Bài 9: Tìm đường đến hiệu sách

书店

Học mẫu 在 + Nơi chốn và mẫu V + 见, qua tìm đường đến hiệu sách.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

地点diǎnDanh từ
Illustration for 地点
  • 1.địa điểm, nơi, chỗ
  • 2.vị trídùng trang trọng hơn

Ví dụ

我们约在哪个地点见面?

menyuēzàidiǎnjiànmiàn

Chúng ta hẹn gặp ở địa điểm nào?

这个地方是一个好的地点。

zhègefāngshìhǎodediǎn

Nơi đây là một địa điểm tốt.

外边wàibianDanh từ
Illustration for 外边
  • 1.bên ngoàichỉ vị trí ở phía bên kia của ranh giới nào đó
  • 2.phía ngoài

Ví dụ

他在外边等你。

zàiwàibianděng

Anh ấy đang chờ bạn ở bên ngoài.

外边很冷。

wàibianhěnlěng

Bên ngoài rất lạnh.

这儿zhèrĐại từ
Illustration for 这儿
  • ở đây, chỗ nàyThường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ vị trí gần người nói.

Ví dụ

我在这儿。

zàizhèr

Tôi ở đây.

这儿有书。

zhèryǒushū

Ở đây có sách.

这边zhèbianĐại từ
Illustration for 这边
  • 1.phía nàychỉ hướng hoặc địa điểm gần người nói
  • 2.ở đây

Ví dụ

请到这边来。

qǐngdàozhèbianlái

Xin hãy đến phía này.

这边很安静。

zhèbianhěnānjìng

Ở đây rất yên tĩnh.

那儿nàrĐại từ
Illustration for 那儿
  • 1.ở đó, chỗ đóChỉ địa điểm xa người nói
  • 2.bên đó, đằng đó

Ví dụ

书在那儿。

shūzàinàr

Sách ở đằng đó.

我们去那儿买东西。

mennàrmǎidōngxi

Chúng tôi đi chỗ đó mua đồ.

那边bianĐại từ
Illustration for 那边
  • 1.bên kia, đằng kiachỉ phương hướng xa người nói
  • 2.nơi đó, chỗ đóchỉ địa điểm đã được nhắc đến hoặc xa

Ví dụ

学校在那边。

xuéxiàozàibian

Trường học ở bên kia.

那边的人是谁?

bianderénshìshuí

Người bên kia là ai?

门口ménkǒuDanh từ
Illustration for 门口
  • 1.cửa ra vào, trước cửa
  • 2.lối vàochỉ vị trí ngay tại lối đi

Ví dụ

他站在门口等你。

zhànzàiménkǒuděng

Anh ấy đứng trước cửa đợi bạn.

学校门口有很多车。

xuéxiàoménkǒuyǒuhěnduōchē

Trước cửa trường có rất nhiều xe.

一半bànSố từ
Illustration for 一半
  • 1.một nửa
  • 2.một phần haidùng trong toán học hoặc cách nói trang trọng hơn

Ví dụ

这个苹果我吃了一半。

zhègepíngguǒchīlebàn

Quả táo này tôi đã ăn một nửa.

我们只有一半的时间。

menzhǐyǒubàndeshíjiān

Chúng tôi chỉ còn một nửa thời gian.

来到láidàoĐộng từ
Illustration for 来到
  • 1.đến (một nơi nào đó)
  • 2.tớithường dùng trong văn nói

Ví dụ

我来到中国。

láidàozhōngguó

Tôi đến Trung Quốc.

他来到学校。

láidàoxuéxiào

Anh ấy tới trường.

进去jìnĐộng từ
Illustration for 进去
  • 1.vào (bên trong)dùng cho hành động đi vào một không gian
  • 2.đi vàonhấn mạnh hướng di chuyển vào trong

Ví dụ

请进房间里面去。

qǐngjìnfángjiānmiàn

Xin hãy vào trong phòng.

他走进去了。

zǒujìnle

Anh ấy đã đi vào.

有名yǒumíngTính từ
Illustration for 有名
  • 1.nổi tiếng
  • 2.có danh tiếng

Ví dụ

他是一位有名的老师。

shìwèiyǒumíngdelǎoshī

Anh ấy là một giáo viên nổi tiếng.

这个城市很有名。

zhègechéngshìhěnyǒumíng

Thành phố này rất nổi tiếng.

听见tīngjiànĐộng từ
Illustration for 听见
  • 1.nghe thấy
  • 2.nghe

Ví dụ

我听见音乐了。

tīngjiànyīnyuèle

Tôi đã nghe thấy nhạc.

你听见我说的话了吗?

tīngjiànshuōdehuàlema

Bạn có nghe thấy lời tôi nói không?

Ngữ pháp

Chỉ vị trí đang ở đâu

S + 在 + 地点

Mẫu câu này dùng để nói người hoặc vật đang ở một địa điểm cụ thể. Động từ '在' đặt trước nơi chốn.

我在书店门口。

zàishūdiànménkǒu

Tôi ở trước cửa hiệu sách.

老人在那边。

lǎorénzàibian

Ông già ở bên kia.

Động từ chỉ kết quả cảm nhận

V + 见

Một số động từ chỉ hoạt động của giác quan như '看' (nhìn), '听' (nghe) khi thêm '见' ở sau sẽ thành '看见' (nhìn thấy), '听见' (nghe thấy), nhấn mạnh kết quả đã cảm nhận được.

我看见他了。

kànjiànle

Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.

你听见下雨了吗?

tīngjiànxiàlema

Bạn nghe thấy trời mưa chưa?

Hội thoại

Tìm đường đến hiệu sách

Tiểu Lâm hỏi một người lớn tuổi đường đến hiệu sách.

小林
小林

你好,请问书店在哪儿?

hǎoqǐngwènshūdiànzàinǎr

Xin chào, cho hỏi hiệu sách ở đâu ạ?

老人
老人

书店在那边,你看见那个门口了吗?

shūdiànzàibiankànjiàngeménkǒulema

Hiệu sách ở bên kia, cháu nhìn thấy cái cửa ra vào đó không?

小林
小林

我看见了。那个书店有名吗?

kànjiànlegeshūdiànyǒumíngma

Cháu nhìn thấy rồi. Hiệu sách đó nổi tiếng không ạ?

老人
老人

有名。老人喜欢去那儿。

yǒumínglǎorénhuannàr

Nổi tiếng. Người già thích đến chỗ đó.

小林
小林

好的,谢谢!我听见下雨了,我要快进去。

hǎodexièxietīngjiànxiàleyàokuàijìn

Vâng, cảm ơn ông! Cháu nghe thấy mưa rồi, cháu phải vào nhanh.

老人
老人

好的,路上慢一点儿。

hǎodeshàngmàndiǎnr

Được, đi đường chậm một chút nhé.

小林
小林

从这里到书店要走多远?

cóngzhèlidàoshūdiànyàozǒuduōyuǎn

Từ đây đến hiệu sách phải đi bao xa ạ?

老人
老人

不远,走几分钟就到。书店就在那个门口。

yuǎnzǒufēnzhōngjiùdàoshūdiànjiùzàigeménkǒu

Không xa, đi vài phút là tới. Hiệu sách ngay ở cửa ra vào kia.

小林
小林

我知道了,谢谢您!

zhīdaolexièxienín

Cháu biết rồi, cảm ơn ông!

老人
老人

不客气。外边下雨,你快进去吧。

qiwàibianxiàkuàijìnba

Không có gì. Bên ngoài đang mưa, cháu vào nhanh đi.