Bài 2: Giúp đỡ ở nhà

帮忙

Học mẫu 常常 + V và mẫu 想/要 + V + 吗?, qua giúp đỡ ở nhà.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

帮忙bāngmángĐộng từ
  • giúp đỡthân mật hơn 'giúp đỡ', thường dùng trong giao tiếp hàng ngày

Ví dụ

请帮忙!

qǐngbāngmáng

Xin hãy giúp đỡ!

不对duìTính từ
  • 1.không đúng, sai
  • 2.không phù hợp, không ổn

Ví dụ

这个答案不对。

zhègeànduì

Câu trả lời này không đúng.

我觉得这样不对。

juédezhèyàngduì

Tôi cảm thấy như vậy là không ổn.

不用yòngTrạng từ
  • không cầndùng để từ chối lời đề nghị hoặc nói rằng không cần làm gì

Ví dụ

谢谢!——不用谢。

xièxieyòngxiè

Cảm ơn!——Không có gì.

你不用来。

yònglái

Anh không cần đến.

干什么gànshénmeCụm từ
  • 1.làm gì
  • 2.làm gì (dùng trong câu hỏi để hỏi mục đích, hành động, có thể hơi khó chịu)Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc hơi khó chịu.

Ví dụ

你在干什么?

zàigànshénme

Bạn đang làm gì?

你想干什么?

xiǎnggànshénme

Bạn muốn làm gì?

关上guānshàngĐộng từ
  • 1.đóng lại (cửa, nắp...)
  • 2.tắt (đèn, máy...)thường dùng trong khẩu ngữ

Ví dụ

请关上门。

qǐngguānshàngmén

Xin hãy đóng cửa lại.

关上灯睡觉吧。

guānshàngdēngshuìjiàoba

Tắt đèn đi ngủ thôi.

回到huídàoĐộng từ
  • 1.trở về
  • 2.quay lạichỉ việc quay lại một địa điểm

Ví dụ

我回到学校。

huídàoxuéxiào

Tôi trở về trường.

他回到家了。

huídàojiāle

Anh ấy đã về nhà rồi.

开玩笑kāiwánxiàoĐộng từ
  • 1.đùa, trêu, nói đùa
  • 2.chơi khăm, đùa cợt

Ví dụ

他在开玩笑,你别生气。

zàikāiwánxiàobiéshēng

Anh ấy đang đùa đấy, bạn đừng giận.

别拿这件事开玩笑。

biézhèjiànshìkāiwánxiào

Đừng lấy chuyện này ra đùa.

听到tīngdàoĐộng từ
  • 1.nghe đượcnghe thấy một âm thanh hoặc thông tin
  • 2.nghe nói

Ví dụ

我听到了你的声音。

tīngdàoledeshēngyīn

Tôi nghe được giọng nói của bạn.

我听到这个消息很高兴。

tīngdàozhègexiāoxihěngāoxìng

Tôi nghe được tin này rất vui.

wàngĐộng từ
  • 1.quên, quên mất
  • 2.quên lãngít dùng hơn ở HSK 1

Ví dụ

我忘带书了。

wàngdàishūle

Tôi quên mang sách rồi.

别忘了明天的课。

biéwànglemíngtiānde

Đừng quên bài học ngày mai.

zhǎoĐộng từ
  • 1.tìm, tìm kiếm
  • 2.gặp, gọi (ai)
  • 3.thối lại, trả lại tiền thừavd 找钱 zhǎoqián (thối tiền), 找你五块 (thối lại cho bạn 5 tệ)

Ví dụ

我在找我的手机。

zàizhǎodeshǒu

Tôi đang tìm điện thoại của tôi.

你可以去找他。

zhǎo

Bạn có thể đi tìm anh ấy.

最好zuìhǎoTính từ
  • 1.tốt nhất
  • 2.tốt hơn hết là, nên

Ví dụ

这是我吃过的最好的菜。

zhèshìchīguòdezuìhǎodecài

Đây là món ăn ngon nhất mà tôi từng ăn.

