ nhật mình sẽ nghỉ ở nhà.

小花
小花

好的。我去年来过这里,那时候车站很小。

hǎode。wǒqùniánláiguòzhèli,nàshíhouchēzhànhěnxiǎo。

Được ạ. Năm ngoái tôi từng đến đây, hồi đó bến xe rất nhỏ.

小明
小明

对。新车站开了半年,明年这里会有新的路。

duì。xīnchēzhànkāilebànnián,míngniánzhèlihuìyǒuxīndelù。

Đúng vậy. Bến xe mới mở được nửa năm, sang năm ở đây sẽ có đường mới.

小花
小花

太好了!新年我想回家,坐车要半天吗?

tàihǎole!xīnniánwǒxiǎnghuíjiā,zuòchēyàobàntiānma?

Tốt quá! Tết tôi muốn về nhà, đi xe có mất nửa ngày không?

小明
小明

不用半天。你在前边的车站下车就到了。

búyòngbàntiān。nǐzàiqiánbiandechēzhànxiàchējiùdàole。

Không mất nửa ngày đâu. Bạn xuống xe ở bến phía trước là tới.

小花
小花

前天我也来过车站,那天人很多。

qiántiānwǒyěláiguòchēzhàn,nàtiānrénhěnduō。

Hôm kia tôi cũng ra bến xe, hôm đó đông người lắm.

小明
小明

前天是星期天,人很多。

qiántiānshìxīngqītiān,rénhěnduō。

Hôm kia là Chủ nhật nên đông người.