你最好现在就去。

zuìhǎoxiànzàijiù

Tốt hơn hết là bạn nên đi ngay bây giờ.

坐下zuòxiàĐộng từ
  • 1.ngồi xuống
  • 2.hạ mình ngồidùng khi bảo ai đó ngồi vào chỗ

Ví dụ

请坐下。

qǐngzuòxià

Xin hãy ngồi xuống.

我们坐下吧。

menzuòxiàba

Chúng ta ngồi xuống đi.

Ngữ pháp

Diễn tả tần suất (thường làm gì)

S + 常常 + V

常常 được đặt trước động từ để chỉ một hành động xảy ra nhiều lần, mang tính thói quen. Nó tương đương với từ 'thường thường' hay 'hay' trong tiếng Việt.

我常常在家吃饭。

chángchángzàijiāchīfàn

Tôi thường xuyên ăn cơm ở nhà.

他常常帮忙。

chángchángbāngmáng

Anh ấy hay giúp đỡ.

Hỏi xem có muốn làm gì không?

S + 想/要 + V + 吗?

Dùng '想' hoặc '要' trước động từ để hỏi về ý muốn. Có thể thêm '吗' ở cuối câu để tạo thành câu hỏi có-không.

你想坐下吗?

xiǎngzuòxiàma

Bạn muốn ngồi xuống không?

他要回去吗?

yàohuíma

Anh ấy muốn về nhà không?

Hội thoại

Giúp đỡ ở nhà

Hai người bạn, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, đang nói chuyện sau giờ học.

小林
小林

小南,你放学后常常干什么?

xiǎonánfàngxuéhòuchángchánggànshénme

Tiểu Nam, sau giờ học bạn thường làm gì?

小南
小南

我常常回家帮妈妈。你呢?

chángchánghuíjiābāngmane

Mình thường về nhà giúp mẹ. Còn bạn?

小林
小林

我常常去图书馆看书。今天天气很好,你想去玩儿吗?

chángchángshūguǎnkànshūjīntiāntiānhěnhǎoxiǎngwánrma

Mình thường đến thư viện đọc sách. Hôm nay thời tiết đẹp, bạn muốn đi chơi không?

小南
小南

好啊!我要先回家。妈妈要我帮她关门。你最好先去,我一会儿回去找你。

hǎoayàoxiānhuíjiāmayàobāngguānménzuìhǎoxiānhuìrhuízhǎo

Được! Nhưng tôi phải về nhà trước. Mẹ bảo tôi giúp mẹ đóng cửa. Bạn cứ đi trước, lát nữa tôi về rồi tìm bạn.

小林
小林

不用着急!你常常帮忙,真好。那我先走了。

yòngzháochángchángbāngmángzhēnhǎoxiānzǒule

Không cần vội! Bạn hay giúp đỡ, tốt thật. Vậy mình đi trước nhé.

小南
小南

好,我很快就回来。你先去图书馆,我一会儿去找你。

hǎohěnkuàijiùhuíláixiānshūguǎnhuìrzhǎo

Được, mình sẽ về nhanh thôi. Bạn cứ đi thư viện trước, lát nữa mình đến tìm bạn.

小林
小林

对了,你没忘关上门吧?

duìleméiwàngguānshàngménba

À đúng rồi, bạn không quên đóng cửa chứ?

小南
小南

没忘。我回到家就关上了。

méiwànghuídàojiājiùguānshàngle

Không quên. Về đến nhà là tôi đóng ngay.

小林
小林

你听到了吗?图书馆五点关门。

tīngdàolemashūguǎndiǎnguānmén

Bạn nghe thấy chưa? Thư viện năm giờ đóng cửa.

小南
小南

不对,是六点。你坐下,我们再看看。

duìshìliùdiǎnzuòxiàmenzàikànkan

Không đúng, sáu giờ mới đóng. Bạn ngồi xuống đi, chúng ta xem lại.

小林
小林

我开玩笑的!是六点,我记得。

kāiwánxiàodeshìliùdiǎnde

Tôi đùa thôi! Sáu giờ, tôi nhớ mà.